Kinh tế học – EL53 – EHOU – Đáp án trắc nghiệm

kinh tế học el53 ehou

Kinh tế học – EL53 – EHOU là môn khoa học xã hội nghiên cứu sự sản xuất, phân phối và tiêu dùng các loại hàng hóa và dịch vụ. Kinh tế học cũng nghiên cứu cách thức xã hội quản lý các nguồn tài nguyên thông minh (nguồn lực) khan hiếm của nó. Nghiên cứu kinh tế học nhằm mục đích giải thích cách thức các nền kinh tế vận động và cách tác nhân kinh tế tương tác với nhau. Các nguyên tắc kinh tế được ứng dụng trong đời sống xã hội, trong thương mại, tài chính và hành chính công, thậm chí là trong ngành tội phạm học, giáo dục, xã hội học, luật học và nhiều ngành khoa học khác.

Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua

1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.

2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)

3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.

4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU

5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)

6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí

7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.

Đáp án trắc nghiệm Kinh tế học – EL53 – EHOU

Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.

Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

  • Law Pro 30 Ngày

    Giá bán: 100.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 30 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng
  • Law Pro 180 Ngày

    Giá bán: 500.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 180 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng
  • Law Pro 1000 Ngày

    Giá bán: 1.000.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 1000 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng

1. Bạn A có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là

– (S): Bằng giá trị của xem phim

– (S): Lớn hơn giá trị của xem phim

– (Đ)✅: Là chi phí cơ hội của việc xem phim

– (S): Không so sánh được với giá trị của xem phim 

2. Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu?

– (Đ)✅: Mức giá

– (S): Cung tiến

– (S): Lãi suất

– (S): Thuế suất 

3. Biện pháp nào sau đây có hiệu quả trong việc giảm thất nghiệp chu kỳ?

– (S): Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu,

– (S): Tăng tiền lương tối thiểu.

– (Đ)✅: Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng.

– (S): Tăng trợ cấp thất nghiệp 

4. Biện pháp nào sau đây có hiệu quả trong việc giảm tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên?

– (Đ)✅: Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu.

– (S): Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng

– (S): Tăng trợ cấp thất nghiệp

– (S): Tăng tiền lương tối thiểu 

5. Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là

– (S): Kinh tế chuẩn tắc

– (Đ)✅: Kinh tế vi mô

– (S): Kinh tế thực chứng

– (S): Kinh tế vĩ mô 

6. Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

– (Đ)✅: Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán

– (S): Ngân hàng đầu tư phát triển

– (S): Công ty tài chính

– (S): Công ty chứng khoán 

7. Các vấn đề cơ bản của nền kinh tế thị trường là do

– (Đ)✅: Thị trường quyết định

– (S): Chính phủ quyết định

– (S): Doanh nghiệp quyết định

– (S): Hộ gia đình quyết định 

8. Cân bằng bộ phận là phân tích

– (S): Cung một hàng hóa

– (S): Cầu một hàng hóa 

– (S): Giá trên tất cả thị trường đồng thời 

– (Đ)✅: Cung và cầu một hàng hóa

9. Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho:

– (Đ)✅: Đường cung dịch chuyển lên trên.

– (S): Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.

– (S): Đường cung dịch chuyển xuống dưới.

– (S): Đường cầu dịch chuyển lên trên. 

10. Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng

– (S): Chi phí biến đổi trung bình

– (Đ)✅: Chi phí cố định trung bình

– (S): Chi phí cận biên.

– (S): Tổng chi phí trung bình 

11. Cho biết yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực tế?

⇒ Tính theo giá thị trường hiện hành.

⇒ Thường tính cho thời hạn một năm.

⇒ Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra.

⇒ Không tính giá trị sản phẩm trung gian. 

12. Chọn câu trả lời đúng nhất. Trong mô hình AD – AS đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa:

⇒ Tổng chỉ tiêu dự kiến và GDP thực tế.

⇒ Thu nhập thực tế và GDP thực tế.

⇒ Tổng lượng cầu và mức giá chung.  

⇒ GDP danh nghĩa và mức giá chung. 

13. Cung hàng hoá thay đổi khi:

⇒ Công nghệ sản xuất thay đổi.

⇒ Câu hàng hoá thay đổi.

⇒ Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi. 

⇒ Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới. 

14. Để kiềm chế lạm phát, NHTƯ cần:

⇒ Tăng tốc độ tăng của cung tiền

⇒ Mua trái phiếu trên thị trường mở 

⇒ Giảm lãi suất ngân hàng 

⇒ Giảm tốc độ tăng của cung tiền

15. Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:

⇒ Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.

⇒ Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.

⇒ Cả cung và cầu đều tăng.

⇒ Cả cung và cầu đều giảm. 

16. Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của sản lượng cân bằng:

⇒ Cả cung và cầu đều tăng

⇒ Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.

⇒ Cả cung và cầu đều giảm

⇒ Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung. 

17. Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc đi học đại học

⇒ Chi phí ăn uống

⇒ Chi phí mua sách

⇒ Học phí

⇒ Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học 

18. Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò:

⇒ Giá thịt bò giảm xuống.

⇒ Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi.

⇒ Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên. 

⇒ Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên. 

19. Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

⇒ Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên của các hộ gia đình.

⇒ Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT)

⇒ Tăng chi tiêu chính phủ bằng cách phát hành tiền

⇒ Giá dầu thế giới tăng 

20. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên?

⇒ Nền kinh tế suy thoái.

⇒ Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động.

⇒ Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành.

⇒ Tiên công bị ấn định cao hơn mức cân bằng. 

21. Độ dốc của đường ngân sách không phụ thuộc vào

⇒ Giá của một hàng hóa

⇒ Thu nhập và số lượng người tiêu dùng

⇒ Giá của tất cả hàng hóa

⇒ Số lượng người tiêu dùng 

22. Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng:

⇒ Đường cầu dịch chuyển sang phải.

⇒ Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó

⇒ Đường cầu dịch chuyển sang trái.

⇒ Lượng cầu giảm 

23. Đường Phillips biểu diễn:

⇒ Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp

⇒ Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp

⇒ Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỷ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỷ lệ thất nghiệp

⇒ Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp 

24. Đường Phillips minh hoạt

⇒ Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp

⇒ Sự đánh đổi giữa sản lượng và thất nghiệp.

⇒ Mối quan hệ thuận chiều giữa sản lượng và thất nghiệp 

⇒ Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn

25. Đường Phillips phản ánh mối quan hệ đánh đổi giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp:

⇒ Trong ngắn hạn & Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu

⇒ Trong ngắn hạn

⇒ Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cung 

⇒ Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu 

26. GDP danh nghĩa:

⇒ Được tính theo giá hiện hành

⇒ Được tính theo giá của năm gốc

⇒ Được tính theo giá cố định.

⇒ Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian. 

27. Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là? 

⇒ 1100

⇒ 10000

⇒ 9000

⇒ 90 

28. Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 5000 triệu đồng. Lương tiện tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là? 

⇒ 45000

⇒ 55000

⇒ 40000

⇒ 50000 

29. Giả sử số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết số người trong độ tuổi lao động bằng: 

⇒ Không đủ dữ liệu.

⇒ 42,5 triệu

⇒ 36,9 triệu 

⇒ 45,1 triệu

30. Giá thay đổi sẽ gây ra:

⇒ Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập

⇒ Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng

⇒ Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên

⇒ Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích 

31. Hạn hán có thể sẽ

⇒ Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái.

⇒ Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn.

⇒ Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn.

⇒ Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống 

32. Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi

⇒ MU > 0 nên tăng sản lượng

⇒ MU > 0 nên giảm sản lượng

⇒ MU = 0 nên tăng sản lượng

⇒ MU < 0 nên tăng sản lượng 

33. Hệ thống tài chính nổi kết:

⇒ Người xuất khẩu và người nhập khẩu.

⇒ Công nhân và chủ doanh nghiệp

⇒ Người tiết kiệm và người đi vay.

⇒ Người sản xuất và người tiêu dùng. 

34. Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

⇒ Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia

⇒ Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm.

⇒ Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng.

⇒ Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng. 

35. Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

⇒ Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng

⇒ Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng giám

⇒ Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng tăng

⇒ Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm 

36. Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên”họ ám chỉ:

⇒ Vừa đủ.

⇒ Không quan trọng.

⇒ Bổ sung

⇒ Cuối cùng 

37. Khi Chính phủ giảm chi tiêu cho quốc phòng thì:

⇒ Mức giá chung giảm và GDP giảm

⇒ Mức giá chung tăng và GDP giảm

⇒ Mức giá chung tăng và GDP tăng

⇒ Mức giá chung giảm và GDP tăng 

38. Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các đầu vào nhập khẩu.

⇒ Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.

⇒ Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.

⇒ Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

⇒ Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải. 

39. Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một con đê, nguồn lực đó sẽ không còn để xây đường cao tốc. Điều này minh họa khái niệm

⇒ Chi phí cơ hội

⇒ Kinh tế vĩ mô

⇒ Cơ chế thị trường

⇒ Kinh tế đóng 

40. Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu.

⇒ Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.

⇒ Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.

⇒ Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.

⇒ Đường tổng cung dịch chuyển sang trái. 

41. Khi đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam giám thì

⇒ GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP

⇒ Lạm phát cao 

⇒ GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP

⇒ Đầu tư nước ngoài gián tiếp ở Việt Nam tăng 

42. Khi giá hàng hoá biểu diễn trên trục tung giảm xuống, độ dốc đường ngân sách sẽ 

⇒ Tăng

⇒ Dịch chuyển song song ra bên ngoài

⇒ Giảm 

⇒ Dịch chuyển song song vào bên trong 

43. Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là dương thì hàng hoá đó là

⇒ Hàng hóa xa xỉ

⇒ Hàng hoá tự do

⇒ Hàng hóa thứ cấp

⇒ Hàng hoá thiết yếu 

44. Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là 

⇒ Bång FC

⇒ Giảm khi tăng sản lượng

⇒ Bằng AFC

⇒ Tăng khi tăng sản lượng 

45. Không giống các trung gian tài chính khác:

⇒ Các ngân hàng thương mại tạo ra phương tiện cất trữ giá trị.

⇒ Các ngân hàng thương mại tạo ra một phương tiện trao đổi

⇒ Các ngân hàng có khả năng phát hành tiền

⇒ Các ngân hàng thương mại thực hiện hoạt động cho vay 

46. Lạm phát do chi phí đẩy sẽ làm:

⇒ Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng

⇒ Thất nghiệp tăng và lạm phát giám

⇒ Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng

⇒ Thất nghiệp giám và lạm phát giám 

47. Lực lượng lao động:

⇒ Bao gồm những người trưởng thành có nhu cầu làm việc.

⇒ Bao gồm những người trưởng thành có khả năng lao động.

⇒ Không bao gồm những người đang tìm việc.

⇒ Chỉ bao gồm những đang làm việc 

48. Lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là?

⇒ Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn.

⇒ Khi mức giá tăng mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước. 

⇒ Giống với lý do làm cho đường cầu đối với một hàng hóa có độ dốc âm.

⇒ Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng. 

49. Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng

⇒ Chi phí cố định bình quân

⇒ Chi phí biến đổi bình quân

⇒ Doanh thu cận biên.

⇒ Tổng chi phí bình quân 

50. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi

⇒ So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế

⇒ Hội các nhà kinh tế 

⇒ Xem xét tính thực tế của các gia đình của mô hình 

⇒ So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế 

51. Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có

⇒ Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

⇒ Việc chính phủ kiểm soát chặt chẽ nền kinh tế

⇒ Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

⇒ Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu 

52. Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm

⇒ Cá cơ chế mệnh lệnh và thị trường

⇒ Cả nội thương và ngoại thương

⇒ Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc

⇒ Các ngành đóng và mở 

53. Nền kinh tế Việt Nam là

⇒ Nền kinh tế hỗn hợp

⇒ Nền kinh tế đóng cửa

⇒ Nền kinh tế mệnh lệnh

⇒ Nền kinh tế thị trường 

54. Nếu A và B là hai hàng hoá bổ xung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống, thì giá của:

⇒ A sẽ giảm và B sẽ tăng.

⇒ A sẽ tăng và B sẽ giảm.

⇒ Cả A và B đều tăng.

⇒ Cả A và B đều giảm. 

55. Nếu ATC giảm thì MC phải:

⇒ Nhỏ hơn ATC

⇒ Bằng ATC 

⇒ Tăng

⇒ Giám 

56. Nếu cam và táo (hàng hoá thay thế) cùng bán trên một thị trường. Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên.

⇒ Cấu với táo tăng lên

⇒ Câu với táo giảm xuống

⇒ Câu với cam giảm xuống

⇒ Giá táo giảm xuống 

57. Nếu chính phủ muốn giá lúa tăng, chính phủ có thể làm điều nào dưới đây

⇒ Giảm diện tích trồng lúa

⇒ Tăng diện tích trồng lúa

⇒ Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia.

⇒ Trợ cấp giá phân bón cho nông dân 

58. Ngân hàng trung ương tăng cung tiền thì:

⇒ Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ giảm

⇒ Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ tăng

⇒ Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ tăng

⇒ Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ giảm 

59. Nghiên cứu hàm sản xuất trong ngắn hạn là 

⇒ Giả sử một đầu vào biến đổi còn các đầu vào khác cố định

⇒ Tất cả đầu vào đều cố định

⇒ Chỉ quy mô nhà xưởng là cố định

⇒ Tất cả đầu vào đều biến đổi 

60. Nguồn lực lao động tăng thì:

⇒ Mức giá chung giảm và GDP tăng

⇒ Mức giá chung giảm và GDP giảm

⇒ Mức giá chung tăng và GDP giảm

⇒ Mức giá chung tăng và GDP tăng 

61. Nguyên tắc tối ưu của người tiêu dùng là: 

⇒ MU1/P1 = MU2/P2

⇒ MU1/P2= MU2/P2

⇒ MU2/P1 = MU2/P2

⇒ MU1/P1 = MU21P2 

62. NHTW bán trái phiếu sẽ dẫn đến

⇒ Lãi suất tăng và GDP giám

⇒ Lãi suất giảm và GDP giảm

⇒ Lãi suất tăng và GDP tăng

⇒ Lãi suất giảm và GDP tăng 

63. NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến

⇒ Mức cung tiền tăng và lãi suất giảm

⇒ Mức cung tiền giảm và lãi suất tăng

⇒ Mức cung tiền giảm và lãi suất giảm

⇒ Mức cung tiền tăng và lãi suất tăng 

64. NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến

⇒ Lãi suất tăng và GDP tăng

⇒ Lãi suất tăng và GDP giảm

⇒ Lãi suất giảm và GDP tăng  

⇒ Lãi suất giảm và GDP giảm 

65. Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

⇒ MC tăng tức là AC tăng

⇒ AC giảm tức là MC dưới AC

⇒ ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng

⇒ MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm 

66. Sản phẩm bình quân của lao động là:

⇒ Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động

⇒ Độ dốc của đường sản phẩm bình quân

⇒ Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động

⇒ Độ dốc của đường tổng sản phẩm 

67. Sản phẩm bình quân của tư bản là:

⇒ Tổng sản phẩm chia cho số lượng tư bản

⇒ Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của tư bản

⇒ Độ dốc của đường tổng sản phẩm 

⇒ Độ dốc của đường sản phẩm bình quân. 

68. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi

⇒ Không điều nào ở trên

⇒ Cạnh tranh.

⇒ Sự hợp tác

⇒ Cơ chế thị trường 

69. Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?

⇒ Sự thay đổi công nghệ

⇒ Sự thay đổi khối lượng tư bản

⇒ Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.

⇒ Sự thay đổi cung về lao động. 

70. Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:

⇒ Công nghệ sản xuất.

⇒ Thị hiếu của họ.

⇒ Đường ngân sách của họ. 

⇒ Kỳ vọng của họ. 

71. Sự tăng lên của tỉ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định sẽ:

⇒ Dẫn tới việc vay được ít hơn và dự trữ tiền mặt tăng lên.

⇒ Dẫn tới việc mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay

⇒ Không tác động đến những NHTM không có dự trữ dư thừa

⇒ Tạm thời trao cho các NHTM những khoản dự trữ dư thừa 

72. Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ 

⇒ Tài năng kinh doanh

⇒ Ổn định

⇒ Công bằng

⇒ Hiệu quả 

73. Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ

⇒ Chính phủ

⇒ Các tài nguyên thiên nhiên

⇒ Các công cụ

⇒ Tài kinh doanh 

74. Tất cả vấn đề nào dưới đây thuộc kinh tế vĩ mô ngoại trừ

⇒ Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

⇒ Tiêu dùng

⇒ Sự thay đổi công nghệ

⇒ Tiên công và thu nhập 

75. Thuế để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho:

⇒ Đường cung dịch chuyển lên trên.

⇒ Đường cung dịch chuyển xuống dưới.

⇒ Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.

⇒ Đường cầu dịch chuyển lên trên. 

76. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Việt Nam đo lường thu nhập:

⇒ Do người Việt Nam tạo ra cả ở trong nước và nước ngoài

⇒ Do người Việt Nam và người nước ngoài tạo ra ở trong nước

⇒ Tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

⇒ Của khu vực dịch vụ trong nước 

77. Trên thị trường tài chính, chủ thể đi vay bao gồm:

⇒ Các hãng kinh doanh, chính phủ, hộ gia đình và người nước ngoài

⇒ Các hộ gia đình

⇒ Các công ty

⇒ Các công ty và chính phủ 

78. Trong dài hạn:

⇒ Tất cả đâu vào đều biến đổi

⇒ Tất cả đều đúng

⇒ Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định

⇒ Tất cả đầu vào đều cố định 

79. Trong điều kiện ngân hàng thương mại dự trữ một phần thi mô hình cung ứng tiền tệ có:

⇒ Ba biển số ngoại sinh là H, Ra và 

⇒ Hai biến số ngoại sinh là H và Rb

⇒ Một biến số ngoại sinh là cơ số tiền.

⇒ Ba biến số ngoại sinh là H, Rb và 

80. Trong mô hình AD – AS sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi:

⇒ Tăng cung tiền danh nghĩa.

⇒ Giảm thuế.

⇒ Giảm chỉ tiêu chính phủ.

⇒ Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp. 

81. Trong nền kinh tế thị trường các định chế tài chính cơ bản bao gồm:

⇒ Trung gian tài chính và thị trường tài chính

⇒ Công ty phát hành trái phiếu

⇒ Các doanh nghiệp

⇒ Các ngân hàng 

82. Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi

⇒ Tương tác giữa cung và cầu

⇒ Câu hàng hoá

⇒ Chi phí sản xuất hàng hóa 

⇒ Cung hàng hoá 

83. Trong ngắn hạn, nếu nguyên nhân là lạm phát do cầu kéo thì mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là?

⇒ Nghịch chiều

⇒ Thuận chiều

⇒ Không có mối quan hệ

⇒ Cả thuận chiều, nghịch chiều và không có mối quan hệ (tùy nguyên nhân và thời gian nghiên cứu) 

84. Trong ngắn hạn, nếu nguyên nhân là lạm phát do chi phí thì mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là?

⇒ Thuận chiều

⇒ Không có mối quan hệ

⇒ Nghịch chiều

⇒ Cá thuận chiều, nghịch chiều và không có mối quan hệ (tùy nguyên nhân và thời gian nghiên cứu) 

85. Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giám

⇒ Giá và lượng cung giảm

⇒ Giá tăng và lượng cầu giảm.

⇒ Giá và lượng cung tăng

⇒ Giá giảm và lượng cầu tăng 

86. Trung gian tài chính là người đứng giữa?

⇒ Người đi vay và người cho vay

⇒ Công đoàn và doanh nghiệp

⇒ Vợ và chồng

⇒ Người mua và người bán 

87. Tỷ lệ thất nghiệp bằng:

⇒ Số người thất nghiệp chia cho số người có việc.

⇒ Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành.

⇒ Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động.

⇒ Số người thất nghiệp chia cho dân số. 

88. Vấn đề khan hiếm tồn tại

⇒ Trong tất cả các nền kinh tế

⇒ Chỉ trong các nền kinh tế thị trường

⇒ Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy

⇒ Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi 

89. Xét một nền kinh tế nhập khẩu dầu ở trạng thái cân bằng tại mức sản lượng tự nhiên. Giá dầu thô tăng mạnh trên thị trường thế giới. Điều gì sẽ xảy ra với mức giá và sản lượng trong ngắn hạn?

⇒ Mức giá tăng sản lượng không thay đổi.

⇒ Mức giá không đổi sản lượng tăng.

⇒ Mức giá giảm sản lượng tăng. 

⇒ Mức giá tăng sản lượng giảm.

90. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí sản xuất?

⇒ Trợ cấp cho kinh doanh.

⇒ Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.

⇒ Tiền lương của người lao động.

⇒ Tiền thuê đất đai 

5/5 - (1 bình chọn)
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5/5 - (1 bình chọn)
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Shopping Cart
Gọi Ngay
Scroll to Top
error: Thông báo: Nội dung có bản quyền !!