Nhập môn Internet và E-learning – EG38 – EHOU

Nhập môn Internet và E-learning - EG38 - EHOU

Môn học Nhập môn Internet và E-learning – EG38 – EHOU nhằm mục đích cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về Internet và phương pháp đào tạo E-learning. Sau khi kết thúc khóa học, các bạn sẽ có những kiến thức, kỹ năng và biết cách sử dụng các tiện ích của Internet cũng như ứng dụng vào cuộc sống và công việc. Qua đó các bạn cũng biết cách học bằng phương pháp E-learning, để phục vụ cho quá trình học tập lâu dài tại Viện Đại học Mở Hà Nội.

Mẹo nhỏ nên đọc qua

  1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.
  2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctr + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử Copy 5,7,…10, 15 từ để kiếm)
  3. Trường hợp không tìm thấy câu trả lời hoặc câu hỏi tức là chưa có. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Mình sẽ cập nhật câu hỏi và câu trả lời Sớm nhất. (VUI LÒNG KHÔNG CHAT TƯ VẤN VỚI LUẬT SƯ ĐỂ HỎI BÀI TẬP)
  4. Xem thêm đáp án các môn học luật kinh tế (và giao lưu với Tác giả) tại E-Learning EHOU

Đáp án Nhập môn Internet và E-learning – EG38 – EHOU

1. Tên miền nào trong số các tên miền sau không đúng với quy định, quy cách?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: abc.edu

– Đúng ✅: edu.abc

– Sai: edu.abc.vn 

– Sai: abc.edu.vn

2. Internet được ra đời vào năm nào?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: 1974

– Sai: 1997 

– Sai: 1968

– Sai: 1969

3. Các lĩnh vực có thể được đăng tải và sử dụng trên Internet gồm:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Lĩnh vực chính trị.

– Sai: Lĩnh vực thương mại.

– Đúng ✅: Tất cả 3 phương án đều đúng 

– Sai: Lĩnh vực giáo dục.

4. Tên miền nào được dùng cho các tổ chức nói chung?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: .com 

– Sai: .net

– Sai: .edu

– Đúng ✅: .org

5. Ethernet là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Một mạng trong lịch sử của Internet.

– Sai: Một giao thức của Internet

– Sai: Một phần trong mô hình OSI.

– Đúng ✅: Một chuẩn mạng cục bộ (LAN). 

6. Đâu là đặc điểm của E-learning?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Thiếu phương tiện trao đổi giữa học viên và giáo viên

– Đúng ✅: Việc học không bị giới hạn bởi không gian và thời gian. 

– Sai: Không cần có máy tính cũng có thể học

– Sai: Tiện lợi, người học không cần phải trang bị bất cứ thứ gì vẫn có thể học tốt

7. Khi nói về E-learning, thuật ngữ LMS là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Learning Motion System

– Sai: Learning Management Site

– Đúng ✅: Learning Management System 

– Sai: Learning Main System

8. Đâu KHÔNG phải là thành phần trong mô hình hệ thống của eLearning

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Hạ tầng truyền thông và mạng

– Sai: Nội dung đào tạo

– Sai: Hạ tầng phần mềm 

– Đúng ✅: Đội ngũ kỹ sư, thiết kế và giảng viên

9. Đâu là khó khăn đối với người học trong môi trường của eLearning?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tốn thời gian đi lại để tham dự các buổi học.

– Sai: Không tổng hợp được kiến thức có trong bài giảng.

– Đúng ✅: Yêu cầu tính kiên trì, sự quyết tâm, tính tự giác cao hơn. 

– Sai: Không ghi chép lại được các ý chính có trong bài giảng.

10. Bộ giao thức nào được sử dụng phổ biến trên Internet?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: TCP/IP. 

– Sai: H.324.

– Sai: IPX/SPX.

– Sai: AppleTalk.

11. Các đặc trưng cơ bản của mạng WAN?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tốc độ truyền dữ liệu thấp so với mạng cục bộ có cùng chi phí.

– Đúng ✅: Tất cả 3 phương án đều đúng 

– Sai: Độ tin cậy truyền dữ liệu thấp hơn so với mạng LAN

– Sai: Hoạt động trên phạm vi địa lý rộng, ra ngoài phạm vi một tòa nhà

12. Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thương mại tại Việt Nam?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: .org.vn

– Sai: .edu.vn

– Sai: .net.vn 

– Đúng ✅: .com.vn

13. Trong hoạt động của hệ thống eLearning, học viên có thể làm gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Trao đổi thông tin trực tuyến với bạn học và giảng viên 

– Sai: Trao đổi báo cáo, số liệu thống kê về điểm thi- Sai: kiểm tra của lớp học

– Sai: Thay đổi quyền truy nhập, sử dụng tài nguyên của người khác

– Sai: Thay đổi, cập nhật nội dung tài liệu, bài giảng có trong hệ thống

14. Đâu là quan điểm của eLearning đối với người học?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Học dễ dàng, tốn ít thời gian 

– Đúng ✅: Học theo khả năng của người học

– Sai: Không phải đến trường

– Sai: Không cần phải học lý thuyết

15. Internet được hình thành từ dự án nào dưới đây?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Anh.

– Sai: Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Pháp.

– Sai: Từ một dự án nghiên cứu của Bộ.

– Đúng ✅: Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Mỹ. 

16. Safari là một trình duyệt Web được phát triển bởi tập đoàn nào?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Apple. 

– Sai: Google

– Sai: IBM

– Sai: Microsoft

17. ARPANET đã ngừng hoạt động vào khoảng năm nào?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: 1990 

– Sai: 2000

– Sai: 1970

– Sai: 1980

18. Upload là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là một giao thức truyền file trên Internet

– Đúng ✅: Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ các máy tính Client lên Server (máy chủ) 

– Sai: Là thuật ngữ mô tả việc mở các trang web từ server

– Sai: Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu trên mạng Internet.

19. HTTP là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là tên của trang web.

– Sai: Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.

– Sai: Là địa chỉ của trang Website: 

– Đúng ✅: Là giao thức truyền siêu văn bản.

20. Đâu là chức năng của LMS?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Quản lý các công cụ thiết kế nội dung học tập

– Sai: Quản lý một dự án công nghệ eLearning

– Đúng ✅: Quản lý các quá trình học tập của người học

– Sai: Quản lý các quá trình tạo ra nội dung học tập 

21. Có mấy hoạt động chính đối với học viên trong lớp học eLearning?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: 2

– Sai: 5

– Đúng ✅: 4 

– Sai: 3

22. Đâu là nhược điểm của eLearning theo quan điểm của các cơ sở đào tạo?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Chi phí chuyển đổi, phát triển nội dung bài giảng rất lớn so với giáo trình, bài giảng truyền thống 

– Sai: Giảng viên và học viên phải đi lại nhiều.

– Sai: Chi phí tổ chức, quản lý đào tạo cao, nhất là khi tổ chức nhiều khóa học với số lượng động học viên.

– Sai: Thời gian của một chu trình đào tạo kéo dài hơn khóa học truyền thống

23. HTML (HyperText Markup Language) là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Là ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web, nghĩa là các mẫu thông tin được trình bày trên World Wide We- Sai: 

– Sai: Là ngôn ngữ dùng để lập trình các trang Web và các văn bản đa phương tiện trên máy tính.

– Sai: Là ngôn ngữ giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

– Sai: Địa chỉ dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.

24. Internet là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là kho thông tin được tổ chức, lưu trữ bởi nhiều quốc gia trên toàn cầu một cách độc lập.

– Đúng ✅: Là một hệ thống mạng thông tin toàn cầu được kết nối từ rất nhiều hệ thống mạng có quy mô nhỏ hơn. 

– Sai: Là một ứng dụng mà người sử dụng được phép cài đặt và phát triển

– Sai: Là một hệ thống mạng của Mỹ xây dựng và tự làm chủ.

25. Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: .net

– Sai: .org

– Đúng ✅: .edu 

– Sai: .com

26. Kỹ năng nào dưới đây không nhất thiết cần có đối với việc học eLearning?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Kỹ năng ghi chép 

– Sai: Kỹ năng đọc

– Sai: Kỹ năng đánh máy và sử dụng máy tính

– Sai: Kỹ năng ứng xử

27. Thuật ngữ Internet Explorer là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là ứng dụng duy nhất dùng để kết nối Internet.

– Sai: Là 1 chuẩn mạng của cục bộ.

– Đúng ✅: Là trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet. 

– Sai: Là một bộ giao thức của mạng LAN.

28. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Internet là mạng không dây.

– Sai: Internet là mạng MAN.

– Đúng ✅: Internet là mạng WAN. 

– Sai: Internet là một mạng LAN.

29. Mạng nào là mạng tiền thân của Internet?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: ARPANET 

– Sai: LAN

– Sai: WAN

– Sai: MAN

30. Tên miền sau là tên miền cấp mấy: home.vnn.vn

Chọn một câu trả lời:

– Sai: 1

– Sai: 3

– Sai: 4

– Đúng ✅: 2 

31. Đâu là tiêu chuẩn về mục tiêu của nguyên lý đào tạo “Lấy người học làm trung tâm”?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Chương trình hướng vào sự chuẩn bị phục vụ thiết thực cho môi trường làm việc.

– Sai: Học viên tự chịu trách nhiệm về kết quả học tập và tự đánh giá

– Sai: Người học có thể chủ động, tích cực tham gi- Sai: 

– Đúng ✅: Tôn trọng nhu cầu và khả năng tiếp cận tri thức của người học

32. Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải của LMS?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Quản lý việc xây dựng bài giảng điện tử

– Sai: Quản lý việc thi kiểm tra qua mạng

– Sai: Quản lý quyền truy nhập vào bài giảng

– Sai: Quản lý tiến độ học tập của sinh viên 

33. Trong hoạt động của eLearning, ngân hàng học liệu điện tử dùng để. Hãy chọn phương án sai

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Làm công cụ chính hỗ trợ cho đội ngũ thiết kế 

– Sai: Cơ sở dữ liệu lưu trữ các đơn vị kiến thức cơ bản

– Sai: Làm cổng thông tin để người học truy cập, học tập và trao đổi

– Sai: Cơ sở dữ liệu lưu trữ các bài giảng điện tử

34. Để các máy tính trên mạng có thể liên lạc với nhau, thì mỗi máy tính cần có…?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Địa chỉ IP. 

– Sai: Địa chỉ MAC

– Sai: Giao thức TCP.

– Sai: Địa chỉ Local.

35. Một cách đầy đủ nhất, E-Learning là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Một tập hợp các ứng dụng và quá trình tạo lập, phân phối, quản lý và hợp tác trong việc giảng dạy và học tập sử dụng công nghệ web và thông qua mạng Internet. 

– Sai: Việc học tập thông qua các Website dành cho giáo dục và đào tạo từ xa có trên mạng Internet

– Sai: Một công cụ tạo bài giảng điện tử, bài giảng đa phương tiện

– Sai: Việc giảng dạy sử dụng công nghệ Web và thông qua mạng Internet.

36. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là ngôn ngữ lập trình bậc cao, dùng để xây dựng các trang Web có khả năng tương tác cao. 

– Sai: Là 1 ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh.

– Sai: Là 1 ngôn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh.

– Đúng ✅: Là ngôn ngữ thiết kế Web đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp.

37. Internet Explorer là ứng dụng do công ty nào phát hành?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Apple

– Sai: Yahoo

– Sai: Microsoft 

– Sai: Google

38. Hình thức nào dưới đây được sử dụng phổ biến trong môi trường eLearning?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Lớp học thông qua hệ thống truyền hình (học qua truyền hình)

– Sai: Lớp học thông qua việc gửi băng Cassette hoặc băng video

– Sai: Lớp học thông qua hệ thống phát thanh (học qua đài phát thanh)

– Đúng ✅: Lớp học thông qua các trang Web, hệ thống truyền hình trực tuyến 

39. Kiên trì, tự giác và quyết tâm để chiếm lĩnh tri thức thuộc điều kiện nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Về kiến thức

– Sai: Về trang thiết bị

– Sai: Tất cả các điều kiện 

– Đúng ✅: Về thái độ học tập

40. Đặc trưng cơ bản của mạng LAN là:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Quy mô của mạng nhỏ, phạm vi hoạt động vào khoảng vài km. Các máy trong một tòa nhà, một cơ quan hay xí nghiệp,… nối lại với nhau. 

– Sai: Tốc độ truyền dữ liệu cao, từ 10÷100 Mbps đến hàng trăm Gbps, độ tin cậy cao.

– Đúng ✅: Tất cả 3 phương án đều đúng

– Sai: Quản trị và bảo dưỡng mạng đơn giản.

41. ARPANET là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Một chuẩn mạng diện rộng (MAN).

– Sai: Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).

– Sai: Mô hình phân tầng OSI.

– Đúng ✅: Một mạng máy tính do bộ quốc phòng Mỹ xây dựng, có thể coi là tiền thân của Internet. 

42. Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt nam vào năm nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: 2000

– Sai: 1986

– Đúng ✅: 1997 

– Sai: 1990

43. Hoạt động nào dưới đây là hình thức trao đổi tương tác đồng bộ (thời gian thực)?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Soạn và gửi bài lên diễn đàn (Forum)

– Đúng ✅: Sử dụng các công cụ hỗ trợ trực tuyến (Chatting, voice,…) 

– Sai: Trao đổi trên cổng thông tin điện tử của nhà trường

– Sai: Soạn và gửi thư điện tử .

44. Website là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là một phần mềm máy tính, cung cấp các thông tin cho người sử dụng

– Sai: Là một phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên localhost

– Đúng ✅: Là một tập hợp trang Website: 

– Sai: Là một hệ thống thông tin toàn cầu.

45. Tên miền (Domain name) là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tên của người dùng được cấp khi sử dụng dịch vụ email trên mạng Internet

– Sai: Là tên của một giao thức truyền File.

– Đúng ✅: Là tên định danh cho một địa chỉ IP để giúp dễ nhớ, dễ hiểu hơn.

– Sai: Tên của một máy tính tham gia trong hệ thống mạng. 

47. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tại Việt Nam: tên miền được quản lý và cung cấp bởi VNNIC

– Sai: Hệ thống tên miền (DNS) – Domain Name System bao gồm rất nhiều thành phần cấu tạo nên cách nhau bởi dấu chấm (.) hoặc (;)

– Sai: Tên miền là tên chỉ được cung cấp giao dịch bởi 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet.

– Sai: Chỉ có một hệ thống tên miền thuộc cấp cao nhất tại mỗi quốc gia 

48. DNS là tên viết tắt của tên tiếng anh nào dưới đây?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Domain Network System.

– Sai: Dynamic Name System.

– Đúng ✅: Domain Name System. 

– Sai: Dynamic Network System.

49. Hoạt động Thi hết môn đối với người học trên hệ thống EHOU là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Người học chỉ sử dụng bút chì để tô vào đáp án đúng theo quy định được cung cấp tại buổi thi

– Sai: Hình thức thi chủ yếu là trắc nghiệm khách quan

– Sai: Chủ yếu là tổ chức thi tập trung trên lớp

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều đúng

50. Cổng thông tin là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là trang Web thương mại điện tử, bán hàng online.

– Sai: Là trang Web mà tại đó người học có thể học bài mà không cần liên kết đến link khác.

– Sai: Là các trang Web được đăng tải trên mạng internet để mọi người có thể chat, trò chuyện với nhau.

– Đúng ✅: Là trang web mà từ đây bạn có thể dễ dàng truy cập đến các trang web hoặc các dịch vụ khác của nhà cung cấp. 

51. Mục đích của bài kiểm tra trắc nghiệm được dùng để:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Để người học tự củng cố kiến thức.

– Đúng ✅: Tính điểm giữa kỳ của người học.

– Sai: Do hệ thống yêu cầu phải có.

– Sai: Tính điểm chuyên cần của người họ- Sai: 

52. Theo quy định đối với bài kiểm tra trắc nghiệm trên hệ thống EHOU, người học có thể thực hiện bao nhiêu lần?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Không quy định số lần và người học có thể thực hiện bất kỳ thời gian nào tùy ý

– Sai: 1 lần duy nhất và tính điểm giữa kỳ

– Đúng ✅: Tối đa 3 lần và tính điểm cao nhất.

– Sai: Không quy định số lần, người học chí có thể luyện tập trong thời gian quy định của môn học và sẽ tính điểm cao nhất trong số lần thực hiện

53. Bài giảng Audio là:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể down về học.

– Sai: Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào đọc slide và nghe giảng trực tiếp trên hệ thống. 

– Sai: Bài giảng của mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo được ghi lại dưới dạng video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.

– Đúng ✅: Bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

54. Nội dung học lý thuyết của từng tuần học được truyền tải dưới dạng chính nào?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều – Đúng ✅:

– Sai: Audio và Ebook 

– Sai: Rich Media

– Sai: Video

55. Bài luyện tập được đăng tải trên hệ thống EHOU nhằm mục đích?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều đúng

– Sai: Giúp người học luyện tập trước khi tham dự kỳ thi hết môn

– Sai: Giúp người học củng cố kiến thức của từng bài học, môn học

– Sai: Kết quả được tính vào điểm chuyên cần của người học

56. Bài giảng điện tử được đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Là bài giảng đa phương tiện, người học vào lớp học EHOU để học và tương tác.

– Sai: Là bài giảng của buổi trên lớp Vclass được kỹ thuật viên ghi lại dưới dạng video và upload lên, người học có thể vào để xem. 

– Sai: Là bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài.

– Sai: Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể xem và tải về máy.

57. Hệ thống EHOU sẽ thông báo điểm môn học theo hình thức chủ yếu nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tổng hợp tất cả các môn học, sau đó gửi Email cho người học 

– Sai: Người học muốn biết điểm thì đến tại phòng đào tạo của nhà trường

– Đúng ✅: Tự động cập nhật trên hệ thống và người học theo dõi thông qua tài khoản của mình

– Sai: Gửi Fax đến từng người học

58. Diễn đàn trên lớp học EHOU sẽ giúp người học:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Trao đổi một cách đồng bộ với các thành viên. 

– Đúng ✅: Trao đổi, thảo luận, bày tỏ ý kiến về những vấn đề người học quan tâm.

– Sai: Xem và tương tác với các trò chơi và thông tin khác ở trên Internet.

– Sai: Xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh.

59. Hoạt động Học lý thuyết là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Quá trình tiếp thu kiến thức

– Sai: Quá trình theo dõi và lĩnh hội nội dung trong bài giảng đa phương tiện.

– Sai: Quá trình nghiên cứu các chuyên đề, các kỹ năng hoặc các bài giảng dạng Text, Ebook,..

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng

60. Lớp học Vclass là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là lớp học dành cho người học thực hành như tại tại phòng máy, xưởng thực hành

– Đúng ✅: Là lớp học trực tuyến có sự tham gia trực tiếp của giảng viên, người học có thể trao đổi – thảo luận trực tiếp với giảng viên, bạn bè cùng lớp

– Sai: Là lớp học chỉ dành riêng cho một nhóm người học

– Sai: Là lớp học mà người học phải tập trung tại phòng học để giảng viên giảng bài

61. Bài giảng VIDEO được đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể down về học.

– Đúng ✅: Là bài giảng được thiết kế với mục đích là quay lại những thao tác, kỹ thuật để hướng dẫn người học, hoặc quay lại buổi học trực tuyến Vclass để người học xem lại. 

– Sai: Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào đọc slide và nghe giảng trực tiếp trên hệ thống.

– Sai: Bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

62. Hoạt động Thực hành – luyện tập trên hệ thống EHOU giúp người học?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là hoạt động bắt buộc đối với người học

– Sai: Củng cố lại kiến thức của môn học, bài học

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng 

– Sai: Tự đánh giá được khả năng học tập của người học

63. Đặc điểm nổi bật của eLearning so với phương thức đào tạo truyền thống là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Học liệu chính xác và hay hơn truyền thống.

– Sai: Người học chăm chỉ hơn.

– Đúng ✅: Người học chủ động lựa chọn về nội dung, thời gian và địa điểm học tập của mình. 

– Sai: Học viên và giảng viên gặp nhau thường xuyên hơn.

64. Bài giảng dạng Text là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Là tài liệu ở dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể tải về máy. 

– Sai: Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào học trực tiếp trên hệ thống.

– Sai: Bài giảng của mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo được ghi lại dưới dạng video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.

– Sai: Bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

65. Bài kiểm tra được đăng tải trên hệ thống EHOU nhằm mục đích?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều đúng

– Sai: Kết quả kiểm tra được tính vào điểm giữa kỳ của môn học

– Sai: Hoạt động bắt buộc của người học được đăng tải và ghi rõ trên lớp học

– Sai: Hình thức kiểm tra có thể là trên lớp học, có thể là bài tập nhóm, bài tập về nhà, bài tập kỹ năng

66. Kết nối với lớp học Vclass sinh viên cần phải chuẩn bị những gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Máy tính bảng có kết nối được Internet.

– Sai: Máy vi tính có kết nối Internet.

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều đúng

– Sai: Điện thoại di động thông minh, sử dụng hệ điều hành Android hoặc iOS kết nối được Internet.

67. Nếu không đăng nhập được vào lớp học, người học nên làm gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Cố gắng chờ đến khi có thể khắc phục được

– Sai: Nhờ sự giúp đỡ của bạn bè những người am hiểu về máy tính

– Đúng ✅: Gửi email, gọi điện cho cố vấn học tập hoặc cán bộ của nhà trường 

– Sai: Trực tiếp đến trường để gặp kỹ thuật hỗ trợ.

69. Hệ thống câu hỏi ôn luyện trắc nghiệm trên hệ thống có đặc điểm:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Người học chỉ được thực hiện tối đa 2 lần.

– Sai: Chỉ được mở ra ở tuần cuối cùng của môn học.

– Sai: Hạn chế số câu hỏi theo yêu cầu của giảng viên.

– Đúng ✅: Không giới hạn số lần làm bài cũng như thời gian hết hạn nộp bài. 

70. Thường thì lớp học Vclass sẽ mở trước giờ học là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Trước 2h-3h

– Sai: Đúng giờ

– Đúng ✅: 15-30 phút 

– Sai: Liên tục mở

71. Lớp học trực tuyến là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là nơi mà nhà cung cấp đăng tải các bài học, các nhiệm vụ học tập để học viên học, trao đổi thảo luận và luyện tập

– Sai: Là một trang Web chứa các thông tin , các quy định, nhiệm vụ đối với người học

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều đúng

– Sai: Là nơi để mọi người có thể truy cập vào và cùng chia sẻ kiến thức ở mọi nơi và mọi thời điểm.

72. Các bài kiểm tra trên hệ thống dưới hình thức tự luận hoặc bài tập kỹ năng sẽ?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Giảng viên chấm và thông báo kết quả trên hệ thống mà sẽ thông báo qua email. 

– Đúng ✅: Giảng viên chấm bài trực tiếp trên hệ thống và thông báo kết quả qua hệ thống tài khoản của người học.

– Sai: Bộ phận giáo vụ in ra và chuyển cho Giảng viên chấm.

– Sai: Hệ thống tự động chấm điểm và thông báo cho người học.

73. Các hoạt động học tập được quy định trên hệ thống EHOU là?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Hoạt động Học lý thuyết, Hỏi đáp – Trao đổi, Luyện tập – thực hành và Thi – kiểm tra đánh giá 

– Sai: Hoạt động Học lý thuyết, Trao đổi – hỏi đáp, Luyện tập – đánh giá

– Sai: Hoạt động học lý thuyết và trao đổi

– Sai: Hoạt động học lý thuyết và luyện tập

74. Theo quy định đối với bài luyện tập trắc nghiệm trên hệ thống EHOU, người học có thể thực hiện bao nhiêu lần?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: 1 lần duy nhất và không tính điểm

– Sai: Tối đa 3 lần và tính điểm cao nhất

– Đúng ✅: Không quy định số lần, người học có thể luyện tập trong thời gian quy định và sẽ tính điểm cao nhất trong số lần thực hiện 

– Sai: Không quy định số lần và người học có thể thực hiện bất kỳ thời gian nào tùy ý

75. Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Skype

– Sai: Box 

– Sai: SkyDrive

– Sai: Dropbox

76. Dịch vụ nào không phải là dịch vụ Chat?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Facebook Messenger

– Sai: Google Hangout 

– Đúng ✅: SkyDrive

– Sai: Yahoo

77. Đâu không phải là tính năng của Gmail?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tích hợp trên nhiều thiết bị

– Sai: Tích hợp tính năng Hangouts để trò chuyện với bạn bè 

– Đúng ✅: Chỉ chạy duy nhất trên Windows

– Sai: Sử dụng cho công việc mang tính chuyên nghiệp

78. Dịch vụ tiện ích Chat Voice là dịch vụ gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Cho phép chat bằng âm thanh, giống như gọi điện thoại

– Sai: Cho phép chat bằng âm thanh và hình ảnh trực tiếp

– Sai: Cho phép chat và lưu lại nội dung cuộc hội thoại 

– Sai: Cho phép chat thông qua việc gửi các tin nhắn không giới hạn độ dài, có kèm biểu tượng hình ảnh

79. Đâu không phải là tính năng của Gmail?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Cho phép gửi tin nhắn với tốc độ nhanh và an toàn

– Sai: Cho phép tìm thư theo tên người dùng, theo nội dung từ khóa, theo nhóm người sử dụng, 

– Sai: Cho phép lọc thư theo nhiều lĩnh vực khác nhau như: Thương mại, quảng cáo, nhu cầu riêng tư,…

– Đúng ✅: Cho phép gửi File có dung lượng lớn hơn 30Mb

80. Ưu điểm của dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Có khả năng làm việc trên nhiều nền tảng từ máy tính đến di động.

– Sai: Tốc độ nhanh truyền tải dữ liệu nhanh và sự ổn định cao.

– Sai: Dễ sử dụng, không cần cài đặt

– Đúng ✅: Sử dụng dữ liệu tại bất cứ nơi đâu, thông qua thiết bị truy cập và được kết nối Internet. 

81. Dropbox là dịch vụ gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng

– Sai: Dịch vụ lưu trữ trực tuyến hỗ trợ nhiều loại thiết bị khác nhau.

– Sai: Dịch vụ lưu trữ trực tuyến hỗ trợ việc sao lưu tự động với độ tin cậy cao.

– Sai: Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến với khả năng đồng bộ theo thời gian thực.

82. Dropbox cho phép đồng bộ dữ liệu lưu trữ trực tuyến với máy tính sử dụng hệ điều hành nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Mac

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng

– Sai: Linux

– Sai: Windows

83. Khẳng định nào sau đây là sai?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Google Drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 30 ngày nếu chưa xóa khỏi thùng rác.

– Sai: Google Drive có tính năng tạo khảo sát online lấy ý kiến khách hàng

– Sai: Google Drive chạy được cả ứng dụng Powerpoint và map

– Đúng ✅: Google Drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 60 ngày

84. Khẳng định nào sau đây là sai?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Ngoài tính năng chia sẻ, còn có chức năng chỉnh sửa online một số ứng dụng

– Sai: Cho phép chỉnh sửa ảnh online và kết nối Google + 

– Đúng ✅: Tự động đồng bộ dữ liệu mà không cần cài đặt Google Drive trên máy tính

– Sai: Cung cấp ít nhất 3 chế độ phân quyền trong GDrive

85. Đâu là dịch vụ thư điện tử của Google cung cấp?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Outlook

– Sai: HotMail

– Đúng ✅: Gmail 

– Sai: Email

86. Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên của website?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Site 

– Sai: Filetype

– Sai: Define

– Sai: Allintext

87. Để tìm kiếm với Google đạt hiệu quả cao thì có 1 vài lời khuyên cho người dùng là?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều đúng

– Sai: Bỏ qua chính tả.

– Sai: Không cần quan tâm đến chữ hoa hay chữ thường.

– Sai: Sử dụng các từ mô tả theo suy nghĩ.

88. Bạn có thể ứng dụng Google Drive vào trong học tập elearning như thế nào?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tất cả các phương án trên đều đúng 

– Sai: Hỗ trợ bạn trong việc phân bổ các nhiệm vụ cho các thành viên như bài tập kỹ năng, bài tập nhóm

– Sai: Hỗ trợ bạn bè cùng học tập nhóm

– Sai: Chúng chia sẻ những tài liệu, thông tin cho bạn bè để học tập tốt hơn

89. Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: OneDrive.

– Sai: Google Drive

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng

– Sai: Dropbox, Box.

90. Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là dịch vụ cho phép lưu trữ trên thiết bị ổ cứng di động .

– Sai: Là dịch vụ lưu trữ trực tiếp trên thẻ nhớ.

– Sai: Là dịch vụ lưu trữ trên thiết bị USB di động

– Đúng ✅: Là dịch vụ lưu trữ dữ liệu tại một máy chủ trên Internet.

91. Đâu không phải là dịch vụ thư điện tử:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Hotmail

– Sai: GDrive 

– Sai: Gmail

– Sai: Yahoo Mail

92. Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Bạn tải File lên Google Drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được

– Sai: Chỉ cần tải file lên Google Drive là có thể thực hiện được.

– Đúng ✅: Bạn tải File lên Google Drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi. 

– Sai: Bạn tải file lên Google Drive, chia sẻ cho mọi người và phân quyền sửa đổi

93. Lợi ích của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Bạn có thể truy cập, sử dụng dữ liệu tại bất cứ nơi đâu miễn là thiết bị được kết nối Internet.

– Sai: Giảm thiểu nguy cơ mất dữ liệu khi sự cố xảy ra với các biện pháp lưu trữ truyền thống.

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng

– Sai: Bạn có thể chia sẻ file, tổ chức làm việc nhóm, phân quyền sử dụng

94. Muốn Google Drive tự động đồng bộ dữ liệu tại máy tính của bạn lên máy chủ Google, bạn phải làm gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Sử dụng tài khoản Google, cài đặt ứng dụng trên PC

– Sai: Sử dụng tài khoản Google, cài đặt ứng dụng Web và ứng dụng trên PC

– Sai: Bạn đăng ký tài khoản với Google Drive và tải File lên là tự động đồng bộ

– Đúng ✅: Sử dụng tài khoản Google, cài đặt ứng dụng Web và ứng dụng trên PC . Cấu hình chế độ tự động

95. Đâu không phải là tính năng của Google Drive?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Cho phép bạn chia sẻ thông qua Gmail, Facebook, Google+

– Sai: Cho phép người thứ ba có thể được chỉnh sửa 

– Sai: Cho phép bạn chia sẻ với nhiều người cùng lúc

– Đúng ✅: Cho phép đánh dấu những nội dung mà người khác thay đổi

96. Dịch vụ mạng xã hội là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là một cộng đồng người sử dụng máy tính có cùng sở thích.

– Sai: Xây dựng riêng cho một cộng đồng người dùng Internet cùng tham gia một công việc chung.

– Sai: Là một mạng máy tính công cộng cho phép nhiều người cùng sử dụng một thời điểm

– Đúng ✅: Là dịch vụ cung cấp một xã hội ảo trên Internet cho phép mọi người tham gia đều có thể kết nối với nhau, trò chuyện, viết dòng thời gian,…. 

97. Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng làm gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Hiển thị nội dung của trang web dưới dạng trực quan

– Sai: Kết nối tới server chứa trang web và tải nội dung trang web về máy

– Sai: Hỗ trợ người dùng tương tác với trang web.

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều – Đúng ✅:

98. Các dịch vụ phổ biến trên Internet được phát triển và cung cấp bởi?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Duy nhất công ty Google

– Sai: Công ty Facebook

– Đúng ✅: Các đơn vị, cá nhân, kể cả bạn cũng có thể cung cấp đượ- Sai: 

– Sai: Công ty Microsoft

99. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến sẽ thực hiện đồng bộ lại dữ liệu khi nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Đồng bộ hóa tất cả dữ liệu trong tài khoản 

– Sai: Đồng bộ hóa toàn bộ thư mục chứa các file có sự thay đổi

– Đúng ✅: Chỉ đồng bộ hóa phần bị thay đổi

– Sai: Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn bản / …)

100. Với Google, tính năng Voice Search là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tìm kiếm theo hình ảnh

– Sai: Tìm kiếm theo từ khóa

– Đúng ✅: Tìm kiếm theo giọng nói 

– Sai: Tìm kiếm theo thể loại bất kỳ

101. Dịch vụ nào của Google được sử dụng để kinh doanh quảng cáo hình ảnh chuyên nghiệp trên Internet?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Google App

– Sai: Google Mail

– Sai: Google +

– Đúng ✅: Google Display Network (GDN) 

102. Lợi ích của việc sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng 

– Sai: Phù hợp với người học eLearning

– Sai: Phòng ngừa được nguy cơ mất dữ liệu

– Sai: Tiện lợi, linh hoạt, giảm chi phí

103. Tính đến năm 2015, khi đăng ký tài khoản của dịch vụ Box, bạn sẽ được cung cấp bao nhiêu Gb miễn phí?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: 5Gb

– Sai: 20Gb

– Đúng ✅: 10Gb 

– Sai: 15Gb

104. Dịch vụ Skype có thể sử dụng trên:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Máy tính bảng

– Sai: Smartphone

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng

– Sai: Máy tính cá nhân

105. Hình thức phổ biến nhất để tìm kiếm các thông tin, dữ liệu trên Internet là?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Thông qua các trang thương mại điện tử trực tuyến như Ebayer, Muare,…

– Đúng ✅: Thông qua các công cụ tìm kiếm ví dụ như Google, Bing,.. 

– Sai: Thông qua các chương trình quảng cáo, bán hàng

– Sai: Thông qua các dịch vụ tương tự như teamviewer, Skype…

106. Kỹ thuật mã hóa dữ liệu thường được sử dụng đối với dịch vụ lưu trữ trực tuyến là?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Kỹ thuật AES-256 bit 

– Sai: Kỹ thuật AES-512 bit 

– Sai: Kỹ thuật AE-128 bit

– Sai: Kỹ thuật AE-256 bit

107. Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Google Drive

– Đúng ✅: HangOut 

– Sai: Dropbox, Box.

– Sai: OneDrive.

108. Tính đến năm 2015, khi đăng ký tài khoản GDrive, bạn sẽ được cung cấp bao nhiêu Gb miễn phí?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: 10Gb

– Sai: 20Gb

– Sai: 5Gb

– Đúng ✅: 15Gb 

109. Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến đồng bộ hóa khi dữ liệu bị thay đổi như thế nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Đồng bộ hóa tất cả dữ liệu trong tài khoản

– Đúng ✅: Chỉ đồng bộ hóa phần bị thay đổi

– Sai: Đồng bộ hóa toàn bộ thư mục chứa các file có sự thay đổi

– Sai: Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn bản / …) 

110. Muốn tìm kiếm một tài liệu theo ý muốn, bạn có thể?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Sử dụng cú pháp Define

– Đúng ✅: Sử dụng tính năng tìm kiếm nâng cao hoặc sử dụng cú pháp phù hợp với lĩnh vực tìm kiếm. 

– Sai: Gõ từ khóa cần tìm vào ô Search

– Sai: Sử dụng cú pháp ” ” kèm theo

111. Khẳng định nào sau đây là SAI?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Muốn sử dụng được Gmail bạn cần phải đăng ký tài khoản

– Sai: Người có thể sử dụng số điện thoại để đăng ký tài khoản Gmail

– Sai: Tài khoản của Gmail chỉ được dùng chung cho các dịch vụ của Google 

– Đúng ✅: Tài khoản của Gmail được sử dụng cho tất cả các dịch vụ trên Internet

112. Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google, bạn viết từ khóa như thế nào?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Viết cụm từ khóa cần tìm trong cặp nháy kép ” ” 

– Sai: Viết cụm từ khóa sau từ related.

– Sai: Viết cụm từ khóa sau từ define.

– Sai: Viết cụm từ khóa sau từ site.

113. Để sử dụng được các dịch vụ trên Internet cần gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Có đường truyền kết nối Internet

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng

– Sai: Có cài đặt trình duyệt Internet phù hợp

– Sai: Có đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ tương ứng

114. Theo NIST, định nghĩa về dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép lưu trữ các file lên tài khoản email của người dùng như Gmail

– Sai: Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép quản lý các dữ liệu cá nhân và cho phép người dùng có thể truy xuất qua giao diện Web

– Đúng ✅: Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép truy cập qua mạng để lựa chọn và sử dụng chung tài nguyên trực tuyến một cách thuận tiện và nhanh chóng; đồng thời cho phép kết thúc sử dụng dịch vụ, giải phóng tài nguyên dễ dàng, giảm thiểu các giao tiếp với nhà cung cấp. 

– Sai: Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép sao lưu dữ liệu lên các thiết bị chuyên nghiệp.

115. Google được thành lập năm nào?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: 1998 

– Sai: 2000

– Sai: 1999

– Sai: 1997

116. Nhóm nào thuộc nhóm các dịch vụ Chatting

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Skype, Yahoo, Hangout, Facebook Messenger, ICQ 

– Sai: Google Hangout, Yahoo, Skype, ICQ, Safari, AOL Messenger

– Sai: Yahoo, Skype, Firefox, Hangout, Facebook Messenger

– Sai: Skype, Hangout, ICQ, Facebook Messenger, Chrome, Yahoo

117. Ai là người sáng lập ra Google?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Mark Zuckerberg và Steve Job.

– Sai: Billgate và Sergey Brin.

– Sai: Billgate và Mark Zuckerberg.

– Đúng ✅: Larry Page và Sergey Brin. 

118. Download là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu lên mạng Internet.

– Đúng ✅: Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ Server (máy chủ) về máy tính Client (máy khách) 

– Sai: Là thuật ngữ mô tả việc mở trang web từ server

– Sai: Là giao thức truyền file qua Internet

119. Theo Sloan Consortium , Lớp học có sử dụng internet bao nhiêu % thì được gọi là lớp học eLearning

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Lớn hơn 70% 

– Sai: 0%-30%

– Sai: 15%- Sai: 50%

– Sai: Nhỏ hơn 60%

120. Trong hoạt động của hệ thống e Learning, học viên không được làm gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Sử dụng các công cụ, phương tiện hỗ trợ cho việc học tập của mình.

– Đúng ✅: Lấy nội dung bài giảng từ các giảng viên và chuyển chúng thành các bài giảng điện tử 

– Sai: Thực hiện các bài test để tự kiểm tra kiến thức.

– Sai: Sử dụng cổng thông tin người dùng để học tập, trao đổi với giảng viên

121. Học tập trong môi trường eLearning, tính tự giác của người học được thể hiện thông qua hoạt động?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tập trung làm tất cả các bài tập, nhiệm vụ tại một thời điểm duy nhất

– Sai: Tham gia Thi và nộp học phí đúng hạn 

– Đúng ✅: Tự học, tự kiểm tra và đánh giá được kiến thức của mình

– Sai: Đăng ký học tập đúng hạn.

122. Khái niệm Trình duyệt Web là:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Là một phần mềm ứng dụng để lập trình ra các trang Web trang web

– Sai: Là phần mềm ứng dụng thiết kế giao diện Web

– Sai: Tất cả các phương án đều đúng

– Đúng ✅: Một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi….

123. E-Learning là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Electron Learning

– Sai: Electronic mail Learning

– Đúng ✅: Electronic Learning 

– Sai: Economic Learning

124. Trong hoạt động của hệ thống eLearning, giảng viên có quyền gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Cho phép học viên đăng ký, nộp học phí qua mạng.

– Sai: Chủ động xây dựng, thiết kế lại các bài giảng điện tử theo chuẩn SCORM

– Sai: Thực hiện chức năng quản lý, giáo vụ, đào tạo

– Đúng ✅: Tham gia tương tác với học viên thông qua hệ thống quản lý học tập (LMS). 

125. Sứ mệnh của Google là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Sắp xếp và cung cấp các thông tin trên Internet và làm cho thông tin đó trở nên hữu ích hơn cho người dùng

– Sai: Tìm kiếm dữ liệu trên internet và chuyển giao cho người dùng khi cần 

– Sai: Cung cấp trình duyệt Internet cho người dùng cuối

– Sai: Cung cấp các sản phẩm công nghệ cao đến với người dùng.

126. Dịch vụ nào sau đây của Google là hoàn toàn miễn phí?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Google Drive

– Sai: Google Mail 

– Sai: Google Adword

– Đúng ✅: Google Search

127. Chức năng chính của Teamviewer là

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tính năng truyền File

– Sai: Tính năng gọi điện trực tuyến

– Đúng ✅: Truy cập máy tính từ xa 

– Sai: Tính năng Chát là chính

128. Dịch vụ Skype cho phép bạn làm gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Cho phép người dùng trò chuyện chuyện với nhau trên Internet thông qua tài khoản Skype

– Sai: Sử dụng webcam để có thể vừa trò chuyện vừa nhìn thấy người trò chuyện với mình.

– Đúng ✅: Tất cả các đáp án đều đúng

– Sai: Gọi điện thoại miễn phí giữa các tài khoản Skype với nhau và khả năng gọi đến số điện thoại kể cả cố định hoặc di động

129. Với chức năng chia sẻ màn hình của Skype, bạn có thể?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tải dữ liệu của máy khách về máy mình

– Đúng ✅: Bạn chỉ nhìn thấy màn hình hiển thị của máy khách 

– Sai: Thay đổi, cấu hình được máy khách

– Sai: Không cần sự cho phép của máy khách bạn vẫn truy cập được

130. Skype là sản phẩm dịch vụ của tổ chức nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Công ty Apple

– Đúng ✅: Microsoft 

– Sai: Công ty Google

– Sai: Công ty truyền thông đa phương tiện ACCI của Mỹ

131. Để truy cập vào máy khách thông qua Teamviewer bạn phải là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Máy khách phải cung cấp Your ID và Password 

– Sai: Đăng ký tên người dùng

– Sai: Chỉ cần cài đặt ứng dụng trên máy của mình

– Sai: Chỉ cần máy khách cung cấp mật khẩu

132. Nhận xét nào sau đây nói đúng về mạng xã hội Facebook tại Việt Nam:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Facebook vào Việt Nam năm 2004

– Đúng ✅: Facebook vào Việt Nam năm 2008 và sự gia tăng lượng người sử dụng Việt Nam nhanh hàng đầu của thế giới. 

– Sai: Cả 3 phương án đều sai

– Sai: Facebook có số lượng người dùng đứng thứ 2 so với một số trang mạng xã hội khác

133. Facebook được cấp bằng sáng chế US patent 7669123 về những khía cạnh của News Feed vào thời gian nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Ngày 9 tháng 6 năm 2006

– Sai: Ngày 22 tháng 2 năm 2010

– Sai: Ngày 6 tháng 9 năm 2006

– Đúng ✅: Ngày 23 tháng 2 năm 2010 

134. Đâu không phải là đặc điểm của Google Calendar?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Bạn có thể dễ dàng truy cập, tìm kiếm và thêm vào lịch làm việc của mình hay của nhóm cộng tác ở bất kỳ nơi nào thông qua Google Calendar

– Sai: Bạn có thể tạo ra các lời mời hẹn gặp làm việc và gửi nó đến mọi tài khoản E-mail và hoàn toàn miễn phí.

– Sai: Google Calendar là dịch vụ cho phép xây dựng lịch làm việc trực tuyến của mình trên mạng, cho phép mọi người hoặc các nhóm làm việc có thể liên kết làm việc trực tuyến ở bất kỳ nơi nào.

– Đúng ✅: Bạn cần phải trả phí cho lưu lượng dữ liệu sử dụng khi xây dựng lịch làm việc trên Google Calendar 

135. Tháng 2 năm 2004 Facebook được ra mắt với cái tên là gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Facebook

– Đúng ✅: The Facebook 

– Sai: Facebook.com

– Sai: www.facebook.com

136. Vào tháng 8 năm 2013, Facebook công bố những con số nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Trung bình cứ 1 người có tham gia và like 89 group/fanpage, đã có 240 tỷ bức ảnh đã được upload lên và 350 triệu bức ảnh được upload hàng ngày.

– Sai: 20 phút là thời gian trung bình của người dùng dành cho Facebook trong 1 ngày.

– Đúng ✅: Tất cả phương án 

– Sai: Có đến 1,15 tỷ người dùng và 699 triệu người dùng sử dụng hàng ngày, 1 người tham gia trung bình có 141,5 người bạn.

137. Skype Voicemail là dịch vụ:

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Cho phép người dùng gửi tin nhắn.

– Sai: Cho phép người dùng gọi điện trực tuyến.

– Sai: cho phép người dùng khôi phục các tin nhắn đã bị xóa.

– Đúng ✅: Lưu lại tin nhắn khi cuộc gọi không thành công 

138. Bạn có thể truy cập vào Google Calendar ở đâu và khi nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tại nơi làm việc và không cần có mạng Internet

– Đúng ✅: Tại bất cứ đâu và không cần có mạng Internet

– Sai: Ở bất cứ đâu và cần có mạng Internet 

– Sai: Tại nơi làm việc và có mạng Internet

139. Người sử dụng đăng nhập vào dịch vụ Google Calendar bằng tài khoản nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Người dùng chỉ việc đăng nhập vào dịch vụ này bằng tài khoản Facebook

– Sai: Người dùng chỉ việc sử dụng dịch vụ không cần tàu khoản đăng nhập

– Đúng ✅: Người dùng chỉ việc đăng nhập vào dịch vụ này bằng tài khoản Gmail 

– Sai: Người dùng chỉ việc đăng nhập vào dịch vụ này bằng tài khoản Yahoo

140. Đâu là dịch vụ quản lý và theo dõi lịch cá nhân trực tuyến của Google?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: OneDrive

– Sai: Box

– Đúng ✅: Google Calendar 

– Sai: Translate

141. Dịch vụ chat Skype được cung cấp bởi công ty nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Google

– Sai: Windows

– Sai: Yahoo

– Đúng ✅: Microsoft 

142. SkypeOut là dịch vụ:

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Cho phép người dùng Skype có thể gọi điện đến một số điện thoại thuê bao bất kỳ với chi phí thấp 

– Sai: Cho phép người dùng tải về các ứng dụng của Google

– Sai: Cho phép người dùng xem phim trực tuyến.

– Sai: Cho phép người dùng mua bán trực tuyến.

143. Tài khoản Skype bạn có thể sử dụng dùng chung cho?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Không sử dụng chung cho các tài khoản này 

– Sai: Google Mail

– Sai: Google Drive

– Sai: Facebook

144. Ứng dụng Teamviewer trong học tập, bạn có thể làm gì?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Tôi có thể Tổ chức họp nhóm hoặc giúp đỡ bạn bè khi cần

– Sai: Khi máy của bạn gặp sự cố, tôi có thể nhờ cán bộ kỹ thuật EHOU trợ giúp

– Đúng ✅: Tất cả các phương án đều đúng 

– Sai: Tôi có thể lấy được tài liệu trên máy tính tại cơ quan khi đi công tác hoặc khi cần thiết nhất

145. Google Calendar tích hợp đồng bộ với những ứng dụng và thiết bị nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Lịch trên điện thoại di động

– Đúng ✅: Tích hợp vào Gmail và lịch trên thiết bị di động của bạn

– Sai: Không tích hợp và đồng bộ với ứng dụng cũng như thiết bị nào 

– Sai: Tích hợp vào Gmail của bạn

146. Bạn có thể xem lịch làm việc của mình qua các thiết bị nào?

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Máy tính

– Sai: Thiết bị di động

– Đúng ✅: Tất cả phương án 

– Sai: SMS

147. Những lợi ích không đúng của việc sử dụng Facebook với xã hội

Chọn một câu trả lời:

– Sai: Công cụ quảng cáo cho các doanh nghiệp

– Sai: Là môi trường kết nối bạn bè, kết nối cộng đồng, tạo nhật lý Online, Ghi nhớ ngày sinh nhật của bạn bè

– Sai: Cập nhật thông tin của tổ chức cá nhân, quản lý ảnh, tạo nhóm học tập, làm việc và kinh doanh

– Đúng ✅: Quản lý tài liệu lưu trữ trực tuyến

148. Facebook Note là tính năng gì của Facebook?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Facebook Notes được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh 

– Sai: Facebook Note được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý tài liệu của Facebook

– Sai: Facebook Notes được giới thiệu vào 22 tháng 2 năm 2010 một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh

– Sai: Facebook Note được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý hình ảnh của theo dòng thời gian

149. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chọn một câu trả lời:

– Đúng ✅: Có khả năng truy cập vào máy khách khi máy khách tắt nguồn hay Sleep 

– Sai: Tính năng nhắn tin là tính năng chính của Teamviewer

– Sai: Teamviewer có khả năng truyền file tốt hơn Skype

– Sai: Không thể khởi động lại máy khách khi đang truy cập vào máy khách

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on email
Share on tumblr
Share on pinterest
Share on reddit
Share on whatsapp
Share on print
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung có bản quyền vnCount !!
Gọi Ngay
Scroll to Top
Chào Sinh Viên Chăm Chỉ
  1. Tôi hi vọng bạn cũng đóng góp những câu hỏi còn thiếu dưới mục bình Luận (để có câu trả lời cho các bạn sau)
  2. Nếu bài viết giúp ích được bạn hoàn thành bài tập. Vui lòng đánh giá 5* dưới cuối bài và chia sẻ cho Đồng môn.
  3. Bạn muốn có đáp án các môn khác HÃY GIÚP TÔI (comment muốn giúp tôi dưới cuối bài)