Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng – Đáp án môn EL43 – EHOU

Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng EL43 EHOU

Qua môn học sinh Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng – EL43 EHOU nắm được khái quát, lưu ý trong đàm phán và soạn thảo hợp đồng., kĩ năng của đàm phán hợp đồng và soạn thảo hợp đồng, kĩ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản và nắm được kĩ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng có đối tượng là công việc.

Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua

1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.

2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)

3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.

4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU

5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)

6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí

7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.

Đáp án trắc nghiệm Kỹ Năng Đàm Phán Và Soạn Thảo Hợp Đồng – EL43 – EHOU

Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.

Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

  • Law Pro 30 Ngày

    Giá bán: 100.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 30 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng
  • Law Pro 180 Ngày

    Giá bán: 500.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 180 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng
  • Law Pro 1000 Ngày

    Giá bán: 1.000.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 1000 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng

1. Bán nhà/đất đang thế chấp 

– (Đ)✅: Bao gồm đủ 3 yếu tố trên

– (S): Bên mua phải được thông báo về quyền của bên nhận thế chấp

– (S): Phải có sự đồng ý của bên nhận thế chấp

– (S): Phải có văn bản đồng ý giải chấp của bên nhận thế chấp khi công chứng hợp đồng mua bán 

2. Bên cung ứng dịch vụ

– (S): Không được tự ý chuyển giao việc thực hiện công việc dịch vụ cho người khác

– (S): Không được tự ý ủy quyền cho người khác thực hiện công việc dịch vụ

– (S): Phải đăng ký kinh doanh loại dịch vụ cung ứng 

– (Đ)✅: Tất cả các phương án trên đều đúng

3. Bên cung ứng dịch vụ

– (S): Chỉ có thể là cá nhân.

– (S): Chỉ có thể là pháp nhân

– (Đ)✅: Phải đăng ký kinh doanh dịch vụ theo quy định của pháp luật

– (S): Phải được xác định thông qua thủ tục đấu thầu 

4. Bên thuê khoán quyền sử dụng đất có quyền

– (S): Chấm dứt hợp đồng thuê khoán bất cứ lúc nào

– (Đ)✅: Trồng cây, canh tác trên đất và có quyền sở hữu hoa lợi thu được

– (S): Cho thuê lại quyền sử dụng đất đã thuê khoán

– (S): Xây nhà, công trình xây dựng trên đất 

5. Bên thuê nhà chết trong thời hạn thuê

– (S): Bên cho thuê có quyền lấy lại nhà cho thuê

– (S): Người thừa kế của bên thuê phải thực hiện hợp đồng cho đến hết hạn

– (Đ)✅: Bên ở cùng có quyền thuê tiếp cho đến hết hạn, trừ trường hợp có thỏa thuận khác

– (S): Thì hợp đồng thuê chấm dứt trước thời hạn 

6. Các điều khoản trong hợp đồng

– (S): Có thể mâu thuẫn nhau

– (S): Không cần phải đặt tên điều khoản

– (Đ)✅: Tên điều khoản và nội dung trong điều khoản phải thống nhất với nhau

– (S): Phải có tên gọi 

7. Các hợp đồng có đối tượng là công việc bao gồm

– (S): Hợp đồng cho thuê, cho mượn, tặng cho

– (S): Hợp đồng cho thuê, dịch vụ

– (S): Hợp đồng cho vay, dịch vụ 

– (Đ)✅: Tên điều khoản và nội dung trong điều khoản phải thống nhất với nhau

8. Các hợp đồng có mục đích chuyển quyền sở hữu bao gồm

– (S): Hợp đồng dịch vụ, tặng cho, góp vốn, trao đổi, cho vay

– (S): Hợp đồng mua bán, cho thuê, góp vốn, trao đổi, cho vay 

– (Đ)✅: Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn, trao đổi, cho vay

– (S): Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn, trao đổi, cho mượn 

9. Các hợp đồng có mục đích chuyển quyền sử dụng bao gồm 

– (S): Hợp đồng cho thuê, cho mượn, cho vay

– (Đ)✅: Hợp đồng cho thuê, cho mượn, thuê khoán tài sản

– (S): Hợp đồng cho thuê, cho mượn, mua bán

– (S): Hợp đồng cho thuê, cho mượn, tặng cho 

10. Căn cứ soạn thảo hợp đồng

– (S): Các quyết định có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

– (S): Các văn bản pháp luật có liên quan

– (S): Nhu cầu, khả năng của các bên 

– (Đ)✅: Tất cả các phương án trên đều đúng

11. Chiến thuật đàm phán hợp đồng 

⇒ Chỉ được áp dụng phù hợp với đối tác là người nước ngoài

⇒ Không cần thiết cho những hợp đồng mua bán

⇒ Là cách thức, phương án đàm phán đã được dữ liệu, chuẩn bị từ trước cho cuộc đàm phán.

⇒ Phải được thông báo trước cho đối tác đàm phán 

12. Chủ thể đàm phán hợp đồng

⇒ Là chủ thể của hợp đồng hoặc người được uỷ quyền đàm phán hợp đồng

⇒ Phải là chủ thể của hợp đồng

⇒ Phải là chủ thể ký kết hợp đồng

⇒ Phải là chủ thể thực hiện hợp đồng 

13. Chủ thể giao kết hợp đồng: 

⇒ Chỉ có thể là pháp nhân thương mại

⇒ Là tất cả chủ thể của quan hệ pháp luật

⇒ Phải là cá nhân đã thành niên. 

⇒ Là cá nhân, pháp nhân có năng lực pháp luật và năng lực hành vi phù hợp với hợp đồng đó

14. Chủ thể soạn thảo hợp đồng

⇒ Có thể là một hoặc tất cả các chủ thể trên

⇒ Là bên đề nghị giao kết hợp đồng

⇒ Là bên được đề nghị giao kết hợp đồng

⇒ Là chuyên gia pháp lý có kinh nghiệm trong việc soạn thảo hợp đồng 

15. Chuẩn bị đàm phán hợp đồng

⇒ Do bất cứ chủ thể nào thực hiện

⇒ Không cần thiết cho việc ký kết hợp đồng

⇒ Là việc thu thập các thông tin về chủ thể và các điều khoản Cơ bản của hợp đồng

⇒ Là khâu bắt buộc để ký kết hợp đồng 

16. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

⇒ Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

⇒ Phải tuân thủ hình thức của hợp đồng bảo hiểm ban đầu

⇒ Khi chuyển quyền sở hữu tài sản bảo hiểm

⇒ Tất các yếu tố trên đều đúng 

17. Chuyển giao hợp đồng thuê khoán 

⇒ Cần phải có sự đồng ý của chủ thể còn lại của hợp đồng thuê khoán

⇒ Là thay đổi một trong hai bên chủ thể của hợp đồng thuê ban đầu

⇒ Phải tuân thủ hình thức của hợp đồng thuê khoán 

⇒ Tất các yếu tố trên đều đúng

18. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình

⇒ Phải có chữ ký của chủ hộ gia đình

⇒ Phải có đủ chữ ký của tất cả thành viên cùng có quyền sử dụng đất chung và từ 18 tuổi trở lên

⇒ Phải có đủ chữ ký của tất cả thành viên có tên trong sổ hộ khẩu của gia đình

⇒ Phải có đủ chữ ký của tất cả thành viên cùng có quyền sử dụng đất chung và từ 15 tuổi trở lên 

19. Đại diện theo uỷ quyền của pháp nhân ký kết hợp đồng

⇒ Là cá nhân thì phải đóng dấu của pháp nhân

⇒ Là chi nhánh thì có thể đóng dấu chi nhánh

⇒ Phải là cá nhân 

⇒ Là cá nhân không phải thành viên của pháp nhân thì chỉ cần chữ ký của cá nhân đại diện

20. Đàm phán hợp đồng: 

⇒ Chỉ được thực hiện sau khi ký kết hợp đồng

⇒ Chỉ được thực hiện trước khi ký kết hợp đồng

⇒ Được thực hiện trước và sau khi ký kết hợp đồng

⇒ Được thực hiện khi có tranh chấp xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng 

21. Đặt tên gọi của hợp đồng

⇒ Theo bản chất của hợp đồng

⇒ Theo đối tượng của hợp đồng

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Theo mục đích của hợp đồng 

22. Điều khoản bảo hành hàng hoá mua bán 

⇒ Cần phải có trong tất cả các hợp đồng mua bán hàng hoá

⇒ Không cần thiết

⇒ Phải được công bố 

⇒ Chỉ cần khi nào có sự thỏa thuận của các bên

23. Điều khoản bảo hành trong hợp đồng gia công 

⇒ Là điều khoản bắt buộc

⇒ Là điều khoản thông thường

⇒ Phải do sự thỏa thuận của các bên

⇒ Phải được công bố công khai 

24. Điều khoản cơ bản của hợp đồng mua bán bao gồm

⇒ Điều khoản về đối tượng và giá cả

⇒ Điều khoản về chất lượng hàng hoá mua bán

⇒ Điều khoản về giải quyết tranh chấp

⇒ Điều khoản về thời điểm và địa điểm giao tài sản 

25. Điều khoản mua bán tài sản có đăng ký quyền sở hữu phải có các thông tin

⇒ Do các bên tự thỏa thuận

⇒ Đúng như mô tả trong giấy chứng nhận đăng ký sở hữu 

⇒ Mô tả các thông tin đầy đủ trong giấy chứng nhận và các thông tin trên thực tế, và chúng phải trùng khớp nhau

⇒ Đúng như thực tế nếu thông tin trong giấy chứng nhận và thực tế không trùng nhau 

26. Điều khoản về điều kiện trong hợp đồng tặng cho có điều kiện

⇒ Phải được công bố công khai

⇒ Phải là điều khoản mô tả công việc bên tặng cho phải thực hiện

⇒ Phải là điều khoản mô tả công việc bên được tặng cho phải thực hiện

⇒ Phải là điều khoản mô tả công việc do bất kỳ ai phải thực hiện 

27. Điều khoản về giá thuê 

⇒ Là điều khoản bắt buộc của mọi hợp đồng thuê

⇒ Điều khoản về thời điểm và địa điểm giao tài sản

⇒ Là điều khoản thông thường của mọi hợp đồng thuê

⇒ Mức giá do các bên thỏa 

28. Điều khoản về sự kiện bất khả kháng 

⇒ Không cần thiết phải quy định trong hợp đồng vì đã được quy định trong các văn bản pháp luật

⇒ Nên cần có trong hợp đồng vì là căn cứ để miễn hoặc chịu trách nhiệm bồi thường trong hợp đồng

⇒ Là điều khoản bắt buộc đối với mọi hợp đồng

⇒ Là điều khoản thông thường của mọi hợp đồng 

29. Điều kiện giao dịch chung trong hợp đồng dịch vụ 

⇒ Phải được công bố công khai để bên sử dụng dịch vụ biết hoặc phải biết trước khi ký kết hợp đồng

⇒ Chỉ áp dụng khi có hành vi vi phạm nghĩa vụ

⇒ Chỉ cần thông báo trên mạng internet

⇒ Là điều kiện làm phát sinh hiệu lực của hợp đồng dịch vụ 

30. Đối tượng của hợp đồng gia công

⇒ Là nguyên vật liệu tạo ra vật mới

⇒ Là vật mới được tạo ra

⇒ Là công việc gia công tạo ra vật mới theo yêu cầu của bên đặt gia công

⇒ Tất cả các phương án trên đều sai 

31. Đối tượng của hợp đồng vận chuyển hành khách

⇒ Là công việc vận chuyển hành khách

⇒ Là hành khách.

⇒ Là hành lý của hành khách

⇒ Là phương tiện vận chuyển hành khách 

32. Đơn phương chấm dứt hợp đồng ủy quyền

⇒ Chỉ là quyền của bên được ủy quyền

⇒ Chỉ là quyền của bên ủy quyền.

⇒ Là quyền của mỗi bên

⇒ Không cần phải soạn thảo trong hợp đồng vì đã có quy định của pháp luật 

33. Dự thảo hợp đồng

⇒ Có giá trị như hợp đồng nếu có đủ chữ ký của các bên.

⇒ Phải lập sau khi đã kết thúc đàm phán

⇒ Phải lập trước khi đàm phán 

⇒ Trở thành hợp đồng chính thức nếu tất cả chủ thể của hợp đồng đều thống nhất về mọi nội dung được ghi trong dự thảo và đáp ứng được yêu cầu về hình thức của hợp đồng

34. Giải thích hợp đồng:

⇒ Dựa vào đường lối, chính sách của Đảng

⇒ Dựa vào quy định của pháp luật đối với loại hợp đồng đó

⇒ Khi hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu 

⇒ Phải dựa vào ngôn từ và ý chí của các bên giao kết hợp đồng

35. Giấy ủy quyền

⇒ Thể hiện ý chỉ đơn phương của bên ủy quyền

⇒ Được đặt cho các giao dịch đơn phương

⇒ Là giấy giới thiệu công tác

⇒ Là một loại của hợp đồng ủy quyền 

36. Giữ bí mật thông tin trong hợp đồng dịch vụ

⇒ Chỉ áp dụng khi đó là các thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh của bên thuê dịch vụ

⇒ Chỉ xảy ra khi đó là các bí mật đời tư.

⇒ Phải có sự thoả thuận giữa các bên

⇒ Là nghĩa vụ bắt buộc của bên cung ứng dịch vụ 

37. Hình thức của hợp đồng:

⇒ Do Bộ Tư Pháp quy định

⇒ Do các bên thỏa thuận

⇒ Do pháp luật quy định 

⇒ Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp luật có quy định khác

38. Hợp đồng chính:

⇒ Do Toà án xác định trong mối quan hệ với các hợp đồng khác

⇒ Là hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ

⇒ Phải được giao kết trước hợp đồng phụ

⇒ Tất cả các phương án đều sai 

39. Hợp đồng có điều kiện:

⇒ Là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định

⇒ Chấm dứt hiệu lực khi có sự kiện nhất định xảy ra

⇒ Là hợp đồng mà việc giao kết phụ thuộc vào sự kiện do 1 bên đưa ra

⇒ Phát sinh hiệu lực khi có điều kiện nhất định xảy ra. 

40. Hợp đồng dịch vụ pháp lý 

⇒ Phải được lập thành văn bản

⇒ Có thể được xác lập bằng miệng

⇒ Phải được công chứng hoặc chứng thực

⇒ Phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền 

41. Hợp đồng hợp pháp? 

⇒ Là hợp đồng đáp ứng được các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng

⇒ Là hợp đồng được giao kết đúng trình tự luật định

⇒ Là hợp đồng được Tòa án công nhận hiệu lực khi có tranh chấp xảy ra

⇒ Là hợp đồng phát sinh hiệu lực pháp luật đối với các bên 

42. Hợp đồng là gì?

⇒ Là quan hệ pháp luật dân sự

⇒ Là sự thỏa thuận giữa các bên

⇒ Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự 

⇒ Là trách nhiệm dân sự 

43. Hợp đồng phụ:

⇒ Hợp đồng phụ là hợp đồng mà hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng chính

⇒ Do các chủ thể dưới 18 tuổi giao kết

⇒ Là hợp đồng được tách ra từ hợp đồng chính

⇒ Là phụ lục của hợp đồng 

44. Hợp đồng theo mẫu:

⇒ Là hợp đồng có mục đích vì lợi ích chung cộng đồng

⇒ Là hợp đồng do Nhà nước quy định

⇒ Phải được công chứng 

⇒ Là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời trong một thời gian hợp lý

45. Hợp đồng thuê khoán tài sản

⇒ Phải được lập thành văn bản

⇒ Có thể được xác lập bằng miệng

⇒ Phải được công chứng hoặc chứng thực

⇒ Phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 

46. Kết thúc đàm phán hợp đồng

⇒ Được thể hiện bằng bản hợp đồng chính thức đã được soạn thảo

⇒ Phải có một bản ghi nhớ có đủ chữ ký của các bên

⇒ Sau khi đã thống nhất xong toàn bộ những nội dung cơ bản của hợp đồng

⇒ Phải có người làm chứng 

47. Ký nháy vào các trang của hợp đồng

⇒ Không có giá trị pháp lý

⇒ Là thủ tục bắt buộc cho tất cả các hợp đồng

⇒ Phải có khi hợp đồng được công chứng

⇒ Tùy thuộc vào thỏa thuận của các bên 

48. Lãi suất của hợp đồng vay tài sản

⇒ Do các bên thỏa thuận trong giới hạn luật quy định

⇒ Bị giới hạn mức lãi suất tối đa

⇒ Hoàn toàn do các bên thỏa thuận

⇒ Phải do pháp luật quy định 

49. Mục đích của đàm phán hợp đồng:

⇒ Để chấm dứt hợp đồng

⇒ Tất cả các phương án trên đều đúng

⇒ Để ký kết hợp đồng

⇒ Để sửa đổi, bổ sung hợp đồng 

50. Mục đích của hợp đồng cho vay tài sản

⇒ Là chuyển quyền sở hữu tạm thời tài sản vay tương ứng với thời hạn vay

⇒ Là chuyển quyền sở hữu tài sản vay từ bên cho vay sang bên vay

⇒ Là chuyển quyền sử dụng đối với tài sản. 

⇒ Tất cả các phương án trên đều sai 

51. Phụ lục hợp đồng:

⇒ Để bổ sung hợp đồng

⇒ Để sửa đổi hợp đồng

⇒ Để thanh lý hợp đồng 

⇒ Để quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng

52. Quyền tài sản

⇒ Không thể là đối tượng của hợp đồng mua bán

⇒ Là đối tượng của hợp đồng mua bán.

⇒ Là đối tượng của hợp đồng tặng cho tài sản

⇒ Là đối tượng của hợp đồng vay 

53. Soạn thảo điều khoản về đối tượng của hợp đồng

⇒ Có thể mô tả chung nhưng phải xác định được

⇒ Phải có phụ lục kèm theo

⇒ Phải được mô tả cụ thể

⇒ Phải nêu rõ những hạn chế của đối tượng đó 

54. Soạn thảo hợp đồng

⇒ Do bên đề nghị giao kết hợp đồng thực hiện

⇒ Là thiết kế hợp đồng theo đúng mẫu quy định của pháp luật

⇒ Là việc chuyển tải đầy đủ các thông tin về chủ thể và nội dung của hợp đồng bằng các điều khoản cụ thể

⇒ Phải do cơ quan công chứng thực hiện 

55. Tài sản thuế khoán

⇒ Là đất đai, mặt nước chưa khai thác

⇒ Là súc vật

⇒ Là những tài sản có khả năng đưa vào khai thác tạo ra hoa lợi, lợi tức cho bên thuê

⇒ Là tư liệu sản xuất 

56. Thời hạn thuê

⇒ Được xác định theo mục đích sử dụng tài sản, nếu các bên không có thỏa thuận

⇒ Do bên cho thuê ẩn định.

⇒ Là khi kết thúc thời hạn đó bên thuê có thể trở thành chủ sở hữu của tài sản

⇒ Tùy thuộc do các bên thỏa thuận 

57. Thời hạn ủy quyền 

⇒ Không kéo dài hơn đời người của bên được ủy quyền

⇒ Do các bên thỏa thuận

⇒ Là điều khoản bắt buộc của hợp đồng ủy quyền

⇒ Tối đa là 5 năm kể từ ngày ký ủy quyền 

58. Thực hiện đàm phán hợp đồng

⇒ Phải do các chủ thể trực tiếp ký kết hợp đồng thực hiện

⇒ Phải được tiến hành tại trụ sở của Cơ quan công chứng

⇒ Phải thực hiện đối với mọi loại hợp đồng 

⇒ Là quá trình trao đổi thống nhất các nội dung của hợp đồng

59. Ủy quyền thế chấp quyền sử dụng đất 

⇒ Bên ủy quyền phải đồng thời là bên có nghĩa vụ

⇒ Chỉ khi có sự đồng ý của văn phòng đăng ký đất đai

⇒ Bên ủy quyền có thể không phải là bên có nghĩa vụ được bảo đảm được bảo đảm

⇒ Là bất hợp pháp 

60. Việc giao nhận tài sản thuê khoán 

⇒ Phải có người làm chứng

⇒ Phải được lập thành văn bản

⇒ Phải được chụp ảnh hoặc quay video

⇒ Phải được thực hiện vào giờ hành chính

Đáp án tự luận Kỹ Năng Đàm Phán Và Soạn Thảo Hợp Đồng – EL43 – EHOU

5/5 - (1 bình chọn)
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5/5 - (1 bình chọn)
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

2 Bình Luận “Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng – Đáp án môn EL43 – EHOU”

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Shopping Cart
Gọi Ngay
Scroll to Top
error: Thông báo: Nội dung có bản quyền !!