Nội dung chương trình Luật đầu tư – EL28 – EHOU nhằm cung cấp những hiểu biết về khối lượng tri thức đối với bậc cử nhân Luật về khoa học pháp lý cũng có những hiểu biết toàn diện về hoạt động đầu tư và pháp luật về đầu tư trong nền kinh tế thị trường. Người học có khả năng vận dụng những kiến thức đã học để hoạt động thực tiễn trong lĩnh vực đầu tư cũng như tiếp tục nghiên cứu ở giai đoạn sau đại học. Môn học Luật Đầu tư (EL28) tại Đại học Mở Hà Nội (EHOU) trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về pháp luật điều chỉnh các hoạt động đầu tư tại Việt Nam. Nội dung môn học tập trung vào các nguyên tắc, quy định pháp lý về đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài, quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư, cũng như các thủ tục, chính sách ưu đãi và bảo đảm đầu tư.
Ngoài ra, sinh viên sẽ được tìm hiểu về các hình thức đầu tư, cơ chế giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực đầu tư, cũng như những xu hướng pháp lý mới trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Thông qua môn học, người học không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn có thể áp dụng vào thực tiễn kinh doanh và quản lý đầu tư một cách hiệu quả.
Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua
1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.
2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)
3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.
4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU
5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)
6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí
7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.
Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EL28 – EHOU
Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.
Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc lựa chọn tùy chọn và cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.
MemberPro
Bạn có thể mua gói Member Pro 100 ngày tương đương 1 kỳ học hoặc gói Member LawPro 1000 ngày tương đương hết 3 năm học để xem và làm trắc nghiệm hết tất cả các môn tải tài liệu về in ra mới chi phí rẻ nhất
Hoặc bạn cũng có thể chỉ mua riêng lẻ môn này dưới đây
Môn EL28 EHOU
Xem được toàn bộ câu trắc nghiệm của môn này. Có 2 phiên bản là chỉ xem online và có thể tải tài liệu về để in ra
Mua xong xem đáp án Tại đây
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT ĐẦU TƯ – EL28 – 02 TÍN CHỈ – SOẠN TỰ ĐỘNG – SOẠN NGÀY 30.03.2025 – THI TRẮC NGHIỆM
Ðúng✅=> Ghi chú là đáp án
Câu 1: Các biện pháp bảo đảm đầu tư là
a. Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
b. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
c. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
Ðúng✅=> d. Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Câu 2: Các biện pháp hỗ trợ đầu tư là
a. Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
Ðúng✅=> b. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
c. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
d. Những biện pháp được thể hiện trong các quy định của pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Câu 3: Các biện pháp ưu đãi đầu tư là
a. Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
b. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
Ðúng✅=> c. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
d. Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Câu 4: Chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư đến cơ quan chủ trì thẩm tra của Quốc hội
a. 15 ngày
b. 30 ngày
c. 45 ngày
Ðúng✅=> d. 60 ngày
Câu 5: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……………………..là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu”
a. Đặc khu Kinh tế
Ðúng✅=> b. Khu chế xuất
c. Khu Công nghệ cao
d. Khu Kinh tế
Câu 6: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “…………………….là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua việc thành lập tổ chức kinh tế; đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế; đầu tư theo hình thức hợp đồng hoặc thực hiện dự án đầu tư”
a. Đầu tư kinh doanh
b. Đầu tư
c. Hoạt động đầu tư
d. Kinh doanh
Câu 7: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “…………………………..là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.”
a. Khu Chế xuất
b. Khu Công nghệ cao
c. Khu công nghiệp
d. Khu kinh tế
Câu 8: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……………………………….là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh”
a. Doanh nghiệp
b. Nhà đầu tư
c. Thương nhân
d. Tổ chức kinh tế
Câu 9: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………………………………….là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư”
a. Cơ quan cấp phép đầu tư
b. Cơ quan đăng ký đầu tư
c. Cơ quan đăng ký doanh nghiệp
d. Cơ quan đăng ký kinh doanh
Câu 10: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………………………là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.”
a. Khu chế xuất
b. Khu Công nghệ cao
c. Khu Công nghệ
d. Khu công nghiệp
Câu 11: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………………………là văn bản, bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư”
a. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
b. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
c. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
d. Giấy chứng nhận đăng ký vốn đầu tư
Câu 12: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự án đầu tư ……………………..là dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.”
a. Kinh doanh
b. Mở rộng
c. Mới
d. Phát triển
Câu 13: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn …………………………để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.”
a. Dài hạn
b. trung hạn hoặc dài hạn
c. Trung hạn và dài hạn
d. Trung hạn
Câu 14: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Hợp đồng ……………………….là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế”
a. Đối tác công tư
b. Hợp tác kinh doanh
c. Hợp tác liên doanh
d. Liên doanh
Câu 15: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về…………………”.
a. Dân sự
b. Đầu tư
c. Kinh tế
d. Thương mại
Câu 16: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Nhà đầu tư là …………………………thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài..”
a. Cá nhân
b. Thương nhân
c. Tổ chức
d. Tổ chức, cá nhân
Câu 17: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập ……………………tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng
a. Chi nhánh hoạt động
b. Công ty đại diện
c. Pháp nhân
d. Văn phòng điều hành
Câu 18: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị …………………….bằng biện pháp hành chính”
a. Quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu
b. Quốc hữu hóa và tịch thu
c. Quốc hữu hóa
d. Tịch thu
Câu 19: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trước khi thành lập tổ chức kinh tế, nhà đầu tư nước ngoài phải có dự án đầu tư, thực hiện thủ tục cấp……………………..”
a. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
b. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
c. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
d. Phép đầu tư
Câu 20: Chủ đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a. Nhà đầu tư nước ngoài
b. Nhà đầu tư trong nước
c. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam
d. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
Câu 21: Chủ thể của hợp đồng hợp tác kinh doanh là
a. Nhà đầu tư nước ngoài
b. Nhà đầu tư trong nước
c. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 22: Chức năng hoạt động của khu chế xuất là
a. Sản xuất hàng tiêu dùng nội địa
b. Sản xuất hàng xuất khẩu
c. Sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
d. Thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
Câu 23: Chức năng hoạt động của khu công nghệ cao là
a. Sản xuất công nghiệp, chế tạo hàng xuất khẩu, nghiên cứu, ứng dụng, đào tạo nhân lực, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
b. Sản xuất hàng công nghệ cao
c. Sản xuất hàng công nghiệp
d. Sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 24: Chức năng hoạt động của khu công nghiệp là
a. Sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp
b. Sản xuất hàng công nghiệp
c. Sản xuất hàng tiêu dùng
d. Thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp
Câu 25: Cơ quan nào giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài?
a. Bộ Công thương
b. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
c. Bộ Tài chính
d. Bộ Tư pháp
Câu 26: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh là
a. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
b. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
c. Sở Kế hoạch và Đầu tư
d. Tổ chức thuộc Bộ, ngành; cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Câu 27: Đầu tư gián tiếp là
a. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
b. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
c. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
d. Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình sử dụng các nguồn vốn đầu tư
Câu 28: Đầu tư kinh doanh là
a. Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
b. Việc nhà đầu tư bỏ công sức ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
c. Việc nhà đầu tư bỏ công sức và tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
d. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
Câu 29: Đầu tư kinh doanh theo Luật Đầu tư 2014 là
a. Việc nhà đầu tư bỏ công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
b. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
c. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản và công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
d. Việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
Câu 30: Đầu tư là
a. Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai
b. Việc nhà đầu tư bỏ công sức ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai
c. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai
d. Việc nhà đầu tư bỏ tài sản và công sức ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai
Câu 31: Đầu tư lợi nhuận là
a. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hướng tới các mục tiêu xã hội
b. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận
c. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thu lợi nhuận
d. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận
Câu 32: Đầu tư phát triển là
a. Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư theo cách cho vay nhằm tìm kiếm lợi nhuận
b. Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để mua hàng hóa, sau đó bán lại với giá cao hơn nhằm tìm kiếm lợi nhuận
c. Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tạo ra tài sản mới cho nền kinh tế, làm tăng tiềm lực sản xuất kinh doanh và các lợi ích xã hội khác.
d. Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tìm kiếm lợi nhuận
Câu 33: Đầu tư phi lợi nhuận là
a. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hướng tới các mục tiêu xã hội
b. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận
c. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thu lợi nhuận
d. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận
Câu 34: Đầu tư ra nước ngoài là
a. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.
b. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ nước ngoài vào Việt Nam để tiến hành hoạt động đầu tư.
c. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.
d. Việc nhà đầu tư dùng vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
Câu 35: Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
c. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư
d. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
Câu 36: Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
b. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
c. Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
d. Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Câu 37: Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
b. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
c. Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
d. Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Câu 38: Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
b. Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
c. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
d. Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Câu 39: Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
b. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
c. Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
d. Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Câu 40: Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
c. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
d. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập
Câu 41: Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
c. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập
d. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
Câu 42: Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
c. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập
d. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
Câu 43: Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
b. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập
c. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
d. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
Câu 44: Đầu tư theo hợp đồng gồm
a. Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP) và hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
b. Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP)
c. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
d. Đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao (BOT)
Câu 45: Đầu tư trong nước là
a. Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức cá nhân trong nước
b. Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài
c. Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ ngân sách nhà nước và từ các tổ chức, cá nhân trong nước
d. Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ người Việt Nam ở nước ngoài đầu tư về nước
Câu 46: Đầu tư trực tiếp là
a. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
b. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
c. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
d. Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình sử dụng các nguồn vốn đầu tư
Câu 47: Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ đầu nguồn từ 50 héc ta trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 48: Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất từ 1.000 héc ta trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 49: Dự án chuyển mục đích sử dụng đất vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học từ 50 héc ta trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 50: Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 20.000 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 51: Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 800 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 52: Dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 53: Dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động sau bao nhiêu tháng mà nhà đầu tư không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện dự án theo tiến độ đăng ký với cơ quan đăng ký đầu tư?
a. 12 tháng
b. 24 tháng
c. 36 tháng
d. 6 tháng
Câu 54: Dự án đầu tư không phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
a. Có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nếu có nhu cầu
b. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
c. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
d. Không có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Câu 55: Dự án đầu tư mở rộng là
a. Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường
b. Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư
c. Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh
d. Dự án thực hiện lần đầu
Câu 56: Dự án đầu tư mới là
a. Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường
b. Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư
c. Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh
d. Dự án thực hiện lần đầu
Câu 57: Dự án đầu tư phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
a. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
b. Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
c. Không phải thực hiện thủ tục đầu tư
d. Phải thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Câu 58: Dự án di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 59: Dự án di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 60: Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 61: Dự án Hoạt động kinh doanh cá cược, đặt cược, casino do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 62: Dự án hưởng ưu đãi đầu tư là
a. Dự án đầu tư thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư
b. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư và dự án đầu tư thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư
c. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư
d. Mọi dự án đầu tư được thực hiện tại Việt Nam
Câu 63: Dự án lĩnh vực báo chí, phát thanh, truyền hình có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 400 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 64: Dự án lĩnh vực ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 400 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 65: Dự án sản xuất thuốc lá điếu do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 66: Dự án Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 67: Dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Chính phủ
c. Quốc hội
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 68: Dự án Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 69: Dự án xây dựng và kinh doanh sân gôn do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
a. Bộ quản lý chuyên ngành
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
Câu 70: Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a. Việc nhà đâu tư góp vốn để mua lại toàn bộ 1 doanh nghiệp đang hoạt động
b. Việc nhà đâu tư góp vốn để mua phần vốn góp chi phối của 1 doanh nghiệp đang hoạt động
c. Việc nhà đâu tư góp vốn để thành lập tổ chức kinh tế
d. Việc nhà đâu tư góp vốn để trở thành chủ sở hữu của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh khi doanh nghiệp đã thành lập và đang hoạt động
Câu 71: Hậu quả pháp lý của việc đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a. Không ra đời 1 tổ chức kinh tế mới
b. Ra đời 1 tổ chức kinh tế 100% vốn của các nhà đầu tư hoặc tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
c. Ra đời 1 tổ chức kinh tế 100% vốn của các nhà đầu tư
d. Ra đời 1 tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
Câu 72: Hệ quả của việc đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh là
a. Không thành lập tổ chức kinh tế
b. Thành lập tổ chức kinh tế 1 chủ hoặc nhiều chủ
c. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
d. Thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
Câu 73: Hợp đồng hợp tác kinh doanh được ký dưới hình thức
a. Hành vi
b. Lời nói
c. Văn bản, lời nói hoặc hành vi
d. Văn bản
Câu 74: Khu chế xuất là khu
a. Thành lập theo quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
b. Thành lập theo quyết định của Chính phủ
c. Thành lập theo quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư
d. Thành lập tự phát
Câu 75: Khu chế xuất là
a. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng tiêu dùng nội địa
b. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu
c. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
d. Khu công nghiệp chuyên thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
Câu 76: Khu công nghệ cao là khu
a. Thành lập theo quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
b. Thành lập theo quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư
c. Thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
d. Thành lập tự phát
Câu 77: Khu công nghiệp là
a. Khu vực chuyên sản xuất hàng công nghiệp
b. Khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp
c. Khu vực có ranh giới địa lý xác định, phân biệt với các vùng lãnh thổ khác
d. Khu vực thường không có dân cư sinh sống
Câu 78: Khu kinh tế là
a. Khu vực chuyên sản xuất hàng công nghiệp
b. Khu vực chuyên sản xuất hàng xuất khẩu
c. Khu vực có ranh giới địa lý xác định
d. Khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh
Câu 79: Lĩnh vực đầu tư đối với hợp đồng đối tác công tư là
a. Cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công
b. Mọi lĩnh vực
c. Xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng
d. Xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công
Câu 80: Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài gồm
a. Mọi lĩnh vực mà pháp luật nước sở tại không cấm
b. Mọi lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam không cấm
c. Mọi lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam và pháp luật nước sở tại không cấm
d. Một số lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam và pháp luật nước sở tại không cấm
Câu 81: Mức ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án là bao nhiêu % vốn đầu tư của dự án căn cứ vào quy mô, tính chất và tiến độ thực hiện của từng dự án?
a. Từ 1% đến 3%
b. Từ 1% đến 5%
c. Từ 3% đến 5%
d. Từ 5% đến 7%
Câu 82: Nhà đầu tư đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài là
a. Các nhà đầu tư đầu tư tại Việt Nam
b. Chính phủ Việt Nam
c. Nhà đầu tư nước ngoài
d. Nhà đầu tư trong nước
Câu 83: Nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các loại tài sản nào sau đây?
a. – Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;
– Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
b. – Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;
– Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
c. – Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;
– Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;
– Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
d. – Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;
– Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;
Câu 84: Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào tổ chức kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục nào sau đây?
a. Đăng ký đầu tư
b. Đăng ký doanh nghiệp
c. Đăng ký góp vốn
d. Đăng ký kinh doanh
Câu 85: Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào tổ chức kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục nào sau đây?
a. Đăng ký đầu tư
b. Đăng ký doanh nghiệp
c. Đăng ký góp vốn
d. Đăng ký kinh doanh
Câu 86: Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào tổ chức kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục nào sau đây?
a. Đăng ký góp vốn
b. Đăng ký kinh doanh
c. Đăng ký đầu tư
d. Đăng ký doanh nghiệp
Câu 87: Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào tổ chức kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục nào sau đây?
a. Đăng ký góp vốn
b. Đăng ký đầu tư
c. Đăng ký doanh nghiệp
d. Đăng ký kinh doanh
Câu 88: Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa doanh nghiệp khu công nghiệp và thị trường nội địa
a. Bị hạn chế về hải quan và thuế quan
b. Bị hạn chế về hải quan
c. Bị hạn chế về thuế quan
d. Không bị hạn chế
Câu 89: Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư phải
a. Góp vốn vào doanh nghiệp dự án
b. Ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh
c. Mua cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp dự án
d. Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư
Câu 90: Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
a. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và Sở Kế hoạch và Đầu tư
b. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
c. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
d. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Câu 91: Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài thuộc về
a. Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ
b. Quốc hội
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Câu 92: Thẩm quyền quyết định chủ trương thuộc về:
a. Quốc hội
b. Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, nhà đầu tư tùy từng dự án
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Ủy ban nhân dân tỉnh
Câu 93: Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh là
a. 15 ngày
b. 3 ngày
c. 5 ngày hoặc 15 ngày tùy từng trường hợp
d. 5 ngày
Câu 94: Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài là
a. 15 ngày
b. 3 ngày
c. 5 ngày hoặc 15 ngày, tùy trường hợp phải quyết định hay không phải quyết định chủ trương đầu tư
d. 5 ngày
Câu 95: Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
a. 15 ngày
b. 3 ngày
c. 5 ngày hoặc 15 ngày
d. 5 ngày
Câu 96: Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá bao nhiêu năm?
a. 50 năm
b. 60 năm
c. 70 năm
d. 99 năm
Câu 97: Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá bao nhiêu năm?
a. 100 năm
b. 50 năm
c. 70 năm
d. 99 năm
Câu 98: Thủ tướng Chính phủ quyết định việc bảo lãnh
a. Doanh nghiệp nhà nước tham gia thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ
b. Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng
c. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
d. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; doanh nghiệp nhà nước tham gia thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ; những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng
Câu 99: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục đầu tư là tổ chức kinh tế:
a. Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh
b. Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài góp vốn nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên
c. Có tổ chức kinh tế do nhà đầu tu nước ngoài góp vốn nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên
d. Do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư 100% vốn điều lệ và tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 điều 23 Luật Đầu tư 2014
Câu 100: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư trong nước phải
a. Thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
b. Thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; sau đó thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
c. Thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
d. Thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; nếu có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: thực hiện thủ tục đầu tư
Câu 101: Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi tổ chức kinh tế đó có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ bao nhiêu % vốn điều lệ?
a. 100%
b. 49% trở lên
c. 50% trở lên
d. 51% trở lên
Câu 102: Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau được giải quyết thông qua
a. Toà án Việt Nam
b. Trọng tài nước ngoài
c. Trọng tài Việt Nam hoặc Toà án Việt Nam
d. Trọng tài Việt Nam
Câu 103: Trong quá trình thực hiện, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
a. Không thành lập Ban điều phối để thực hiện hợp đồng
b. Thành lập Ban điều phối để thực hiện hợp đồng
c. Thành lập Ban kiểm soát để thực hiện hợp đồng
d. Thành lập Hội đồng quản trị để thực hiện hợp đồng
Câu 104: Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ, cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
a. 15 ngày
b. 20 ngày
c. 30 ngày
d. 40 ngày
Câu 105: Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến thẩm định về hồ sơ dự án đầu tư và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
a. 15 ngày
b. 25 ngày
c. 45 ngày
d. 60 ngày
Câu 106: Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC?
a. 03 ngày
b. 07 ngày
c. 15 ngày
d. 30 ngày
Câu 107: Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho cơ quan đăng ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành?
a. 03 ngày
b. 07 ngày
c. 15 ngày
d. 30 ngày
Câu 108: Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước?
a. 03 ngày
b. 05 ngày
c. 07 ngày
d. 09 ngày
Câu 109: Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư?
a. 03 ngày
b. 05 ngày
c. 07 ngày
d. 09 ngày
Câu 110: Trong trường hợp cần thiết, tổng thời gian giãn tiến độ đầu tư không quá bao nhiêu tháng?
a. 12 thàng
b. 24 tháng
c. 36 tháng
d. 6 tháng
Câu 111: Trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
a. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài và dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 điều 23 Luật Đầu tư
b. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài
c. Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 điều 23 Luật Đầu tư
d. Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 điều 23 Luật đầu tư
Câu 112: Trường hợp thay đổi pháp luật theo hướng bất lợi hơn cho nhà đầu tư
a. Nhà đầu tư bị áp dụng quy định này trong trường hợp thay đổi pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường; không bị áp dụng nếu không rơi vào trường hợp trên
b. Nhà đầu tư bị áp dụng quy định này
c. Nhà đầu tư không bị áp dụng quy định này
d. Nhà đầu tư không bị áp dụng quy định này, nhưng kèm theo điều kiện ràng buộc
Câu 113: Trường hợp thay đổi pháp luật theo hướng có lợi hơn cho nhà đầu tư
a. Nhà đầu tư chỉ được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới sau khi hết thời hạn của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
b. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới, nhưng kèm theo điều kiện ràng buộc
c. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới
d. Nhà đầu tư không được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới
Câu 114: Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư cao hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư đang được hưởng thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo mức nào?
a. Theo quy định cũ trong thời gian còn lại của dự án
b. Theo quy định mới cho toàn bộ thời gian của dự án
c. Theo quy định mới nếu gia hạn thời gian đầu tư của dự án
d. Theo quy định mới trong thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án
Câu 115: Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư đang được hưởng thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo mức nào?
a. Theo quy định cũ nếu gia hạn thời gian đầu tư của dự án
b. Theo quy định cũ trong thời gian còn lại của dự án
c. Theo quy định mới cho toàn bộ thời gian của dự án
d. Theo quy định mới trong thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án
Câu 116: Tỷ lệ sở hữu vốn của nhà đầu tư nước ngoài là:
a. 49%
b. 51%
c. Không hạn chế, trừ các trường hợp theo quy định của pháp luật chứng khoán, pháp luật về cổ phần hóa và pháp luật có liên quan
d. Nhỏ hơn 49%
Câu 117: Tỷ lệ sở hữu vốn của nhà đầu tư trong nước là:
a. 49%
b. 51%
c. Không hạn chế, trừ các trường hợp theo quy định của pháp luật chứng khoán, pháp luật về cổ phần hóa và pháp luật có liên quan
d. Không hạn chế
Câu 118: Vai trò của các biện pháp bảo đảm, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư là
a. Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước
b. Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước; Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế; tạo ra sự động bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế
c. Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế
d. Tạo ra sự động bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế
Câu 119: Vai trò của các biện pháp bảo đảm, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư là
a. Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước
b. Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước; Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế; tạo ra sự động bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế
c. Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế
d. Tạo ra sự động bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế
Câu 120: Vai trò của các biện pháp bảo đảm, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư là
a. Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước; Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế; tạo ra sự động bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế
b. Nhà nước chủ động cơ cấu lại nền kinh tế
c. Tạo ra sự động bộ của hệ thống pháp luật đầu tư, phù hợp với thông lệ quốc tế
d. Góp phần thu hút đầu tư trong, ngoài nước
Cho minh hỏi: Biện pháp bảo đảm đầu tư theo Luật đầu tư năm 2020 có gì khác biệt biện pháp ưu đãi đầu tư ? LS có thể cho mình xin 1 ví dụ minh họa được không ạ
Chào Bắc:
– Biện pháp bảo đảm đầu tư được hiểu là cam kết của nhà nước với doanh nghiệp khi tham gia đầu tư. được cụ thể tại chương 2 luật đầu tư 2020.
– Biện pháp ưu đãi đầu tư được hiểu là nhà nước có những ưu đãi đặc biệt cho các doanh nghiệp tham gia đầu tư vào các dự án, địa phương hay số vốn đầu tư
Ví dụ: nhà đầu tư Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên và đáp ứng đủ điều kiện:
a) Thực hiện giải ngân tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) hoặc Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư);
b) Có tổng doanh thu tối thiểu đạt 10.000 tỷ đồng mỗi năm trong thời gian chậm nhất sau 03 năm kể từ năm có doanh thu hoặc sử dụng từ 3.000 lao động thường xuyên bình quân hằng năm trở lên theo quy định của pháp luật về lao động chậm nhất sau 03 năm kể từ năm có doanh thu.
=> thì nhận được ưu đãi đầu tư là:
c) Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất;
mình đã đăng ký member pro rồi mà sao ko xem được đáp án tự luận vậy ạ?
MemberPro chỉ xem được trắc nghiệm thôi
thế làm gì để được xem tự luận ạ?
Liên hệ zalo 0923539579
K thấy đáp án ạ
nâng cấp lên MemberPro mới thấy toàn bộ đáp án
Đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế có gì khác đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế? Cho ví dụ minh hoạ.
Cho mình hỏi: Thủ tục đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2020 có gì khác thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp năm 2020? LS cho Cho ví dụ minh hoạ duoc không ạ.
Cho mình hỏi :Đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế có gì khác đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế? Cho ví dụ minh hoạ.
Điểm khác nhau giữa biện pháp ưu đãi đầu tư và biện pháp đảm bảo đầu tư là gì? có thể áp dụng song song đối với cùng một nhà đầu tư hay không?
Biện pháp ưu đãi đầu tư và biện pháp đảm bảo đầu tư là hai khái niệm khác nhau trong lĩnh vực đầu tư.
Tóm lại, biện pháp ưu đãi đầu tư nhằm tạo ra một môi trường thuận lợi để các nhà đầu tư đầu tư và thúc đẩy sự phát triển kinh tế, trong khi biện pháp đảm bảo đầu tư nhằm bảo vệ quyền lợi của các nhà đầu tư khi có tranh chấp hoặc rủi ro đầu tư.
Có thể áp dụng song song biện pháp ưu đãi đầu tư và biện pháp đảm bảo đầu tư cho cùng một nhà đầu tư, tuy nhiên điều này phụ thuộc vào chính sách và quy định của từng quốc gia.
Trong nhiều trường hợp, các biện pháp ưu đãi đầu tư được đưa ra nhằm khuyến khích các nhà đầu tư đầu tư vào các lĩnh vực hoặc vùng đất cụ thể, còn biện pháp đảm bảo đầu tư được sử dụng để bảo vệ quyền và lợi ích của các nhà đầu tư trong trường hợp xảy ra tranh chấp hoặc rủi ro đầu tư. Do đó, trong một số trường hợp, chính phủ có thể cung cấp cả hai biện pháp cho các nhà đầu tư nhằm tăng cường động lực và giảm thiểu rủi ro cho các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, việc áp dụng song song hai biện pháp này cho cùng một nhà đầu tư cần được điều chỉnh sao cho phù hợp với quy định của pháp luật và không gây ra tình trạng vi phạm quy định về chính sách đầu tư của quốc gia.