Luật đầu tư – EL28 – EHOU

Luật đầu tư EL28 EHOU

Nội dung chương trình Luật đầu tư – EL28 – EHOU nhằm cung cấp những hiểu biết về khối lượng tri thức đối với bậc cử nhân Luật về khoa học pháp lý cũng có những hiểu biết toàn diện về hoạt động đầu tư và pháp luật về đầu tư trong nền kinh tế thị trường. Người học có khả năng vận dụng những kiến thức đã học để hoạt động thực tiễn trong lĩnh vực đầu tư cũng như tiếp tục nghiên cứu ở giai đoạn sau đại học.

Mẹo nhỏ nên đọc qua

  1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.
  2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctr + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử Copy 5,7,…10, 15 từ để kiếm)
  3. Trường hợp không tìm thấy câu trả lời hoặc câu hỏi tức là chưa có. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Mình sẽ cập nhật câu hỏi và câu trả lời Sớm nhất. (VUI LÒNG KHÔNG CHAT TƯ VẤN VỚI LUẬT SƯ ĐỂ HỎI BÀI TẬP)
  4. Xem thêm đáp án các môn học luật kinh tế (và giao lưu với Tác giả) tại E-Learning EHOU

1. Các biện pháp bảo đảm đầu tư là

✅ Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh

Sai. Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

2. Các biện pháp hỗ trợ đầu tư là

✅ Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp được thể hiện trong các quy định của pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh

3. Các biện pháp ưu đãi đầu tư là

✅ Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế

Sai. Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh

4. Chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư đến cơ quan chủ trì thẩm tra của Quốc hội

✅ 60 ngày

Sai. 15 ngày

Sai. 30 ngày

Sai. 45 ngày

5. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh”

✅ Tổ chức kinh tế

Sai. Doanh nghiệp

Sai. Nhà đầu tư

Sai. Thương nhân

6. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “…………………..là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu”

✅ Khu chế xuất

Sai. Đặc khu kinh tế

Sai. Khu Công nghệ cao

Sai. Khu Kinh tế

7. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “…………………….là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua việc thành lập tổ chức kinh tế; đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế, đầu tư theo hình thức hợp đồng hoặc thực hiện dự án đầu tư”

✅ Đầu tư kinh doanh

Sai. Đầu tư

Sai. Hoạt động đầu tư

Sai. Kinh doanh

8. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………..là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.”.

✅ Khu kinh tế

Sai. Khu chế xuất

Sai. Khu Công nghệ cao

Sai. Khu công nghiệp

9. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……….là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

✅ Cơ quan đăng ký đầu tư.

Sai. Cơ quan cấp phép đầu tư

Sai. Cơ quan đăng ký doanh nghiệp

Sai. Cơ quan đăng ký kinh doanh

10. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………………..là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.”

✅ Khu công nghiệp

Sai. Khu chế xuất

Sai. Khu Công nghệ Khu

Sai. Công nghệ cao

11. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “…….là văn bản, bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư”.

✅ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Sai. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Sai. Giấy chứng nhận đăng ký vốn đầu tư

12. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự án đầu tư ………….là dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.”

✅ Mở rộng

Sai. Kinh doanh

Sai. Mới

Sai. Phát triển

13. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn ………….để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.”

✅ trung hạn hoặc dài hạn

Sai. Dài hạn

Sai. Trung hạn

Sai. Trung hạn và dài hạn

14. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Hợp đồng …………là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế”

✅ Hợp tác kinh doanh.

Sai. Đối tác công tư

Sai. Hợp tác liên doanh

Sai. Liên doanh

15. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về………..

✅ Dân sự

Sai. Đầu tư

Sai. Kinh tế

Sai. Thương mại

16. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Nhà đầu tư là …… thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài..”

✅ Tổ chức, cá nhân

Sai. Cá nhân

Sai. Thương nhân

Sai. Tổ chức

17. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập …………..tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng

✅ Văn phòng điều hành

Sai. Chi nhánh hoạt động

Sai. Công ty đại diện

Sai. Pháp nhân

18. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị ………………..bằng biện pháp hành chính”

✅ Quốc hữu hỏa hoặc bị tịch thu

Sai. Quốc hữu hóa

Sai. Quốc hữu hóa và tịch thu

Sai. Tịch thu

19. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trước khi thành lập tổ chức kinh tế, nhà đầu tư nước ngoài phải có dự án đầu tư, thực hiện thủ tục cấp……….

✅ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Sai. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Sai. Phép đầu tư

20. Chủ đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là

✅ Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam

Sai. Nhà đầu tư nước ngoài

Sai. Nhà đầu tư trong nước

Sai. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.

21. Chủ thể của hợp đồng hợp tác kinh doanh là

✅ Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Sai. Nhà đầu tư nước ngoài

Sai. Nhà đầu tư trong nước

Sai. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

22. Chức năng hoạt động của khu chế xuất là

✅ Sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu

Sai. Sản xuất hàng tiêu dùng nội địa

Sai. Sản xuất hàng xuất khẩu

Sai. Thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu

23. Chức năng hoạt động của khu công nghệ cao là

✅ Sản xuất công nghiệp, chế tạo hàng xuất khẩu, nghiên cứu, ứng dụng, đào tạo nhân lực, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Sai. Sản xuất hàng công nghệ cao

Sai. Sản xuất hàng công nghiệp

Sai. Sản xuất hàng xuất khẩu

24. Chức năng hoạt động của khu công nghiệp là

✅ Sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp

Sai. Sản xuất hàng công nghiệp

Sai. Sản xuất hàng tiêu dùng

Sai. Thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp

25. Cơ quan nào giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài?

✅ Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Bộ Công thương

Sai. Bộ Tài chính.

Sai. Bộ Tư pháp

26. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh là

✅ Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sai. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Tổ chức thuộc Bộ, ngành, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện

27. Đầu tư gián tiếp là

✅ Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư

Sai. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư

Sai. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư

Sai. Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình sử dụng các nguồn vốn đầu tư

28. Đầu tư kinh doanh là

✅ Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ công sức ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ công sức và tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận

29. Đầu tư kinh doanh theo Luật Đầu tư 2014 là

✅ Việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản và công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư

30. Đầu tư là

✅ Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ công sức ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản và công sức ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai

31. Đầu tư lợi nhuận là

✅ Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận

Sai. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hướng tới các mục tiêu xã hội

Sai. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thu lợi nhuận

Sai. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận

32. Đầu tư phát triển là

✅ Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tạo ra tài sản mới cho nền kinh tế, làm tăng tiềm lực sản xuất kinh doanh và các lợi ích xã hội khác.

Sai. Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư theo cách cho vay nhằm tìm kiếm lợi nhuận.

Sai. Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để mua hàng hóa, sau đó bán lại với giá cao hơn nhằm tìm kiếm lợi nhuận.

Sai. Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tìm kiếm lợi nhuận

33. Đầu tư phi lợi nhuận là

✅ Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận

Sai. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hưởng tới các mục tiêu xã hội

Sai. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận.

Sai. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thu lợi nhuận

34. Đầu tư ra nước ngoài là

✅ Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.

Sai. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.

Sai. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ nước ngoài vào Việt Nam để tiến hành hoạt động đầu tư.

Sai. Việc nhà đầu tư dùng vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

35. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là

✅ Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư

Sai. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư

Sai. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư

Sai. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế

36. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là

✅ Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới.

Sai. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới

Sai. Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế

Sai. Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động

37. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là

✅ Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập

Sai. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư

Sai. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư

Sai. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:

38. Đầu tư theo hợp đồng gồm

✅ Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP) và hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

Sai. Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP)

Sai. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

Sai. Đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao (BOT)

39. Đầu tư trong nước là

✅ Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ ngân sách nhà nước và từ các tổ chức, cá nhân trong nước

Sai. Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài

Sai. Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức cá nhân trong nước

Sai. Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ người Việt Nam ở nước ngoài đầu tư về nước

40. Đầu tư trực tiếp là

✅ Hoạt động đầu tư mà người đầu tư trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư

Sai. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư

Sai. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư

Sai. Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình sử dụng các nguồn vốn đầu tư

41. Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ đầu nguồn từ 50 héc ta trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Quốc hội

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Thủ tướng Chính phủ

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

42. Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất từ 1.000 héc ta trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Quốc hội

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Thủ tướng Chính phủ

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

43. Dự án chuyển mục đích sử dụng đất vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học từ 50 héc ta trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Quốc hội

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Thủ tướng Chính phủ

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

44. Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 20.000 tỷ đồng trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?

✅ Quốc hội

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Thủ tướng Chính phủ

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

45. Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 800 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

46. Dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Thủ tướng Chính phủ

47. Dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động sau bao nhiêu tháng mà nhà đầu tư không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện dự án theo tiến độ đăng ký với cơ quan đăng ký đầu tư?

✅ 12 tháng

Sai. 24 tháng

Sai. 36 tháng

Sai. 6 tháng

48. Dự án đầu tư không phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

✅ Có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nếu có nhu cầu

Sai. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Không có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

49. Dự án đầu tư là

✅ Tập hợp đề xuất bỏ vốn trung, dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định

Sai. Tập hợp đề xuất bỏ vốn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.

Sai. Tập hợp đề xuất bỏ vốn ngắn hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định

Sai. Tập hợp đề xuất bỏ vốn ngắn, trung hoặc dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định

50. Dự án đầu tư mở rộng là

✅ Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường

Sai. Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư

Sai. Dự án thực hiện lần đầu

Sai. Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh

51. Dự án đầu tư mới là

✅ Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh

Sai. Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư

Sai. Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường

Sai. Dự án thực hiện lần đầu

52. Dự án đầu tư phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

✅ Phải thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Không phải thực hiện thủ tục đầu tư

53. Dự án di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

54. Dự án di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Quốc hội

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Thủ tướng Chính phủ

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

55. Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Thủ tướng Chính phủ

56. Dự án Hoạt động kinh doanh cá cược, đặt cược, casino do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

57. Dự án hưởng ưu đãi đầu tư là

✅ Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư và dự án đầu tư thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư

Sai. Dự án đầu tư thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư

Sai. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư

Sai. Mọi dự án đầu tư được thực hiện tại Việt Nam

58. Dự án lĩnh vực báo chí, phát thanh, truyền hình có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 400 tỷ đồng trở lên do Cơ quan nào Có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

59. Dự án lĩnh vực ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 400 tỷ đồng trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

60. Dự án sản xuất thuốc lá điếu do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

61. Dự án Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

62. Dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Quốc hội

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Chính phủ

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

63. Dự án Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không, vận tải hàng không do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

64. Dự án xây dựng và kinh doanh sân gôn do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?

✅ Thủ tướng Chính phủ

Sai. Bộ quản lý chuyên ngành

Sai. Quốc hội

Sai. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

65. Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là

✅ Việc nhà đầu tư góp vốn để trở thành chủ sở hữu của Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh khi doanh nghiệp đã thành lập và đang hoạt động

Sai. Việc nhà đầu tư góp vốn để mua lại toàn bộ 1 doanh nghiệp đang hoạt động

Sai. Việc nhà đầu tư góp vốn để mua phần vốn góp chi phối của 1 doanh nghiệp đang hoạt động

Sai. Việc nhà đầu tư góp vốn để thành lập tổ chức kinh tế

66. Hậu quả pháp lý của việc đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là

✅ Ra đời 1 tổ chức kinh tế 100% vốn của các nhà đầu tư hoặc tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư

Sai. Không ra đời 1 tổ chức kinh tế mới

Sai. Ra đời 1 tổ chức kinh tế 100% vốn của các nhà đầu tư.

Sai. Ra đời 1 tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư

67. Hệ quả của việc đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh là

✅ Không thành lập tổ chức kinh tế

Sai. Thành lập tổ chức kinh tế 1 chủ hoặc nhiều chủ

Sai. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư

Sai. Thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư

68. Hợp đồng hợp tác kinh doanh được ký dưới hình thức

✅ Văn bản

Sai. Hành vi

Sai. Lời nói.

Sai. Văn bản, lời nói hoặc hành vi

69. Khu chế xuất là

✅ Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu

Sai. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng tiêu dùng nội địa

Sai. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu

Sai. Khu công nghiệp chuyên thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu

70. Khu chế xuất là khu

✅ Thành lập theo quyết định của Chính phủ

Sai. Thành lập theo quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Thành lập theo quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Thành lập tự phát

71. Khu công nghệ cao là khu

✅ Thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Sai. Thành lập theo quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Thành lập theo quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Thành lập tự phát

72. Khu công nghiệp là

✅ Khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp

Sai. Khu vực chuyên sản xuất hàng công nghiệp

Sai. Khu vực có ranh giới địa lý xác định, phân biệt với các vùng lãnh thổ khác

Sai. Khu vực thường không có dân cư sinh sống

73. Khu kinh tế là

✅ Khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh

Sai. Khu vực chuyên sản xuất hàng công nghiệp

Sai. Khu vực chuyên sản xuất hàng xuất khẩu

Sai. Khu vực có ranh giới địa lý xác định

74. Lĩnh vực đầu tư đối với hợp đồng đối tác Công ty là

✅ Xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công

Sai. Cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công

Sai. Mọi lĩnh vực

Sai. Xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng

75. Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài gồm

✅ Mọi lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam và pháp luật nước sở tại không cấm

Sai. Mọi lĩnh vực mà pháp luật nước sở tại không cấm

Sai. Mọi lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam không cấm.

Sai. Một số lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam và pháp luật nước sở tại không cấm

76. Mức ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án là bao nhiêu % vốn đầu tư của dự án căn cứ vào quy mô, tính chất và tiến độ thực hiện của từng dự án?

✅ Từ 1% đến 3%

Sai. Từ 1% đến 5%

Sai. Từ 3% đến 5%

Sai. Từ 5% đến 7%

77. Nhà đầu tư đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài là

✅ Nhà đầu tư trong nước

Sai. Các nhà đầu tư đầu tư tại Việt Nam

Sai. Chính phủ Việt Nam

Sai. Nhà đầu tư nước ngoài

78. Nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các loại tài sản nào sau đây?.

✅ Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;- Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;- Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.

Sai. Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;- Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.

Sai. Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư; – Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;

Sai. Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;- Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.

79. Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào tổ chức kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục nào sau đây?

✅ Đăng ký góp vốn

Sai. Đăng ký đầu tư

Sai. Đăng ký doanh nghiệp

Sai. Đăng ký kinh doanh

80. Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa doanh nghiệp khu công nghiệp và thị trường nội địa

✅ Không bị hạn chế

Sai. Bị hạn chế về hải quan

Sai. Bị hạn chế về hải quan và thuế quan

Sai. Bị hạn chế về thuế quan

81. Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư phái

✅ Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư

Sai. Góp vốn vào doanh nghiệp dự án

Sai. Ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh

Sai. Mua cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp dự án

82. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

✅ Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Sai. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Sai. Sở Kế hoạch và Đầu tư

83. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài thuộc về

✅ Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ

Sai. Quốc hội

Sai. Thủ tướng Chính phủ

Sai. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

84. Thẩm quyền quyết định chủ trương thuộc về:

✅ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, nhà đầu tư tùy từng dự án

Sai. Quốc hội

Sai. Thủ tướng Chính phủ

Sai. Ủy ban nhân dân tỉnh

85. Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh là

✅ 5 ngày hoặc 15 ngày tùy từng trường hợp

Sai. 15 ngày

Sai. 3 ngày

Sai. 5 ngày

86. Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài là

✅ 5 ngày hoặc 15 ngày, tùy trường hợp phải quyết định hay không phải quyết định chủ trương đầu tư

Sai. 15 ngày

Sai. 3 ngày

Sai. 5 ngày

87. Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:

✅ 5 ngày hoặc 15 ngày

Sai. 15 ngày

Sai. 3 ngày

Sai. 5 ngày

88. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá bao nhiêu năm?

✅ 50 năm

Sai. 60 năm

Sai. 70 năm

Sai. 99 năm

89. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá bao nhiêu năm?

✅ 70 năm.

Sai. 100 năm

Sai. 50 năm

Sai. 99 năm

90. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc bảo lãnh

✅ Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, doanh nghiệp nhà nước tham gia thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ; những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng

Sai. Doanh nghiệp nhà nước tham gia thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ

Sai. Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng

Sai. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

91. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục đầu tư là tổ chức kinh tế:

✅ Do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư 100% vốn điều lệ và tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư 2014

Sai. Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh

Sai. Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài góp vốn nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên

Sai. Có tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài góp vốn nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên

92. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư trong nước phải

✅ Thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; nếu có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: thực hiện thủ tục đầu tư

Sai. Thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; sau đó thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Sai. Thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

93. Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi tổ chức kinh tế đó có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ bao nhiêu % vốn điều lệ?

✅ 51% trở lên

Sai. 100%

Sai. 49% trở lên

Sai. 50% trở lên

94. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau được giải quyết thông qua

✅ Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam

Sai. Tòa án Việt Nam

Sai. Trọng tài nước ngoài

Sai. Trọng tài Việt Nam

95. Trong quá trình thực hiện, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

✅ Thành lập Ban điều phối để thực hiện hợp đồng

Sai. Không thành lập Ban điều phối để thực hiện hợp đồng

Sai. Thành lập Ban kiểm soát để thực hiện hợp đồng

Sai. Thành lập Hội đồng quản trị để thực hiện hợp đồng

96. Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ, cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

✅ 15 ngày

Sai. 20 ngày

Sai. 30 ngày

Sai. 40 ngày

97. Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến thẩm định về hồ sơ dự án đầu tư và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

✅ 25 ngày

Sai. 15 ngày

Sai. 45 ngày

Sai. 60 ngày

98. Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC?

✅ 15 ngày

Sai. 03 ngày

Sai. 07 ngày

Sai. 30 ngày

99. Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Cơ quan đăng ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành?

✅ 07 ngày

Sai. 03 ngày

Sai. 15 ngày

Sai. 30 ngày

100. Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước?

✅ 03 ngày

Sai. 05 ngày

Sai. 07 ngày

Sai. 09 ngày

101. Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư?

✅ 07 ngày

Sai. 03 ngày

Sai. 05 ngày

Sai. 09 ngày

102. Trong trường hợp cần thiết, tổng thời gian giãn tiến độ đầu tư không quá bao nhiêu tháng?

✅ 24 tháng

Sai. 12 tháng

Sai. 36 tháng

Sai. 6 tháng

103. Trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:

✅ Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài và dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư

Sai. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài

Sai. Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư

Sai. Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật đầu tư

104. Trường hợp thay đổi pháp luật theo hướng bất lợi hơn cho nhà đầu tư

✅ Nhà đầu tư bị áp dụng quy định này trong trường hợp thay đổi pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường, không bị áp dụng nếu không rơi vào trường hợp trên

Sai. Nhà đầu tư bị áp dụng quy định này

Sai. Nhà đầu tư không bị áp dụng quy định này

Sai. Nhà đầu tư không bị áp dụng quy định này, nhưng kèm theo điều kiện ràng buộc

105. Trường hợp thay đổi pháp luật theo hướng có lợi hơn cho nhà đầu tư

✅ Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới

Sai. Nhà đầu tư chỉ được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới sau khi hết thời hạn của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sai. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới, nhưng kèm theo điều kiện ràng buộc

Sai. Nhà đầu tư không được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới

106. Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư cao hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư đang được hưởng thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo mức nào?

✅ Theo quy định mới trong thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án

Sai. Theo quy định cũ trong thời gian còn lại của dự án

Sai. Theo quy định mới cho toàn bộ thời gian của dự án

Sai. Theo quy định mới nếu gia hạn thời gian đầu tư của dự án

107. Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư đang được hưởng thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo mức nào?

✅ Theo quy định cũ trong thời gian còn lại của dự án

Sai. Theo quy định cũ nếu gia hạn thời gian đầu tư của dự án

Sai. Theo quy định mới cho toàn bộ thời gian của dự án.

Sai. Theo quy định mới trong thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án.

108. Tỷ lệ sở hữu vốn của nhà đầu tư nước ngoài là:

✅ Không hạn chế, trừ các trường hợp theo quy định của pháp luật chứng khoán, pháp luật về cổ phần hóa và pháp luật có liên quan

Sai. 49%

Sai. 51%

Sai. Nhỏ hơn 49%

109. Tỷ lệ sở hữu vốn của nhà đầu tư trong nước là:

✅ Không hạn chế

Sai. 49%

Sai. 51%

Sai. Không hạn chế, trừ các trường hợp theo quy định của pháp luật chứng khoán, pháp luật về cổ phần hóa và pháp luật có liên quan

110. Vai trò của các biện pháp bảo đảm, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư là

✅ Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước, Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế; tạo ra sự đồng bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế

Sai. Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước

Sai. Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế

Sai. Tạo ra sự đồng bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on email
Share on tumblr
Share on pinterest
Share on reddit
Share on whatsapp
Share on print
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung có bản quyền vnCount !!
Gọi Ngay
Scroll to Top
Chào Sinh Viên Chăm Chỉ
  1. Tôi hi vọng bạn cũng đóng góp những câu hỏi còn thiếu dưới mục bình Luận (để có câu trả lời cho các bạn sau)
  2. Nếu bài viết giúp ích được bạn hoàn thành bài tập. Vui lòng đánh giá 5* dưới cuối bài và chia sẻ cho Đồng môn.
  3. Bạn muốn có đáp án các môn khác HÃY GIÚP TÔI (comment muốn giúp tôi dưới cuối bài)