Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng – EL43 – EHOU

Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng EL43 EHOU

Qua môn học sinh Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng – EL43 EHOU nắm được khái quát, lưu ý trong đàm phán và soạn thảo hợp đồng., kĩ năng của đàm phán hợp đồng và soạn thảo hợp đồng, kĩ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản và nắm được kĩ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng có đối tượng là công việc.

Mẹo nhỏ nên đọc qua

  1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.
  2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctr + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử Copy 5,7,…10, 15 từ để kiếm)
  3. Trường hợp không tìm thấy câu trả lời hoặc câu hỏi tức là chưa có. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Mình sẽ cập nhật câu hỏi và câu trả lời Sớm nhất. (VUI LÒNG KHÔNG CHAT TƯ VẤN VỚI LUẬT SƯ ĐỂ HỎI BÀI TẬP)
  4. Xem thêm đáp án các môn học luật kinh tế (và giao lưu với Tác giả) tại E-Learning EHOU

1. Bán nhà/đất đang thế chấp

✅ Bao gồm đủ 3 yếu tố trên

Sai. Bên mua phải được thông báo về quyền của bên nhận thế chấp

Sai. Phải có sự đồng ý của bên nhận thế chấp

Sai. Phải có văn bản đồng ý giải chấp của bên nhận thế chấp khi công chứng hợp đồng mua bán

2. Bên cung ứng dịch vụ

✅ Tất cả các phương án trên đều đúng

Sai. Không được tự ý chuyển giao việc thực hiện công việc dịch vụ cho người khác

Sai. Không được tự ý ủy quyền cho người khác thực hiện công việc dịch vụ

Sai. Phải đăng ký kinh doanh loại dịch vụ cung ứng

3. Bên cung ứng dịch vụ

✅ Phải đăng ký kinh doanh dịch vụ theo quy định của pháp luật

Sai. Chỉ có thể là cá nhân.

Sai. Chỉ có thể là pháp nhân

Sai. Phải được xác định thông qua thủ tục đấu thầu

4. Bên thuê khoán quyền sử dụng đất có quyền

✅ Trồng cây, canh tác trên đất và có quyền sở hữu hoa lợi thu được

Sai. Chấm dứt hợp đồng thuê khoán bất cứ lúc nào

Sai. Cho thuê lại quyền sử dụng đất đã thuê khoán

Sai. Xây nhà, công trình xây dựng trên đất

5. Bên thuê nhà chết trong thời hạn thuê

✅ Bên ở cùng có quyền thuê tiếp cho đến hết hạn, trừ trường hợp có thỏa thuận khác

Sai. Bên cho thuê có quyền lấy lại nhà cho thuê

Sai. Người thừa kế của bên thuê phải thực hiện hợp đồng cho đến hết hạn

Sai. Thì hợp đồng thuê chấm dứt trước thời hạn

6. Các điều khoản trong hợp đồng

✅ Tên điều khoản và nội dung trong điều khoản phải thống nhất với nhau

Sai. Có thể mâu thuẫn nhau

Sai. Không cần phải đặt tên điều khoản

Sai. Phải có tên gọi

7. Các hợp đồng có đối tượng là công việc bao gồm

✅ Hợp đồng dịch vụ, gia công, gửi giữ, bảo hiểm, ủy quyền, vận chuyển

Sai. Hợp đồng cho thuê, cho mượn, tặng cho

Sai. Hợp đồng cho thuê, dịch vụ

Sai. Hợp đồng cho vay, dịch vụ

8. Các hợp đồng có mục đích chuyển quyền sở hữu bao gồm

✅ Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn, trao đổi, cho vay

Sai. Hợp đồng dịch vụ, tặng cho, góp vốn, trao đổi, cho vay

Sai. Hợp đồng mua bán, cho thuê, góp vốn, trao đổi, cho vay

Sai. Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn, trao đổi, cho mượn

9. Các hợp đồng có mục đích chuyển quyền sử dụng bao gồm

✅ Hợp đồng cho thuê, cho mượn, thuê khoán tài sản

Sai. Hợp đồng cho thuê, cho mượn, cho vay

Sai. Hợp đồng cho thuê, cho mượn, mua bán

Sai. Hợp đồng cho thuê, cho mượn, tặng cho

10. Căn cứ soạn thảo hợp đồng

✅ Tất cả các phương án trên đều đúng

Sai. Các quyết định có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Sai. Các văn bản pháp luật có liên quan

Sai. Nhu cầu, khả năng của các bên

11. Chiến thuật đàm phán hợp đồng

✅ Là cách thức, phương án đàm phán đã được dữ liệu, chuẩn bị từ trước cho cuộc đàm phán.

Sai. Chỉ được áp dụng phù hợp với đối tác là người nước ngoài

Sai. Không cần thiết cho những hợp đồng mua bán

Sai. Phải được thông báo trước cho đối tác đàm phán

12. Chủ thể đàm phán hợp đồng

✅ Là chủ thể của hợp đồng hoặc người được uỷ quyền đàm phán hợp đồng

Sai. Phải là chủ thể của hợp đồng

Sai. Phải là chủ thể ký kết hợp đồng

Sai. Phải là chủ thể thực hiện hợp đồng

13. Chủ thể giao kết hợp đồng:

✅ Là cá nhân, pháp nhân có năng lực pháp luật và năng lực hành vi phù hợp với hợp đồng đó

Sai. Chỉ có thể là pháp nhân thương mại

Sai. Là tất cả chủ thể của quan hệ pháp luật

Sai. Phải là cá nhân đã thành niên.

14. Chủ thể soạn thảo hợp đồng

✅ Có thể là một hoặc tất cả các chủ thể trên

Sai. Là bên đề nghị giao kết hợp đồng

Sai. Là bên được đề nghị giao kết hợp đồng

Sai. Là chuyên gia pháp lý có kinh nghiệm trong việc soạn thảo hợp đồng

15. Chuẩn bị đàm phán hợp đồng

✅ Là việc thu thập các thông tin về chủ thể và các điều khoản Cơ bản của hợp đồng

Sai. Do bất cứ chủ thể nào thực hiện

Sai. Không cần thiết cho việc ký kết hợp đồng

Sai. Là khâu bắt buộc để ký kết hợp đồng

16. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

✅ Khi chuyển quyền sở hữu tài sản bảo hiểm

Sai. Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

Sai. Phải tuân thủ hình thức của hợp đồng bảo hiểm ban đầu

Sai. Tất các yếu tố trên đều đúng

17. Chuyển giao hợp đồng thuê khoán

✅ Tất các yếu tố trên đều đúng

Sai. Cần phải có sự đồng ý của chủ thể còn lại của hợp đồng thuê khoán

Sai. Là thay đổi một trong hai bên chủ thể của hợp đồng thuê ban đầu

Sai. Phải tuân thủ hình thức của hợp đồng thuê khoán

18. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình

✅ Phải có đủ chữ ký của tất cả thành viên cùng có quyền sử dụng đất chung và từ 18 tuổi trở lên

Sai. Phải có chữ ký của chủ hộ gia đình

Sai. Phải có đủ chữ ký của tất cả thành viên có tên trong sổ hộ khẩu của gia đình

Sai. Phải có đủ chữ ký của tất cả thành viên cùng có quyền sử dụng đất chung và từ 15 tuổi trở lên

19. Đại diện theo uỷ quyền của pháp nhân ký kết hợp đồng

✅ Là cá nhân không phải thành viên của pháp nhân thì chỉ cần chữ ký của cá nhân đại diện

Sai. Là cá nhân thì phải đóng dấu của pháp nhân

Sai. Là chi nhánh thì có thể đóng dấu chi nhánh

Sai. Phải là cá nhân

20. Đàm phán hợp đồng:

✅ Được thực hiện trước và sau khi ký kết hợp đồng

Sai. Chỉ được thực hiện sau khi ký kết hợp đồng

Sai. Chỉ được thực hiện trước khi ký kết hợp đồng

Sai. Được thực hiện khi có tranh chấp xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng

21. Đặt tên gọi của hợp đồng

✅ Tất cả các phương án đều đúng

Sai. Theo bản chất của hợp đồng

Sai. Theo đối tượng của hợp đồng

Sai. Theo mục đích của hợp đồng

22. Điều khoản bảo hành hàng hoá mua bán

✅ Chỉ cần khi nào có sự thỏa thuận của các bên

Sai. Cần phải có trong tất cả các hợp đồng mua bán hàng hoá

Sai. Không cần thiết

Sai. Phải được công bố

23. Điều khoản bảo hành trong hợp đồng gia công

✅ Phải do sự thỏa thuận của các bên

Sai. Là điều khoản bắt buộc

Sai. Là điều khoản thông thường

Sai. Phải được công bố công khai

24. Điều khoản cơ bản của hợp đồng mua bán bao gồm

✅ Điều khoản về đối tượng và giá cả

Sai. Điều khoản về chất lượng hàng hoá mua bán

Sai. Điều khoản về giải quyết tranh chấp

Sai. Điều khoản về thời điểm và địa điểm giao tài sản

25. Điều khoản mua bán tài sản có đăng ký quyền sở hữu phải có các thông tin

✅ Mô tả các thông tin đầy đủ trong giấy chứng nhận và các thông tin trên thực tế, và chúng phải trùng khớp nhau

Sai. Do các bên tự thỏa thuận

Sai. Đúng như mô tả trong giấy chứng nhận đăng ký sở hữu

Sai. Đúng như thực tế nếu thông tin trong giấy chứng nhận và thực tế không trùng nhau

26. Điều khoản về điều kiện trong hợp đồng tặng cho có điều kiện

✅ Phải là điều khoản mô tả công việc bên tặng cho phải thực hiện

Sai. Phải được công bố công khai

Sai. Phải là điều khoản mô tả công việc bên được tặng cho phải thực hiện

Sai. Phải là điều khoản mô tả công việc do bất kỳ ai phải thực hiện

27. Điều khoản về giá thuê

✅ Là điều khoản bắt buộc của mọi hợp đồng thuê

Sai. Điều khoản về thời điểm và địa điểm giao tài sản

Sai. Là điều khoản thông thường của mọi hợp đồng thuê

Sai. Mức giá do các bên thỏa

28. Điều khoản về sự kiện bất khả kháng

✅ Nên cần có trong hợp đồng vì là căn cứ để miễn hoặc chịu trách nhiệm bồi thường trong hợp đồng

Sai. Không cần thiết phải quy định trong hợp đồng vì đã được quy định trong các văn bản pháp luật

Sai. Là điều khoản bắt buộc đối với mọi hợp đồng

Sai. Là điều khoản thông thường của mọi hợp đồng

29. Điều kiện giao dịch chung trong hợp đồng dịch vụ

✅ Phải được công bố công khai để bên sử dụng dịch vụ biết hoặc phải biết trước khi ký kết hợp đồng

Sai. Chỉ áp dụng khi có hành vi vi phạm nghĩa vụ

Sai. Chỉ cần thông báo trên mạng internet

Sai. Là điều kiện làm phát sinh hiệu lực của hợp đồng dịch vụ

30. Đối tượng của hợp đồng gia công

✅ Là công việc gia công tạo ra vật mới theo yêu cầu của bên đặt gia công

Sai. Là nguyên vật liệu tạo ra vật mới

Sai. Là vật mới được tạo ra

Sai. Tất cả các phương án trên đều sai

31. Đối tượng của hợp đồng vận chuyển hành khách

✅ Là công việc vận chuyển hành khách

Sai. Là hành khách.

Sai. Là hành lý của hành khách

Sai. Là phương tiện vận chuyển hành khách

32. Đơn phương chấm dứt hợp đồng ủy quyền

✅ Là quyền của mỗi bên

Sai. Chỉ là quyền của bên được ủy quyền

Sai. Chỉ là quyền của bên ủy quyền.

Sai. Không cần phải soạn thảo trong hợp đồng vì đã có quy định của pháp luật

33. Dự thảo hợp đồng

✅ Trở thành hợp đồng chính thức nếu tất cả chủ thể của hợp đồng đều thống nhất về mọi nội dung được ghi trong dự thảo và đáp ứng được yêu cầu về hình thức của hợp đồng

Sai. Có giá trị như hợp đồng nếu có đủ chữ ký của các bên.

Sai. Phải lập sau khi đã kết thúc đàm phán

Sai. Phải lập trước khi đàm phán

34. Giải thích hợp đồng:

✅ Phải dựa vào ngôn từ và ý chí của các bên giao kết hợp đồng

Sai. Dựa vào đường lối, chính sách của Đảng

Sai. Dựa vào quy định của pháp luật đối với loại hợp đồng đó

Sai. Khi hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu

35. Giấy ủy quyền

✅ Thể hiện ý chỉ đơn phương của bên ủy quyền

Sai. Được đặt cho các giao dịch đơn phương

Sai. Là giấy giới thiệu công tác

Sai. Là một loại của hợp đồng ủy quyền

36. Giữ bí mật thông tin trong hợp đồng dịch vụ

✅ Phải có sự thoả thuận giữa các bên

Sai. Chỉ áp dụng khi đó là các thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh của bên thuê dịch vụ

Sai. Chỉ xảy ra khi đó là các bí mật đời tư.

Sai. Là nghĩa vụ bắt buộc của bên cung ứng dịch vụ

37. Hình thức của hợp đồng:

✅ Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp luật có quy định khác

Sai. Do Bộ Tư Pháp quy định

Sai. Do các bên thỏa thuận

Sai. Do pháp luật quy định

38. Hợp đồng chính:

✅ Là hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ

Sai. Do Toà án xác định trong mối quan hệ với các hợp đồng khác

Sai. Phải được giao kết trước hợp đồng phụ

Sai. Tất cả các phương án đều sai

39. Hợp đồng có điều kiện:

✅ Là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định

Sai. Chấm dứt hiệu lực khi có sự kiện nhất định xảy ra

Sai. Là hợp đồng mà việc giao kết phụ thuộc vào sự kiện do 1 bên đưa ra

Sai. Phát sinh hiệu lực khi có điều kiện nhất định xảy ra.

40. Hợp đồng dịch vụ pháp lý

✅ Phải được lập thành văn bản

Sai. Có thể được xác lập bằng miệng

Sai. Phải được công chứng hoặc chứng thực

Sai. Phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

41. Hợp đồng hợp pháp?

✅ Là hợp đồng đáp ứng được các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng

Sai. Là hợp đồng được giao kết đúng trình tự luật định

Sai. Là hợp đồng được Tòa án công nhận hiệu lực khi có tranh chấp xảy ra

Sai. Là hợp đồng phát sinh hiệu lực pháp luật đối với các bên

42. Hợp đồng là gì?

✅ Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

Sai. Là quan hệ pháp luật dân sự

Sai. Là sự thỏa thuận giữa các bên

Sai. Là trách nhiệm dân sự

43. Hợp đồng phụ:

✅ Hợp đồng phụ là hợp đồng mà hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng chính

Sai. Do các chủ thể dưới 18 tuổi giao kết

Sai. Là hợp đồng được tách ra từ hợp đồng chính

Sai. Là phụ lục của hợp đồng

44. Hợp đồng theo mẫu:

✅ Là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời trong một thời gian hợp lý

Sai. Là hợp đồng có mục đích vì lợi ích chung cộng đồng

Sai. Là hợp đồng do Nhà nước quy định

Sai. Phải được công chứng

45. Hợp đồng thuê khoán tài sản

✅ Phải được lập thành văn bản

Sai. Có thể được xác lập bằng miệng

Sai. Phải được công chứng hoặc chứng thực

Sai. Phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

46. Kết thúc đàm phán hợp đồng

✅ Sau khi đã thống nhất xong toàn bộ những nội dung cơ bản của hợp đồng

Sai. Được thể hiện bằng bản hợp đồng chính thức đã được soạn thảo

Sai. Phải có một bản ghi nhớ có đủ chữ ký của các bên

Sai. Phải có người làm chứng

47. Ký nháy vào các trang của hợp đồng

✅ Phải có khi hợp đồng được công chứng

Sai. Không có giá trị pháp lý

Sai. Là thủ tục bắt buộc cho tất cả các hợp đồng

Sai. Tùy thuộc vào thỏa thuận của các bên

48. Lãi suất của hợp đồng vay tài sản

✅ Do các bên thỏa thuận trong giới hạn luật quy định

Sai. Bị giới hạn mức lãi suất tối đa

Sai. Hoàn toàn do các bên thỏa thuận

Sai. Phải do pháp luật quy định

49. Mục đích của đàm phán hợp đồng:

✅ Tất cả các phương án trên đều đúng

Sai. Để chấm dứt hợp đồng

Sai. Để ký kết hợp đồng

Sai. Để sửa đổi, bổ sung hợp đồng

50. Mục đích của hợp đồng cho vay tài sản

✅ Là chuyển quyền sở hữu tạm thời tài sản vay tương ứng với thời hạn vay

Sai. Là chuyển quyền sở hữu tài sản vay từ bên cho vay sang bên vay

Sai. Là chuyển quyền sử dụng đối với tài sản.

Sai. Tất cả các phương án trên đều sai

51. Phụ lục hợp đồng:

✅ Để quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng

Sai. Để bổ sung hợp đồng

Sai. Để sửa đổi hợp đồng

Sai. Để thanh lý hợp đồng

52. Quyền tài sản

✅ Là đối tượng của hợp đồng mua bán.

Sai. Không thể là đối tượng của hợp đồng mua bán

Sai. Là đối tượng của hợp đồng tặng cho tài sản

Sai. Là đối tượng của hợp đồng vay

53. Soạn thảo điều khoản về đối tượng của hợp đồng

✅ Có thể mô tả chung nhưng phải xác định được

Sai. Phải có phụ lục kèm theo

Sai. Phải được mô tả cụ thể

Sai. Phải nêu rõ những hạn chế của đối tượng đó

54. Soạn thảo hợp đồng

✅ Là việc chuyển tải đầy đủ các thông tin về chủ thể và nội dung của hợp đồng bằng các điều khoản cụ thể

Sai. Do bên đề nghị giao kết hợp đồng thực hiện

Sai. Là thiết kế hợp đồng theo đúng mẫu quy định của pháp luật

Sai. Phải do cơ quan công chứng thực hiện

55. Tài sản thuế khoán

✅ Là những tài sản có khả năng đưa vào khai thác tạo ra hoa lợi, lợi tức cho bên thuê

Sai. Là đất đai, mặt nước chưa khai thác

Sai. Là súc vật

Sai. Là tư liệu sản xuất

56. Thời hạn thuê

✅ Được xác định theo mục đích sử dụng tài sản, nếu các bên không có thỏa thuận

Sai. Do bên cho thuê ẩn định.

Sai. Là khi kết thúc thời hạn đó bên thuê có thể trở thành chủ sở hữu của tài sản

Sai. Tùy thuộc do các bên thỏa thuận

57. Thời hạn ủy quyền

✅ Do các bên thỏa thuận

Sai. Không kéo dài hơn đời người của bên được ủy quyền

Sai. Là điều khoản bắt buộc của hợp đồng ủy quyền

Sai. Tối đa là 5 năm kể từ ngày ký ủy quyền

58. Thực hiện đàm phán hợp đồng

✅ Là quá trình trao đổi thống nhất các nội dung của hợp đồng

Sai. Phải do các chủ thể trực tiếp ký kết hợp đồng thực hiện

Sai. Phải được tiến hành tại trụ sở của Cơ quan công chứng

Sai. Phải thực hiện đối với mọi loại hợp đồng

59. Ủy quyền thế chấp quyền sử dụng đất

✅ Bên ủy quyền có thể không phải là bên có nghĩa vụ được bảo đảm được bảo đảm

Sai. Bên ủy quyền phải đồng thời là bên có nghĩa vụ

Sai. Chỉ khi có sự đồng ý của văn phòng đăng ký đất đai

Sai. Là bất hợp pháp

60. Việc giao nhận tài sản thuê khoán

✅ Phải được lập thành văn bản

Sai. Phải có người làm chứng

Sai. Phải được chụp ảnh hoặc quay video

Sai. Phải được thực hiện vào giờ hành chính

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on email
Share on tumblr
Share on pinterest
Share on reddit
Share on whatsapp
Share on print
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung có bản quyền vnCount !!
Gọi Ngay
Scroll to Top
Chào Sinh Viên Chăm Chỉ
  1. Tôi hi vọng bạn cũng đóng góp những câu hỏi còn thiếu dưới mục bình Luận (để có câu trả lời cho các bạn sau)
  2. Nếu bài viết giúp ích được bạn hoàn thành bài tập. Vui lòng đánh giá 5* dưới cuối bài và chia sẻ cho Đồng môn.
  3. Bạn muốn có đáp án các môn khác HÃY GIÚP TÔI (comment muốn giúp tôi dưới cuối bài)