Quản trị học – BA06 – EHOU

Quản trị học BA06 EHOU

Học phần Quản trị học – BA06 – EHOU trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về quản trị của một tổ chức như: một số khái niệm cơ bản về tổ chức, quản trị, nhà quản trị, cấp bậc quản trị và sự cần thiết của quản trị trong các tổ chức. Sinh viên hiểu được quá trình quản trị thông qua các chức năng quản trị, đồng thời cũng nắm được các kỹ năng cần thiết đối với các nhà quản trị và những vai trò cơ bản của nhà quản trị trong tổ chức.

Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua

1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.

2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)

3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.

4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU

5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)

6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí

7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.

Đáp án trắc nghiệm Quản trị học – BA06 – EHOU

Chào Bạn!

Bạn phải Đăng Ký Thành Viên mới xem được toàn bộ Đáp án của câu hỏi. Không đăng nhập chỉ xem được 10 đáp án đầu tiên.

Nếu bạn đã là thành viên trước đây vui lòng nâng cấp lên MemberBasic Miễn Phí. Hoặc MemberPro Trả Phí

Nếu bạn không biết đăng ký, đăng nhập, mua hàng, … liên hệ zalo: 0812911119 để được hỗ trợ

1. Bản chất của thông tin là

– (S): tiền đề của hoạt động quản trị.

– (Đ)✅: những dữ liệu đem lại sự hiểu biết và ích lợi cho con người.

– (S): Cơ sở của hoạt động quản trị.

– (S): công cụ của hoạt động quản trị. 

2. Căn cứ vào yếu tố nào để ra quyết định? 

– (Đ)✅: Căn cứ vào thực trạng của tổ chức để a quyết định là căn cứ quan trọng nhất.

– (S): Căn cứ vào thời gian để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất.

– (S): Căn cứ vào quy chế, luật pháp để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất.

– (S): Căn cứ vào mục tiêu quản trị để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất. 

3. Chức năng điều khiển:

– (S): Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biển động bên ngoài

– (S): là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

– (Đ)✅: là chức năng nhằm phối hợp hoạt động chung của nhóm, của phân hệ trong tổ chức.

– (S): Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt. 

4. Chức năng đối ngoại?

– (Đ)✅: Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài

– (S): là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

– (S): là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn.

– (S): Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt. 

5. Chức năng đối nội?

– (Đ)✅: là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

– (S): là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn. 

– (S): là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài

– (S): Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt. 

6. Chức năng hoạch định?

– (S): Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài

– (Đ)✅: Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần dat.

– (S): là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn.

– (S): là chức năng quản trị nội bộ tổ chức 

7. Chức năng tổ chức: 

– (Đ)✅: là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn.

– (S): Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt. 

– (S): là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

– (S): Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài 

8. Có những yêu cầu nào đặt ra với thông tin

– (S): Tính kịp thời là yêu cầu duy nhất của thông tin quản trị.

– (S): Tính chính xác là yêu cầu duy nhất của thông tin quản trị.

– (Đ)✅: Có rất nhiều các yêu cầu đối với thông tin bao gồm cả tính chính xác, tỉnh kịp thời, tính đầy đủ…

– (S): Tính đầy đủ là yêu cầu duy nhất của thông tin quản trị. 

9. Con người làm việc vì

– (Đ)✅: lợi ích và nhu cầu.

– (S): thói quen.

– (S): nhu cầu.

– (S): lợi ích. 

10. Đặc điểm nên có của người làm công việc thủ quỹ của tổ chức

– (Đ)✅: Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính trầm.

– (S): Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính linh hoạt.

– (S): Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính u sầu.

– (S): Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính khí linh hoạt. 

11. Đặc điểm nên có của người làm Marketing?

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí linh hoạt.

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí nóng.

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí trầm.

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí u sầu. 

12. Đây không phải là kiểm tra quan trọng của tổ chức? 

⇒ Kiểm tra sơ yếu lý lịch của nhân viên.

⇒ Kiểm tra quy chế hoạt động của tổ chức

⇒ Kiểm tra nghĩa vụ từng cá nhân, bộ phận trong tổ chức

⇒ Kiểm tra việc thực thi đường lối mục tiêu của tổ chức 

13. Để hoạt động thành công, người lãnh đạo trong tổ chức đòi hỏi phải thực hiện tốt

⇒ 4 khâu liên hoàn: 1) Có đường lối hoạt động đúng đắn và chuẩn xác; 2) Có bộ máy quản trị gọn nhẹ, năng động, hiệu quả; 3) Có đội ngũ cán bộ quản trị tương ứng; 4) Biết tận dụng khai thác và tạo ra các thời cơ hoạt động có lợi

⇒ 3 khâu liên hoàn: 1) Có đường lối hoạt động đúng đắn và chuẩn xác; 2) Có bộ máy quản trị gọn nhẹ, năng động, hiệu quả; 3) Có đội ngũ cán bộ quản trị tương ứng;

⇒ 5 khâu liên hoàn: 1) Có đường lối hoạt động đúng đắn và chuẩn xác; 2) Có bộ máy quản trị gọn nhẹ, năng động, hiệu quả; 3) Có đội ngũ cán bộ quản trị tương ứng; 4) Biết tận dụng khai thác và tạo ra các thời cơ hoạt động có lợi; 5) Có phương pháp nghệ thuật quản trị thích hợp.

⇒ 6 khâu liên hoàn: 1) Có đường lối hoạt động đúng đắn và chuẩn xác; 2) Có bộ máy quản trị gọn nhẹ, năng động, hiệu quả; 3) Có đội ngũ cán bộ quản trị tương ứng; 4) Biết tận dụng khai thác và tạo ra các thời cơ hoạt động có lợi; 5) Có phương pháp nghệ thuật quản trị thích hợp., 6) Biết quản trị chi phí 

14. Để sử dụng các mô hình toán hoặc các phương pháp trong quản trị kinh doanh có hiệu quả cần phải

⇒ căn cứ vào điều kiện có đủ số liệu để sử dụng cho mô hình hoặc phương pháp hay không, chứ không thể

⇒ So sánh phương pháp hay mô hình nào tốt hơn, hoặc hiệu quả hơn. sử dụng kinh dịch ra quyết định tốt hơn phương pháp GS.

⇒ sử dụng phương pháp lượng hóa nhiều vòng 

⇒ sử dụng Phương pháp ma trận M.Porter ra quyết định . 

15. Để tổ chức tồn tại và phát triển phải sử dụng:

⇒ hiệu quả mọi nguyên tắc quản trị của tổ chức.

⇒ nguyên tắc tập trung dân chủ trong quản trị của tổ chức.

⇒ nguyên tắc hiệu quả trong quản trị của tổ chức.

⇒ nguyên tắc kiên trì mục tiêu ý định của tổ chức. 

16. Điều chỉnh có ưu điểm nào dưới đây?

⇒ Điều chỉnh chỉ tốt khi thực sự cần phải thực hiện.

⇒ Không phải điều chỉnh là tốt nhất.. 

⇒ Điều chỉnh theo ý muốn chủ quan của nhà quản trị

⇒ Điều chỉnh lúc nào cũng tốt. 

17. Điều chỉnh là

⇒ phát hiện sai sót, ách tắc để kịp thời xử lý.

⇒ làm cho tổ chức tốt lên.

⇒ làm cho tổ chức đi vào đúng hướng đã định.

⇒ làm cho tổ chức xấu đi. 

18. Điều chỉnh thuộc:

⇒ chức năng điều chỉnh.

⇒ quản trị rủi ro.

⇒ chức năng đổi mới.

⇒ chức năng đo lường kết quả. 

19. Điều chỉnh tốt nhất là 

⇒ Điều chỉnh theo đúng các nguyên tắc đã định.

⇒ Điều chỉnh ở khâu cuối cùng

⇒ Điều chỉnh bất kỳ khâu nào

⇒ Điều chỉnh ở khâu đầu tiên 

20. Độ bất định của thông tin được hiểu là

⇒ mức độ phản ánh được nhiều hay ít về sự vật và hiện tượng mà mỗi thông tin đem lại.

⇒ mức độ phản ánh được nhiều hay ít bản chất của sự vật và hiện tượng mà thông tin đem lại.

⇒ mức độ khó xác định của thông tin về trạng thái nào mà sự vật và hiện tượng sẽ xảy ra ở một thời điểm cho trước. 

⇒ là lượng tin đem lại cho người nhận tin là nhiều hay ít. 

21. Dùng người tốt nhất là

⇒ loại người có tính khí linh hoạt.

⇒ loại người có tính khí trầm.

⇒ loại người có tính khí nóng nảy.

⇒ loại người có tính khí u sầu. 

22. Ê kíp lãnh đạo là 

⇒ một nhóm nhỏ người tài được người lãnh đạo tin dùng để giúp việc trực tiếp cho mình trong quá trình tổ chức và điều khiển tổ chức. 

⇒ một tổ chức người tài được người lãnh đạo tin dùng để giúp việc trực tiếp cho mình trong quá trình tổ chức và điều khiển tổ chức. 

⇒ một bộ phận người tài được người lãnh đạo tin dùng để giúp việc trực tiếp cho mình trong quá trình tổ chức và điều khiển tổ chức. 

⇒ một nhóm lớn người tài được người lãnh đạo tin dùng để giúp việc trực tiếp cho mình trong quá trình tổ chức và điều khiển tổ chức. 

23. Giao tiếp chỉ tốt khi

⇒ thực hiện được mục tiêu, và giảm thiểu các hiểu lầm không đáng có

⇒ phù hợp với ý muốn của người tham gia giao tiếp

⇒ đem lại lợi ích.

⇒ đem lại rủi ro. 

24. Hệ thống có đầu ra lớn hơn đầu vào là: 

⇒ một hệ thống phát triển lành mạnh.

⇒ một hệ thống phát triển yếu

⇒ một hệ thống phát triển không phù hợp

⇒ một hệ thống phát triển không lành mạnh. 

25. Hệ thống tự nhiên là: 

⇒ Hệ thống có thể có mục tiêu

⇒ Hệ thống có con người và có mục tiêu

⇒ Hệ thống không có mục tiêu

⇒ Hệ thống bao giờ cũng phải có mục tiêu 

26. Khi biết được đầu vào, đầu ra của hệ thống, phương pháp được sử dụng là

⇒ Phương pháp hộp đen.

⇒ Phương pháp nghiên cứu hệ thống.

⇒ Phương pháp tiếp cận hệ thống.

⇒ Phương pháp mô hình hóa. 

27. Kiểm tra là chức năng quan trọng nhất của

⇒ cá nhân người lãnh đạo tổ chức.

⇒ Con người trong tổ chức.

⇒ tổ chức.

⇒ bộ phận tổ chức 

28. Kỹ năng quan trọng nhất với nhà quản trị cấp cao là

⇒ kỹ năng tư duy

⇒ tự học suốt đời.

⇒ kỹ năng chuyên môn

⇒ đạo đức công tác. 

29. Người tài là người 

⇒ do rèn luyện + bẩm sinh + môi trường tạo ra.

⇒ do bẩm sinh mà Có.

⇒ do môi trường tạo ra.

⇒ do rèn luyện mà có. 

30. Nguyên tắc các cố gắng có tính toán thể hiện nội dung?

⇒ mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến. 

⇒ sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian

⇒ các quyết định hiện tại sẽ giới hạn các nguồn lực của tổ chức trong tương lai.

⇒ xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó. 

31. Nguyên tắc hành động tích cực thể hiện nội dung?

⇒ xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó.

⇒ sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian 

⇒ mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến.

⇒ các quyết định hiện tại sẽ giới hạn các nguồn lực của tổ chức trong tương lai. 

32. Nguyên tắc hiện tại giới hạn tương lai thể hiện nội dung?

⇒ các quyết định hiện tại sẽ giới hạn các nguồn lực của tổ chức trong tương lai.

⇒ xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó.

⇒ sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian 

⇒ mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến. 

33. Nguyên tắc quan trọng nhất thuộc các nguyên tắc kiểm tra là

⇒ nguyên tắc có chuẩn mực.

⇒ nguyên tắc công khai.

⇒ nguyên tắc chính xác, khách quan.

⇒ nguyên tắc có trọng tâm. 

34. Nguyên tắc về sự biến đổi thể hiện nội dung?

⇒ các mục đích đề ra phải được thực hiện trong một thời gian khá dài với biết bao biến động mà lúc định ra các mục đích khó có thể lường hết, cho nên các thủ lĩnh của tổ chức phải biết biến đổi thích ứng cho phù hợp

⇒ xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó.

⇒ sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian 

⇒ mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến. 

35. Nguyên tắc về sự ổn định thể hiện nội dung?

⇒ sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian

⇒ xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó.

⇒ các quyết định hiện tại sẽ giới hạn các nguồn lực của tổ chức trong tương lai. 

⇒ mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến. 

36. Nhóm mạnh là

⇒ nhóm có Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, có hiệu quả hơn các nhóm khác, và có người cầm đầu tài giỏi và đức độ. 

⇒ nhóm làm việc có hiệu quả hơn nhóm khác.

⇒ nhóm có Cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

⇒ nhóm có người cầm đầu tài giỏi và đức độ. 

37. Nhu cầu sinh lý trong các bậc nhu cầu của Maslow là 

⇒ Bậc nhu cầu thứ hai

⇒ Bậc nhu cầu cao nhất

⇒ Bậc nhu cầu thấp nhất

⇒ Bậc nhu cầu thứ

38. Nhược điểm người lãnh đạo nếu sử dụng phong cách dân chủ là 

⇒ người lãnh đạo nhu nhược sẽ dẫn đến tình trạng theo đuổi quần chúng, các quyết định đưa ra chậm chạp, để lỡ mọi cơ hội thuận tiện.

⇒ thực hiện tự ra quyết định cho cấp dưới

⇒ dễ đưa tổ chức tới chỗ đổ vỡ, mạnh ai nấy lo.

⇒ Độc đoán và chuyển quyền 

39. Phân tích SWOT được hiểu là

⇒ Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, Cơ hội và đe dọa của tổ chức

⇒ Phương pháp ra quyết định tốt hơn phương pháp BCG.

⇒ Phương pháp ra quyết định tốt hơn phương pháp A.D.Little

⇒ Phương pháp ra quyết định tốt hơn phương pháp VRIO. 

40. Phong cách lãnh đạo cưỡng bức

⇒ rất ít có hiệu quả.

⇒ sử dụng tốt nhất cho các tổ chức có mục đích vì xã hội

⇒ sử dụng tốt nhất cho các tổ chức văn hóa.

⇒ sử dụng tốt nhất cho các tổ chức kinh tế. 

41. Phương pháp nghiên cứu hệ thống được sử dụng tùy thuộc vào:

⇒ Các thông tin có được về đầu vào, đầu ra, Cơ cấu của hệ thống.

⇒ Phương pháp tiếp cận hệ thống

⇒ Phương pháp hộp đen

⇒ Phương pháp mô hình hóa 

42. Sử dụng đúng người đúng việc là thực hiện:

⇒ kết hợp 2 nguyên tắc quản trị chuyên môn hóa và hiệu quả của tổ chức.

⇒ nguyên tắc quản trị chuyên môn hóa của tổ chức.

⇒ nguyên tắc quản trị kết hợp hài hòa các loại lợi ích của tổ chức.

⇒ nguyên tắc quản trị hiệu quả của tổ chức. 

43. Thông tin có thể là

⇒ tiền đề, là cơ sở, là công cụ của quá trình quản trị

⇒ tiền đề của hoạt động quản trị.

⇒ là sức mạnh của hoạt động quản trị.

⇒ Cơ sở của hoạt động quản trị. 

44. Tổ chức có quy mô lớn, để điều khiển có hiệu quả cần:

⇒ Sử dụng nguyên lý độ đa dạng cần thiết.

⇒ Sử dụng nguyên lý phân cấp.

⇒ Sử dụng nguyên lý bổ sung ngoài.

⇒ Sử dụng nguyên lý mối liên hệ ngược. 

45. Trạng thái của hệ thống là:

⇒ Đầu ra, đầu vào của hệ thống trong một khoảng thời gian nào đấy

⇒ Mục tiêu của hệ thống .

⇒ Đầu ra, đầu vào của hệ thống

⇒ Hành vi của hệ thống 

46. Uy tín của người lãnh đạo tổ chức là 

⇒ mức độ hiệu quả của sự tác động của họ đối với người khác trong công việc của mình.

⇒ mức độ quan hệ bên ngoài của họ là lớn hay nhỏ.

⇒ mức độ của hiệu quả đem lại thắng lợi cho tổ chức lớn hay nhỏ. 

⇒ mức độ sợ hãi của cấp dưới đối với họ là to lớn. 

47. Việc ra quyết định cần phải

⇒ bám sát mục tiêu chung, mục tiêu dài hạn của tổ chức, tuân thủ luật pháp và thông lệ của môi trường phải dựa trên cơ sở phân tích thực trạng và thực lực của tổ chức, dựa trên thực tế cuộc sống dựa trên yếu tố thời cơ và thời gian.

⇒ căn cứ vào thực trạng của tổ chức.

⇒ căn cứ vào luật pháp, quy chế.

⇒ căn cứ vào mục tiêu dự định. 

48. Xác định câu đúng nhất

⇒ Đầu ra, đầu vào của hệ thống trong một khoảng thời gian nào đấy là trạng thái của hệ thống.

⇒ Đầu ra, đầu vào của hệ thống là trạng thái của hệ thống.

⇒ Hành vi của hệ thống là trạng thái của hệ thống.

⇒ Mục tiêu của hệ thống là trạng thái của hệ thống. 

49. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cơ chế bao cấp là Cơ chế điều khiển xã hội theo phương pháp dùng hàm kích thích.

⇒ Cơ chế bao cấp là cơ chế điều khiển xã hội theo phương pháp dùng hàm phạt.

⇒ Cơ chế bao cấp là cơ chế điều khiển xã hội kết hợp dùng 2 phương pháp kế hoạch và hàm kích thích.

⇒ Cơ chế bao cấp là cơ chế điều khiển xã hội theo phương pháp dùng kế hoạch. 

50. Xác định câu đúng nhất

⇒ Mọi nguyên tắc quản trị của tổ chức đều hết sức quan trọng.

⇒ Nguyên tắc hiệu quả là nguyên tắc quản trị tổ chức quan trọng nhất.

⇒ Nguyên tắc phải có chính danh là nguyên tắc quản trị tổ chức quan trọng nhất.

⇒ Nguyên tắc tập trung dân chủ là nguyên tắc quản trị tổ chức quan trọng nhất. 

51. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cơ chế thị trường là cơ chế điều khiển xã hội kết hợp bằng 2 phương pháp dùng hàm phạt và hàm kích thích.

⇒ Cơ chế thị trường là cơ chế điều hành xã hội theo phương pháp dùng hàm kích thích.

⇒ Cơ chế thị trường là cơ chế điều khiển xã hội theo phương pháp dùng hàm phạt..

⇒ Cơ chế thị trường là cơ chế điều khiển xã hội theo phương pháp dùng kế hoạch. 

52. Xác định câu đúng nhất

⇒ Người lãnh đạo giỏi có thể xóa bỏ các quy luật bất lợi cho tổ chức của mình nếu có thể loại bỏ các điều kiện tồn tại của các quy luật này.

⇒ Người lãnh đạo giỏi có thể tạo ra các quy luật có lợi cho tổ chức của mình.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức giỏi có thể loại bỏ mọi quy luật bất lợi xảy ra cho tổ chức của mình.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức không thể biết có những quy luật nào xảy ra cho tổ chức của mình. 

53. Xác định câu đúng nhất

⇒ Một nước đi xâm lược nước khác là đã phạm sai lầm về 2 nguyên tắc quản trị: phải có chính danh, Kết hợp hài hòa các loại lợi ích.

⇒ Một nước đi xâm lược nước khác là đã phạm sai lầm về nguyên tắc quản trị hiệu quả.

⇒ Một nước đi xâm lược nước khác là đã phạm sai lầm về nguyên tắc quản trị kết hợp hài hòa các loại lợi ích.

⇒ Một nước đi xâm lược nước khác là đã phạm sai lầm về nguyên tắc quản trị khôn khéo che dấu ý đồ. 

54. Xác định câu đúng nhất

⇒ Tổ chức có quy mô lớn để điều khiển có hiệu quả cần sử dụng nguyên lý bổ sung ngoài. 

⇒ Tổ chức có quy mô lớn để điều khiển có hiệu quả cần sử dụng nguyên lý độ đa dạng cần thiết.

⇒ Tổ chức có quy mô lớn, để điều khiển có hiệu quả cần sự nguyên lý phân cấp.

⇒ Tổ chức có quy mô lớn, để điều khiển có hiệu quả cần sử dụng nguyên lý mối liên hệ ngược. 

55. Xác định câu đúng nhất

⇒ Nguyên tắc quản trị là những ràng buộc mà nhà quản trị phải tuân thủ để quản trị tổ chức.

⇒ Nguyên tắc quản trị là cái do con người đặt ra.

⇒ Nguyên tắc quản trị là cái mà nhà quản trị có thể bỏ qua.

⇒ Nguyên tắc quản trị là cái mà nhà quản trị có thể lựa chọn để sử dụng. 

56. Xác định câu đúng nhất

⇒ Sử dụng đúng người đúng việc là thực hiện kết hợp 2 nguyên tắc quản trị chuyên môn hóa và hiệu quả của tổ chức.

⇒ Sử dụng đúng người đúng việc là thực hiện nguyên tắc quản trị chuyên môn hóa của tổ chức.

⇒ Sử dụng đúng người đúng việc là thực hiện nguyên tắc quản trị hiệu quả của tổ chức.

⇒ Sử dụng đúng người đúng việc là thực hiện nguyên tắc quản trị kết hợp hài hòa các loại lợi ích của tổ chức. 

57. Xác định câu đúng nhất

⇒ Hệ thống thường phải sử dụng một tổ hợp các nguyên tắc quản trị khác nhau.

⇒ Hệ thống chỉ có một nguyên tắc quản trị cũng khó có thể tồn tại.

⇒ Hệ thống dùng các nguyên tắc quản trị trái nhau không thể tồn tại.

⇒ Hệ thống không có nguyên tắc quản trị không thể tồn tại. 

58. Xác định câu đúng nhất

⇒ Phương pháp nghiên cứu hệ thống được sử dụng tùy thuộc vào các thông tin có được về đầu vào, đầu ra, cấu của hệ thống.

⇒ Phương pháp hộp đen là phương pháp nghiên cứu hệ thống tốt nhất.

⇒ Phương pháp mô hình hóa là phương pháp nghiên cứu hệ thống tốt nhất.

⇒ Phương pháp tiếp cận hệ thống là phương pháp nghiên cứu hệ thống tốt nhất. 

59. Xác định câu đúng nhất

⇒ Nguyên tắc quản trị tổ chức là một hệ thống các ràng buộc khách quan và tổ chức phải sử dụng để vận hành tổ chức.

⇒ Nguyên tắc quản trị tổ chức là các ràng buộc không bao giờ thay đổi của tổ chức.

⇒ Nguyên tắc quản trị tổ chức là cái dễ dàng có thể thay đổi.

⇒ Nguyên tắc quản trị tổ chức là những điều tự đặt ra để thực hiện của người lãnh đạo tổ chức. 

60. Xác định câu đúng nhất

⇒ Hệ thống có đầu ra lớn hơn đầu vào là hệ thống phát triển lành mạnh.

⇒ Hệ thống có đầu ra bằng với đầu vào là hệ thống phát triển lành mạnh.

⇒ Hệ thống có đầu ra nhỏ hơn đầu vào là hệ thống phát triển lành mạnh.

⇒ Hệ thống không có đầu ra là một hệ thống phát triển lành mạnh. 

61. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Để tổ chức tồn tại và phát triển phải sử dụng hiệu quả mọi nguyên tắc quản trị của tổ chức.

⇒ Để cho tổ chức tồn tại và phát triển là việc sử dụng nguyên tắc hiệu quả trong quản trị của tổ chức.

⇒ Để cho tổ chức tồn tại và phát triển là việc sử dụng nguyên tắc kiên trì mục tiêu ý định của tổ chức,

⇒ Để cho tổ chức tồn tại và phát triển là việc sử dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong quản trị của tổ chức. 

62. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Trợ cấp cho người nghèo là phương pháp điều chỉnh xóa bỏ nhiễu.

⇒ Trợ cấp cho người nghèo là phương pháp điều chỉnh bồi nhiễu.

⇒ Trợ cấp cho người nghèo là phương pháp điều chỉnh chấp nhận nhiễu. 

⇒ Trợ cấp cho người nghèo là phương pháp điều chỉnh khử nhiễu. 

63. Xác định câu đúng nhất

⇒ Khi không thích quy luật thì người ta có thể loại bỏ nó.

⇒ Quy luật là cái do con người tạo ra.

⇒ Chỉ CÓ quy luật chưa biết chứ không có quy luật không biết.

⇒ Quy luật là cái không thể xóa bỏ. 

64. Xác định câu đúng nhất

⇒ Khi biết được đầu vào, đầu ra của hệ thống, để nghiên cứu hệ thống phải sử dụng phương pháp hộp đen.

⇒ Khi biết được đầu vào đầu ra của hệ thống để nghiên cứu hệ thống phải sử dụng phương pháp tiếp cận hệ thống.

⇒ Khi biết được đầu vào, đầu ra của hệ thống để nghiên cứu hệ thống phải sử dụng phương pháp mô hình hóa. 

⇒ Khi chỉ biết đâu vào đầu ra nhưng không rõ cơ cấu thì không thể nghiên cứu hệ thống. 

65. Xác định câu đúng nhất

⇒ Một doanh nghiệp làm hàng giả là đã phạm sai lầm khi sử dụng các nguyên tắc quản trị: Phải chính danh, Kết hợp hài hòa lợi ích, Hiệu quả.

⇒ Một doanh nghiệp làm ra sản phẩm giả để bán ra thị trường là đã phạm sai lầm khi sử dụng nguyên tắc quản trị tập trung dân chủ.

⇒ Một doanh nghiệp làm sản phẩm bán ra thị trường là đã phạm sai lầm khi sử dụng nguyên tắc quản trị kiên trì mục tiêu ý định.

⇒ Một doanh nghiệp làm sản phẩm giá bán ra thị trường là đã phạm sai lầm khi sử dụng nguyên tắc quản trị hiệu quả. 

66. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Hệ thống tự nhiên là hệ thống không có mục tiêu

⇒ Hệ thống bao giờ cũng phải có mục tiêu

⇒ Hệ thống có con người bao giờ cũng có mục tiêu

⇒ Hệ thống có thể không có mục tiêu 

67. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Quy luật có cái tốt cần phải khai thác, có cái lại xấu cần phải loại bỏ.

⇒ Quy luật là những điều tốt đẹp.

⇒ Quy luật là những điều xấu xa, tồi tệ.

⇒ Quy luật vừa tốt đẹp vừa xấu xa tồi tệ. 

68. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Chức năng hoạch định tác động đến mọi chức năng khác của quản trị.

⇒ Chức năng điều khiển tác động đến mọi chức năng khác của quản trị.

⇒ Chức năng kiểm tra tác động đến mọi chức năng khác của quản trị.

⇒ Chức năng tổ chức tác động đến mọi chức năng khác của quản trị. 

69. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Phương pháp quản trị hết sức linh hoạt.

⇒ Phương pháp quản trị là bất biến, không đổi..

⇒ Phương pháp quản trị quan trọng hơn nguyên tắc quản trị. 

⇒ Phương pháp quản trị quan trọng hơn nguyên tắc quản trị và hết sức linh hoạt.

70. Xác định câu đúng nhất

⇒ Phương pháp kinh tế là phương pháp quản trị con người tốt nhất trong tổ chức. 

⇒ Phương pháp giáo dục là phương pháp quản trị con người tốt nhất trong tổ chức.

⇒ Phương pháp hành chính là phương pháp quản trị con người tốt nhất trong tổ chức.

⇒ Phương pháp liên kết con người là phương pháp quản trị con người tốt nhất trong tổ chức. 

71. Xác định câu đúng nhất

⇒ Phân giao nhiệm vụ là nội dung cốt lõi của chức năng điều khiển.

⇒ Kiểm tra thực hiện công việc là nội dung cốt lõi của chức năng điều khiển.

⇒ Ra quyết định làm việc là nội dung cốt lõi của chức năng điều khiển.

⇒ Xác lập quy chế ràng buộc là nội dung cốt lõi của chức năng điều khiển. 

72. Xác định câu đúng nhất

⇒ Công tác nhân sự là thuộc về chức năng tổ chức.

⇒ Công tác nhân sự là thuộc về chức năng điều khiển.

⇒ Công tác nhân sự là thuộc về chức năng hoạch định.

⇒ Công tác nhân sự là thuộc về chức năng kiểm tra. 

73. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính linh hoạt, tối ưu, tin cậy v.v..

⇒ Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính linh hoạt.

⇒ Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính tin cậy.

⇒ Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính tối ưu. 

74. Xác định câu đúng nhất

⇒ Tính tối ưu là yêu cầu quan trọng nhất của Cơ cấu tổ chức.

⇒ Tính bảo mật là yêu cầu quan trọng nhất của cơ cấu tổ chức.

⇒ Tính linh hoạt là yêu cầu quan trọng nhất của cơ cấu tổ chức.

⇒ Tính tin cậy là yêu cầu quan trọng nhất của Cơ cấu tổ chức, 

75. Xác định câu đúng nhất

⇒ Nội dung thực hiện chức năng xác lập quyền lực là phải hiểu rõ khái niệm, triết lý, mục tiêu của quyền lực V.V..

⇒ Nội dung thực hiện chức năng xác lập quyền lực là phải hiểu rõ khái niệm về quyền lực tổ chức.

⇒ Nội dung thực hiện chức năng xác lập quyền lực là phải hiểu rõ sự sử dụng kết hợp cấu trúc của quyền lực.

⇒ Nội dung thực hiện chức năng xác lập quyền lực là phải hiểu rõ triết lý, mục tiêu hoạt động của tổ chức. 

76. Xác định câu đúng nhất

⇒ Mọi tổ chức khác nhau ngoài các nguyên tắc và phương pháp quản trị chung giống nhau còn có thể có những nguyên tắc và phương pháp quản trị riêng biệt tương ứng.

⇒ Mỗi loại tổ chức khác nhau có những nguyên tắc quản trị khác nhau.

⇒ Mỗi loại tổ chức khác nhau có những phương pháp quản trị khác nhau.

⇒ Mỗi loại tổ chức khác nhau đều có chung các nguyên tắc và phương pháp quản trị giống nhau. 

77. Xác định câu đúng nhất

⇒ Xác định quy chế là nội dung của chức năng điều khiển.

⇒ Định rõ biên chế là nội dung của chức năng điều khiển.

⇒ Xây dựng bảng công việc là nội dung của chức năng điều khiển.

⇒ Xây dựng thể chế tổ chức là nội dung của chức năng điều khiển. 

78. Xác định câu đúng nhất

⇒ Quyền lực quản trị bao gồm quyền tư pháp, hành pháp, xác lập kỷ cương v.v..

⇒ Quyền lực quản trị bao gồm quyền hành pháp.

⇒ Quyền lực quản trị bao gồm quyền tư pháp.

⇒ Quyền lực quản trị bao gồm quyền xác lập kỷ cương 

79. Xác định câu đúng nhất

⇒ Sử dụng bố trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng tổ chức.

⇒ Sử dụng bố trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng điều khiển.

⇒ Sử dụng bố trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng đo lường kết quả.

⇒ Sử dụng bố trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng quản trị rủi ro. 

80. Xác định câu đúng nhất

⇒ Chức năng hoạch định là chức năng quản trị quan trọng nhất.

⇒ Chức năng điều khiển là chức năng quản trị quan trọng nhất.

⇒ Chức năng kiểm tra là chức năng quản trị quan trọng nhất.

⇒ Chức năng tổ chức là chức năng quản trị quan trọng nhất. 

81. Xác định câu đúng nhất

⇒ Việc khen thưởng kỷ luật con người là thuộc chức năng xác lập quyền lực tổ chức và tổ chức.

⇒ Việc khen thưởng kỷ luật con người là thuộc chức năng hoạch định.

⇒ Việc khen thưởng kỷ luật Con người là thuộc chức năng tổ chức.

⇒ Việc khen thưởng kỷ luật con người là thuộc chức năng xác lập quyền lực tổ chức. 

82. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền hành pháp, quyền xác lập kỷ cương v.v..

⇒ Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền áp đặt tư duy.

⇒ Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền hành pháp..

⇒ Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền xác lập kỷ cương. 

83. Xác định câu đúng nhất

⇒ Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng hoạch định.

⇒ Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng điều khiển.

⇒ Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng tổ chức.

⇒ Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng xác lập quyền lực tổ chức. 

84. Xác định câu đúng nhất

⇒ Chức năng hoạch định giúp tổ chức đối phó với mọi sự biến đổi, đưa ra các mục tiêu v.v..

⇒ Chức năng hoạch định giúp tổ chức có căn cứ cho hoạt động kiểm tra.

⇒ Chức năng hoạch định giúp tổ chức đối phó với mọi sự biến đổi.

⇒ Chức năng hoạch định giúp tổ chức đưa ra các mục tiêu. 

85. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Nhận hối lộ để đưa người vào guồng máy lãnh đạo tổ chức là đã vi phạm nguyên tắc từ bộ máy tìm ra người.

⇒ Đưa người thân quen vào guồng máy lãnh đạo tổ chức là đã vi phạm nguyên tắc công khai, công bằng.

⇒ Gạt bỏ người tài khỏi guồng máy lãnh đạo tổ chức là đã vi phạm nguyên tắc hiệu lực, hiệu quả.

⇒ Nhận người theo cảm tính vào guồng máy lãnh đạo tổ chức là đã vi phạm nguyên tắc hiệu quả, tiết kiệm. 

86. Xác định câu đúng nhất

⇒ Sử dụng bố trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng điều khiển.

⇒ Sử dụng bố trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng hoạch định.

⇒ Sử dụng bổ trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng tổ chức.

⇒ Sử dụng bố trí con người trong tổ chức là công việc của chức năng kiểm tra 

87. Xác định câu đúng nhất

⇒ Xác định mục đích trung hạn là nội dung của chức năng hoạch định.

⇒ Hình thành triết lý của tổ chức là nội dung của chức năng hoạch định.

⇒ Thực hiện công tác tổ chức nhân sự là nội dung của chức năng hoạch định.

⇒ Xác định cơ cấu của tổ chức là nội dung của chức năng hoạch định. 

88. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Hệ thống khi phát hiện có sai sót thì cần phải điều chỉnh.

⇒ Điều chỉnh không phải khi nào cũng tốt cho hệ thống.

⇒ Điều chỉnh là hệ thống có vấn đề.

⇒ Điều chỉnh là không tốt cho hệ thống. 

89. Xác định câu đúng nhất

⇒ Văn hóa là của cải vật chất và tinh thần hết sức cần thiết.

⇒ Văn hóa là cái không cần thiết phải có.

⇒ Văn hóa là của cải tinh thần.

⇒ Văn hóa là của cải vật chất. 

90. Xác định câu đúng nhất

⇒ Xử lý các vấn đề bất thường trong tổ chức là phạm vi của chức năng quản trị rủi ro.

⇒ Xử lý các vấn đề bất thường trong tổ chức là phạm vi của chức năng điều chỉnh.

⇒ Xử lý các vấn đề bất thường trong tổ chức là phạm vi của chức năng điều khiển.

⇒ Xử lý các vấn đề bất thường trong tổ chức là phạm vi của chức năng quản trị sự thay đổi. 

91. Xác định câu đúng nhất

⇒ Điều chỉnh chỉ tốt khi thực sự cần phải thực hiện.

⇒ Điều chỉnh lúc nào cũng tốt.

⇒ Điều chỉnh phải kịp thời, đúng chỗ.

⇒ Không phải điều chỉnh là tốt nhất. 

92. Xác định câu đúng nhất

⇒ Kiểm tra là chức năng quan trọng nhất của cá nhân người lãnh đạo tổ chức.

⇒ Kiểm tra là chức năng quan trọng nhất của bộ phận tổ chức

⇒ Kiểm tra là chức năng quan trọng nhất của con người trong tổ chức.

⇒ Kiểm tra là chức năng quan trọng nhất của tổ chức. 

93. Xác định câu đúng nhất

⇒ Điều chỉnh tốt nhất là theo đúng các nguyên tắc đã định.

⇒ Điều chỉnh bất kỳ khâu nào cũng tốt.

⇒ Điều chỉnh ở khâu cuối cùng là tốt nhất.

⇒ Điều chỉnh ở khâu đầu tiên là tốt nhất. 

94. Xác định câu đúng nhất

⇒ Điều chỉnh là làm cho tổ chức đi vào đúng hướng đã định.

⇒ Điều chỉnh là phát hiện sai sót, ách tắc để kịp thời xử lý.

⇒ Điều chỉnh là làm cho tổ chức tốt lên.

⇒ Điều chỉnh là làm cho tổ chức xấu đi. 

95. Xác định câu đúng nhất

⇒ Kiểm tra là nhiệm vụ của chức năng kiểm tra.

⇒ Kiểm tra là nhiệm vụ của chức năng đánh giá kết quả. 

⇒ Kiểm tra là nhiệm vụ của chức năng điều khiển.

⇒ Kiểm tra là nhiệm vụ của chức năng tổ chức. 

96. Xác định câu đúng nhất

⇒ Nguyên tắc kiểm tra quan trọng nhất là nguyên tắc chính xác, khách quan.

⇒ Nguyên tắc kiểm tra quan trọng nhất là nguyên tắc có chuẩn mực.

⇒ Nguyên tắc kiểm tra quan trọng nhất là nguyên tắc có trọng tâm.

⇒ Nguyên tắc kiểm tra quan trọng nhất là nguyên tắc công khai. 

97. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Xử lý xung đột trong tổ chức là công việc của chức năng tổ chức.

⇒ Xử lý xung đột trong tổ chức là công việc của chức năng điều khiển.

⇒ Xử lý xung đột trong tổ chức là công việc của chức năng định hướng.

⇒ Xử lý xung đột trong tổ chức là công việc của chức năng kiểm tra. 

98. Xác định câu đúng nhất

⇒ Không làm hàng giả thuộc về chức năng xây dựng văn hóa tổ chức,

⇒ Không làm hàng giả thuộc về chức năng điều khiển.

⇒ Không làm hàng giả thuộc về chức năng kiểm tra.

⇒ Không làm hàng giả thuộc về chức năng tổ chức. 

99. Xác định câu đúng nhất

⇒ Phát hiện sai sót thuộc chức năng kiểm tra

⇒ Đánh giá kết quả thuộc chức năng kiểm tra

⇒ Điều chỉnh người thuộc chức năng kiểm tra

⇒ Khen thưởng kỷ luật thuộc chức năng kiểm tra 

100. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Điều chỉnh là nhiệm vụ của chức năng điều chỉnh.

⇒ Điều chỉnh là nhiệm vụ của chức năng đo lường kết quả.

⇒ Điều chỉnh là nhiệm vụ của chức năng đổi mới.

⇒ Điều chỉnh là nhiệm vụ của chức năng quản trị rủi ro. 

101. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 nội dung kiểm tra ở 3 phương án đều rất quan trọng.

⇒ Kiểm tra nghĩa vụ từng cá nhân, bộ phận trong tổ chức là nội dung kiểm tra quan trọng nhất.

⇒ Kiểm tra quy chế hoạt động của tổ chức là nội dung kiểm tra quan trọng nhất.

⇒ Kiểm tra việc thực thi đường lối mục tiêu của tổ chức là nội dung kiểm tra quan trọng nhất. 

102. Xác định câu đúng nhất

⇒ Kiểm soát các điều bất thường xảy ra cho tổ chức thuộc về chức năng quản trị rủi ro.

⇒ Kiểm soát các điều bất thường xảy ra cho tổ chức thuộc về chức năng điều khiển.

⇒ Kiểm soát các điều bất thường xảy ra cho tổ chức thuộc về chức năng kiểm tra.

⇒ Kiểm soát các điều bất thường xảy ra cho tổ chức thuộc về chức năng tổ chức. 

103. Xác định câu đúng nhất

⇒ Xây dựng văn hóa tổ chức là việc làm của bộ phận tổ chức.

⇒ Xây dựng văn hóa tổ chức là việc làm của cá nhân người lãnh đạo tổ chức.

⇒ Xây dựng văn hóa tổ chức là việc làm của mọi người trong tổ chức. 

⇒ Xây dựng văn hóa tổ chức là việc làm của người lãnh đạo tổ chức và bộ phận tổ chức.

104. Xác định câu đúng nhất

⇒ Đổi mới gốc rễ phải từ việc đổi mới của bản thân người lãnh đạo và cơ cấu tổ chức của hệ thống.

⇒ Đổi mới gốc rễ phải từ việc đổi mới của bản thân người lãnh đạo.

⇒ Đổi mới gốc rễ phải từ việc đổi mới của Cơ cấu tổ chức của hệ thống.

⇒ Đổi mới gốc rễ phải từ việc đổi mới của môi trường của tổ chức. 

105. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Quản trị sự thay đổi chỉ cần thiết khi tổ chức đã đến ngưỡng phát triển và tổ chức bị chững lại.

⇒ Quản trị sự thay đổi chủ yếu là sự chỉnh sửa Cơ cấu của tổ chức.

⇒ Quản trị sự thay đổi là việc cần làm của mọi tổ chức.

⇒ Quản trị sự thay đổi là việc cần làm thường xuyên của tổ chức. 

106. Xác định câu đúng nhất

⇒ Văn hóa là mục tiêu, là nền tảng, là động lực, là hệ điều tiết sự phát triển của tổ chức.

⇒ Văn hóa là động lực của sự phát triển của tổ chức,

⇒ Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển của tổ chức.

⇒ Văn hóa là nền tảng của sự phát triển của tổ chức. 

107. Xác định câu đúng nhất

⇒ Chức năng điều chỉnh được thực hiện sau chức năng kiểm tra.

⇒ Chức năng điều chỉnh được thực hiện sau chức năng hoạch định.

⇒ Chức năng điều chỉnh được thực hiện song song với chức năng tổ chức.

⇒ Chức năng điều chỉnh được thực hiện trước chức năng đo lường kết quả. 

108. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Người tài trong tổ chức rất khó kiếm.

⇒ Người tài trong tổ chức nhiều hơn người bất tài.

⇒ Người tài trong tổ chức rất dễ tìm.

⇒ Người tài trong tổ chức rất khó sử dụng. 

109. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 đáp án đều không đúng.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là không được độc ác.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là không được sống buông thả.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là không được tham lam. 

110. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Uy tín của người lãnh đạo tổ chức là mức độ hiệu quả của sự tác động của họ đối với người khác trong công việc của mình.

⇒ Uy tín của người lãnh đạo tổ chức là mức độ của hiệu quả đem lại thắng lợi cho tổ chức lớn hay nhỏ.

⇒ Uy tín của người lãnh đạo tổ chức là mức độ quan hệ bên ngoài của họ là lớn hay nhỏ.

⇒ Uy tín của người lãnh đạo tổ chức là mức độ sợ hãi của cấp dưới đối với họ là to lớn. 

111. Xác định câu đúng nhất

⇒ Phong cách cưỡng bức rất ít có hiệu quả.

⇒ Phong cách cưỡng bức sử dụng tốt nhất cho các tổ chức kinh tế.

⇒ Phong cách cưỡng bức sử dụng tốt nhất cho các tổ chức quân đội.

⇒ Phong cách cưỡng bức sử dụng tốt nhất cho các tổ chức văn hóa. 

112. Xác định câu đúng nhất

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không bao che cho các sai phạm trong tổ chức,

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không được có lợi ích nhóm.

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không làm cho cấp dưới sợ hãi. 

⇒ Cả 3 đáp án đều không chuẩn xác. 

113. Xác định câu đúng nhất

⇒ Câu nói người lãnh đạo khôn ngoan chẳng đọ thật thà là nói về đặc điểm tâm sinh lý của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói người lãnh đạo khôn ngoan chẳng đọ thật thà là nói về năng lực của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói người lãnh đạo khôn ngoan chẳng đọ thật thà là nói về tính cách của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói người lãnh đạo khôn ngoan chẳng đọ thật thà là nói về tính khí của người lãnh đạo. 

114. Xác định câu đúng nhất

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của người lãnh đạo tổ chức là năng lực tổ chức.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của người lãnh đạo tổ chức là năng lực chuyên môn.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của người lãnh đạo tổ chức là phẩm chất chính trị.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của người lãnh đạo tổ chức là sự thông minh, 

115. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương án đều không đúng.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là nếp sống lành mạnh.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là phong cách làm việc dân chủ.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là sức chịu đựng bền bỉ. 

116. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Người tài là người do rèn luyện + bẩm sinh + môi trường tạo ra.

⇒ Người tài là người do bẩm sinh mà có.

⇒ Người tài là người do môi trường tạo ra.

⇒ Người tài là người do rèn luyện mà có. 

117. Xác định câu đúng nhất

⇒ Câu nói về người lãnh đạo cái nết đánh chết cái đẹp là nói về đặc điểm tâm sinh lý của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói về người lãnh đạo cái nết đánh chết cái đẹp là nói về năng lực của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói về người lãnh đạo cái nết đánh chết cái đẹp là nói về tính cách của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói về người lãnh đạo cái nết đánh chết cái đẹp là nói về tính khí của người lãnh đạo. 

118. Xác định câu đúng nhất

⇒ Để tạo lập uy tín trong tổ chức người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo 5 nguyên tắc đã nêu trong bài học.

⇒ Để tạo lập uy tín trong tổ chức người lãnh đạo tổ chức phải có đạo đức.

⇒ Để tạo lập uy tín trong tổ chức người lãnh đạo tổ chức phải không độc ác.

⇒ Để tạo lập uy tín trong tổ chức người lãnh đạo tổ chức phải không được tham lam. 

119. Xác định câu đúng nhất

⇒ Người lãnh đạo tổ chức giải dễ thành công.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức giỏi chưa hẳn luôn luôn thành công.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức giỏi luôn luôn thành công.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức kém cỏi dễ thất bại. 

120. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của cán bộ lãnh đạo tổ chức phải có là năng lực tổ chức.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của cán bộ lãnh đạo tổ chức phái có là đạo đức công tác.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của cán bộ lãnh đạo tổ chức phải có là phẩm chất chính trị. 

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất của cán bộ lãnh đạo tổ chức phải có là phương pháp tư duy tốt. 

121. Xác định câu đúng nhất

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải là người phải tuân thủ đúng 5 nguyên tắc tạo lập uy tín đã nêu trong bài học.

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải là người có đạo đức tốt.

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải là người giỏi chuyên môn.

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải là người giỏi tổ chức. 

122. Xác định câu đúng nhất

⇒ Câu nói về người lãnh đạo thùng rỗng kêu to là nói về đặc điểm tâm sinh lý của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói về người lãnh đạo thùng rỗng kêu to là nói về năng lực của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói về người lãnh đạo thùng rỗng kêu to là nói về tính cách của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói về người lãnh đạo thùng rỗng kêu to là nói về tính khí của người lãnh đạo. 

123. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Câu nói người lãnh đạo tổ chức phải vừa có tài vừa có đức là nói về đặc điểm tâm sinh lý của người lãnh đạo. 

⇒ Câu nói người lãnh đạo tổ chức phải vừa có tài vừa có đức là nói về năng lực của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói người lãnh đạo tổ chức phải vừa có tài vừa có đức là nói về tính cách của người lãnh đạo.

⇒ Câu nói người lãnh đạo tổ chức phải vừa có tài vừa có đức là nói về tính khí của người lãnh đạo. 

124. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 đáp án đều không chuẩn xác.

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không được ghen ghét người tài.

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không được tham nhũng.

⇒ Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc và phải có nếp sống giản dị. 

125. Xác định câu đúng nhất

⇒ Người tài là người có chất lượng rất cao ở một dạng hoạt động cụ thể.

⇒ Người tài là người nhanh nhẹn.

⇒ Người tài là người tháo vát.

⇒ Người tài là người thật thà. 

126. Xác định câu đúng nhất

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là đạo đức công tác.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là khả năng tự học suốt đời.

⇒ Cả 3 đáp án đều không đúng.

⇒ Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là phương pháp tư duy. 

127. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương án đều không chuẩn xác.

⇒ Phong cách làm việc có hiệu quả nhất của người lãnh đạo tổ chức là phong cách cưỡng bức.

⇒ Phong cách làm việc có hiệu quả nhất của người lãnh đạo tổ chức là phong cách dân chủ.

⇒ Phong cách làm việc có hiệu quả nhất của người lãnh đạo tổ chức là phong cách tự do. 

128. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương pháp chỉ đúng khi có đủ dữ liệu để đưa vào mô hình.

⇒ Phương pháp ma trận A.R. Little là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

⇒ Phương pháp ma trận QSPM là phương pháp ra quyết định tốt nhất. 

⇒ Phương pháp ma trận SPACE là phương pháp ra quyết định tốt nhất. 

129. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương pháp chỉ đúng khi có đủ dữ liệu đưa vào mô hình

⇒ Phương pháp ma trận GS là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

⇒ Phương pháp ma trận M.Porter là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

⇒ Phương pháp ma trận SWOT là phương pháp ra quyết định tốt nhất. 

130. Xác định câu đúng nhất

⇒ Nóng nảy là thuộc tính tâm lý tính khí.

⇒ Nóng này là thuộc tính tâm lý năng lực.

⇒ Nóng này là thuộc tính tâm lý tính cách.

⇒ Nóng này là thuộc tính tâm lý xu hướng. 

131. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Động cơ làm việc mạnh nhất của con người là kinh tế.

⇒ Động Cơ làm việc mạnh nhất của con người là danh tiếng.

⇒ Động cơ làm việc mạnh nhất của con người là địa vị xã hội.

⇒ Động cơ làm việc mạnh nhất của con người là lương tâm trách nhiệm 

132. Xác định câu đúng nhất

⇒ Tổ chức cần các nhân cách.

⇒ Tổ chức không cần có những người mắc bệnh tâm thần.

⇒ Tổ chức không cần những người bất tài, hỏng việc.

⇒ Tổ chức không cần những người vô tổ chức 

133. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cần phải giao tiếp nhiều là người lãnh đạo tổ chức.

⇒ Cần phải giao tiếp nhiều là bộ phận chiến lược.

⇒ Cần phải giao tiếp nhiều là bộ phận đối ngoại.

⇒ Cần phải giao tiếp nhiều là bộ phận tổ chức. 

134. Xác định câu đúng nhất

⇒ Giao tiếp phải tuân thủ các ràng buộc đã nêu ở 3 phương án.

⇒ Giao tiếp phải có mục tiêu đặt ra.

⇒ Giao tiếp phải lường hết mọi tình huống có thể xảy ra.

⇒ Giao tiếp phải tuân thủ các nguyên tắc nhất định. 

135. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Cả 3 phương pháp phải tùy thuộc điều kiện số liệu có cho mô hình nào thì mới khẳng định được.

⇒ Phương pháp lượng hóa nhiều vòng ra quyết định tốt hơn phương pháp SWOT

⇒ Phương pháp ma trận M.Porter a quyết định tốt hơn phương pháp QSPM.

⇒ Phương pháp sử dụng kinh dịch ra quyết định tốt hơn phương pháp GS. 

136. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương pháp chỉ đúng khi có đủ dữ liệu để nạp vào mô hình.

⇒ Phương pháp lượng hóa nhiều vòng là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

⇒ Phương pháp sử dụng kiến thức kinh dịch là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

⇒ Phương pháp VRIO là phương pháp ra quyết định tốt nhất. 

137. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Con người làm việc vì lợi ích và nhu cầu.

⇒ Con người làm việc vì lợi ích.

⇒ Con người làm việc vì nhu cầu.

⇒ Con người làm việc vì thói quen. 

138. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 đáp án đều chưa chuẩn xác

⇒ Thông tin đóng vai trò là cơ sở của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin đóng vai trò là sức mạnh của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin đóng vai trò là tiền đề của hoạt động quản trị. 

139. Xác định câu đúng nhất

⇒ Quản trị nhóm cũng có khó khăn phức tạp như quản trị từng cá nhân.

⇒ Quản trị nhóm cũng dễ như quản trị từng cá nhân.

⇒ Quản trị nhóm dễ hơn quản trị từng cá nhân.

⇒ Quản trị nhóm khó hơn quản trị từng cá nhân. 

140. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương án đều chuẩn xác

⇒ Bước chọn phương án ra quyết định quan trọng hơn bước thu thập số liệu còn thiếu khi ra quyết định.

⇒ Bước sơ bộ đề ra nhiệm vụ quan trọng hơn chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án khi ra quyết định.

⇒ Bước xây dựng mô hình quan trọng hơn bước ra và thực hiện quyết định. 

141. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Cả 3 đáp án đều chưa chuẩn xác

⇒ Thông tin chỉ là công cụ của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin chỉ là sức mạnh của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin chỉ là tiền đề của hoạt động quản trị. 

142. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương án phải căn cứ vào điều kiện số liệu có hay không mới quyết định được.

⇒ Phương pháp QSPM ra quyết định tốt hơn phương pháp A.D.Little

⇒ Phương pháp SPACE ra quyết định tốt hơn phương pháp VRIO.

⇒ Phương pháp SWOT ra quyết định tốt hơn phương pháp BCG. 

143. Xác định câu đúng nhất

⇒ Nhu cầu của con người được giải quyết do bản thân, gia đình, xã hội.

⇒ Nhu cầu của con người được giải quyết do gia đình.

⇒ Nhu cầu của con người được giải quyết do sự nỗ lực của bản thân.

⇒ Nhu cầu của con người được giải quyết do xã hội. 

14. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Giao tiếp là để đạt mục tiêu khi tiếp xúc với đối tượng.

⇒ Giao tiếp là để đối tượng giao tiếp hiểu và cảm thông với mình.

⇒ Giao tiếp là để hiểu rõ hơn về đối tượng phải giao tiếp.

⇒ Giao tiếp là vì mục đích quan hệ, quen biết. 

145. Xác định câu đúng nhất

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí linh hoạt.

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí nóng.

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí trầm.

⇒ Người làm marketing phải là người có tính khí u sầu. 

146. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính trầm.

⇒ Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính khí linh hoạt.

⇒ Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính linh hoạt,

⇒ Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính u sầu. 

147. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án là bước quan trọng nhất trong các bước a và thực hiện quyết định.

⇒ Tổ chức thực hiện quyết định là bước quan trọng nhất trong các bước ra và thực hiện quyết định.

⇒ Xây dựng mô hình ra quyết định là bước quan trọng nhất trong các bước ra và thực hiện quyết định. 

⇒ Sơ bộ đề ra nhiệm vụ là bước quan trọng nhất trong các bước ra và thực hiện quyết định.

148. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Năng lực là do rèn luyện mà có.

⇒ Tính cách là do rèn luyện mà có.

⇒ Tính khí là do rèn luyện mà có.

⇒ Xu hướng là do rèn luyện mà có. 

149. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Căn cứ vào thực trạng của tổ chức để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất.

⇒ Căn cứ vào mục tiêu quản trị để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất.

⇒ Căn cứ vào quy chế, luật pháp để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất.

⇒ Căn cứ vào thời gian để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất. 

150. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Cả 3 đáp án đều chưa chuẩn xác.

⇒ Thông tin chỉ là cơ sở của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin chỉ là sức mạnh của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin chỉ là tiền đề của hoạt động quản trị. 

151. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 đáp án đều chưa đầy đủ

⇒ Việc ra quyết định phải căn cứ vào luật pháp, quy chế.

⇒ Việc ra quyết định phải căn cứ vào mục tiêu dự định.

⇒ Việc ra quyết định phải căn cứ vào thực trạng của tổ chức. 

152. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án là bước quan trọng nhất để ra và thực hiện quyết định.

⇒ Tổ chức thực hiện quyết định là bước quan trọng nhất để a và thực hiện quyết định.

⇒ Xây dựng mô hình ra quyết định là bước quan trọng nhất để ra và thực hiện quyết định. 

⇒ Cả 3 phương án đều không đúng.

153. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Cả 3 đáp án đều chưa thật chuẩn xác.

⇒ Tính chính xác là yêu cầu quan trọng nhất của thông tin quản trị.

⇒ Tính đầy đủ là yêu cầu quan trọng nhất của thông tin quản trị.

⇒ Tính kịp thời là yêu cầu quan trọng nhất của thông tin quản trị. 

154. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 đáp án đều chưa đầy đủ.

⇒ Việc ra quyết định chỉ cần bảo đảm yêu cầu tính có định hướng.

⇒ Việc ra quyết định chỉ cần bảo đảm yêu cầu tính khách quan, khoa học.

⇒ Việc ra quyết định chỉ cần bảo đảm yêu cầu tính tối ưu 

155. Xác định câu đúng nhất

⇒ Mô hình bài toán quy hoạch tuyến tính là mô hình ra quyết định có hiệu quả nhất.

⇒ Mô hình Sơ đồ mạng lưới PERT là mô hình ra quyết định có hiệu quả nhất.

⇒ Mô hình So sánh phương án đầu tư là mô hình ra quyết định có hiệu quả nhất. 

⇒ Cả 3 đáp án chỉ đúng khi chúng có đủ số liệu để nạp vào mô hình

156. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 đáp án đều đúng nhưng chưa đủ.

⇒ Quyết định phải đảm bảo tính định lượng.

⇒ Quyết định phải đảm bảo tính khách quan.

⇒ Quyết định phải đảm bảo tính tối ưu. 

157. Xác định câu đúng nhất

⇒ Cả 3 phương pháp chỉ đúng khi chúng có đủ số liệu để nạp vào mô hình.

⇒ Phương pháp ma trận BCG là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

⇒ Phương pháp ma trận C.Often là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

⇒ Phương pháp ma trận M.Kinsey là phương pháp ra quyết định tốt nhất.

158. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Giao tiếp chỉ tốt khi đem lại lợi ích.

⇒ Giao tiếp không phải là tốt.

⇒ Giao tiếp luôn đem lại lợi ích.

⇒ Giao tiếp luôn đem lại rủi ro. 

159. Xác định câu đúng nhất

⇒ Quản trị nhóm và quản trị cá nhân có điểm khác nhau, có điểm giống nhau.

⇒ Quản trị nhóm giống quản trị cá nhân.

⇒ Quản trị nhóm không phức tạp như quản trị cá nhân.

⇒ Quản trị nhóm phải khác quản trị cá nhân. 

160. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Cả 3 đáp án đều chưa chuẩn xác .

⇒ Thông tin chỉ là cơ sở của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin chỉ là công cụ của hoạt động quản trị.

⇒ Thông tin chỉ là tiền đề của hoạt động quản trị. 

161. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Phương pháp ra quyết định trong trường hợp có đầy đủ thông tin là phương pháp sử dụng mô hình tối ưu.

⇒ Phương pháp ra quyết định trong trường hợp có đầy đủ thông tin là phương pháp sử dụng công cụ cảm tình (tự ra quyết định)

⇒ Phương pháp ra quyết định trong trường hợp có đầy đủ thông tin là phương pháp sử dụng công cụ ra quyết định tập thể.

⇒ Phương pháp ra quyết định trong trường hợp có đầy đủ thông tin là phương pháp sử dụng công cụ xác suất thống kế toán. 

162. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Nhóm mạnh là nhóm đáp ứng cả 3 yêu cầu của các phương án. 

⇒ Nhóm mạnh là nhóm có Cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

⇒ Nhóm mạnh là nhóm có người cầm đầu tài giỏi và đức độ.

⇒ Nhóm mạnh là nhóm làm việc có hiệu quả hơn nhóm khác. 

163. Xác định câu đúng nhất

⇒ Nóng này là thuộc tính tâm lý của nhóm tính khí.

⇒ Nóng này là thuộc tính tâm lý của nhóm năng lực.

⇒ Nóng nảy là thuộc tỉnh tâm lý của nhóm tính cách.

⇒ Nóng này là thuộc tính tâm lý của nhóm xu hướng. 

164. Xác định câu đúng nhất

⇒ Tính khí là do bẩm sinh mà có.

⇒ Xu hướng là do bẩm sinh mà có.

⇒ Năng lực là do bẩm sinh mà có.

⇒ Tính cách là do bẩm sinh mà có. 

165. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Giao tiếp có nhiều hình thức, trong đó có 3 hình thức ở 3 phương án.

⇒ Trao đổi tập thể (đám đông, cuộc họp v.v..) là một hình thức của giao tiếp.

⇒ Trao đổi qua người trung gian là một hình thức của giao tiếp..

⇒ Trao đổi cá nhân (đối mặt, qua điện thoại, email v.v.) là một hình thức của giao tiếp. 

166. Xác định câu đúng nhất

⇒ Dùng người tốt nhất là loại người có tính khí linh hoạt.

⇒ Dùng người tốt nhất là loại người có tính khí trầm.

⇒ Dùng người tốt nhất là loại người có tính khí u sầu.

⇒ Dùng người tốt nhất là loại người có tính khí nóng nảy. 

167. Xác định câu đúng nhất 

⇒ Người lãnh đạo tổ chức tốt nhất phải có tính khí linh hoạt.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức tốt nhất phải có tính khí nóng nảy bộc trực.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức tốt nhất phải có tính khí trầm tĩnh.

⇒ Người lãnh đạo tổ chức tốt nhất phải có tính khí u sầu. 

168. Yêu cầu quan trọng nhất của người lãnh đạo là

⇒ năng lực tổ chức.

⇒ phẩm chất chính trị.

⇒ sự thông minh

⇒ năng lực chuyên môn. 

169. Yếu tố nào dưới đây do rèn luyện tạo nên

⇒ Năng lực

⇒ Tính cách

⇒ Xu hướng

⇒ Tính khí 

170. Yếu tố nào dưới đây thuộc chức năng kiểm tra:

⇒ Phát hiện sai sót

⇒ Điều chỉnh người

⇒ Đánh giá kết quả 

⇒ Khen thưởng kỷ luật

5/5 - (1 bình chọn)
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5/5 - (1 bình chọn)
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Shopping Cart
Gọi Ngay
Scroll to Top
error: Thông báo: Nội dung có bản quyền !!