Quản trị kinh doanh – Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EG23 – EHOU

Quản trị kinh doanh EG23 EHOU

Nội dung chương trình Quản trị kinh doanh – EG23 – EHOU nhằm cung cấp những hiểu biết về phương pháp luận và nghiệp vụ, kỹ năng quản trị kinh doanh, chủ động dự báo được các tình huống xảy ra và ứng xử chuẩn xác nhằm tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh, …

Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua

1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.

2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)

3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.

4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU

5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)

6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí

7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.

Đáp án trắc nghiệm Quản Trị Kinh Doanh – EG23 – EHOU

Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.

Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

  • Law Pro 30 Ngày

    Giá bán: 100.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 30 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng
  • Law Pro 180 Ngày

    Giá bán: 500.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 180 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng
  • Law Pro 1000 Ngày

    Giá bán: 1.000.000

    Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 1000 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

    Thêm vào giỏ hàng

1. Ai là nhà quản trị điều hành cấp dưới trong DN?

– (Đ)✅: Giám đốc, tổng giám đốc

– (S): Kế toán trưởng

– (S): Quản đốc phân xưởng

– (S): Trưởng ngành, đốc công 

2. Bản kê các công việc dự tính doanh nghiệp cần phải làm trong một khoảng thời gian xác định?

– (Đ)✅: Kế hoạch

– (S): Chiến lược

– (S): Chính sách

– (S): Mục tiêu 

3. Bản kê những công việc dự tính phải làm trong một khoảng thời gian xác định?

– (Đ)✅: Kế hoạch

– (S): Dự án

– (S): Quy tắc

– (S): Thủ tục 

4. Các cấp quản trị trong doanh nghiệp gồm:

– (Đ)✅: Cấp cao – Cấp thừa hành – Cấp thực hiện

– (S): Cấp cao – Cấp thực hiện – Cấp cơ sở

– (S): Cấp cao – Cấp trung gian – Cấp thừa hành – Cấp cơ sở

– (S): Cấp cao- Cấp trung gian – Cấp thừa hành 

5. Các định hướng ngắn hạn có tính chất hoạt động cụ thể, có thể đo lường và lượng hóa được kết quả là:

– (Đ)✅: Mục tiêu

– (S): Dự án

– (S): Kế hoạch

– (S): Mục đích 

6. Các hình thức tổ chức lấy tin?

– (Đ)✅: Tất cả các phương án.

– (S): Đi mua tin từ các trung tâm tư vấn về tin.

– (S): Do các nhân viên và chuyên gia của bộ phận marketing

– (S): Sử dụng nội gián và các hội nghị, các tư liệu trên hội trường. 

7. Các hình thức tổ chức lấy tin?

– (Đ)✅: Tất cả các phương án.

– (S): Đi mua tin từ các trung tâm tư vấn về tin

– (S): Do các nhân viên và chuyên gia của bộ phận marketing

– (S): Sử dụng nội gián và các hội nghị, các tư liệu trên hội trường. 

8. Các loại nhiễu trong thông tin?

– (Đ)✅: Nhiều vật lý, nhiễu ngữ nghĩa, nhiều thực dụng

– (S): Nhiều ngữ nghĩa 

– (S): Nhiêu vật lý

– (S): Tất cả các phương án đều đúng 

9. Các loại uy tín của giám đốc doanh nghiệp?

– (Đ)✅: Uy tín quyền lực, uy tín cá nhân.

– (S): Tất cả các phương án.

– (S): Uy tín lãnh đạo

– (S): Uy tín tập thể 

10. Các nguyên tắc cơ bản của QTKD không bao gồm:

– (Đ)✅: Tâm lý khách hàng

– (S): Hiệu quả

– (S): Kết hợp hài hoà các loại lợi ích

– (S): Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh 

11. Các nguyên tắc cơ bản ra quyết định?

⇒ Nguyên tắc về định nghĩa, Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự đồng nhất.

⇒ Nguyên tắc về định nghĩa, Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ, Nguyên tắc về sự công bằng.

⇒ Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự công bằng; Nguyên tắc về định nghĩa.

⇒ Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng. 

12. Các phương pháp ra quyết định?

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Ra quyết định khi có đủ thông tin

⇒ Ra quyết định khi có ít thông tin

⇒ Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin) 

13. Cạnh tranh không lành mạnh là:

⇒ Cạnh tranh dựa vào kẽ hở của luật pháp

⇒ Cạnh tranh giữa các ngành

⇒ Cạnh tranh giữa người mua và người bán

⇒ Cạnh tranh không hoàn hảo 

14. Câu nào sau đây khác tiêu chí phân loại cạnh tranh: 

⇒ Cạnh tranh giữa những người bán với nhau

⇒ Cạnh tranh độc quyền

⇒ Cạnh tranh hoàn hảo

⇒ Cạnh tranh không hoàn hảo 

15. Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?

⇒ Khách hàng thực tế

⇒ Cá nhân.

⇒ Hộ gia đình

⇒ Tập thể 

16. Câu nào sau đây không phải là nội dung của quy luật giá trị:

⇒ Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng

⇒ Giá cả có thể bằng giá trị

⇒ Giá cả có thể cao hơn giá trị

⇒ Giá cả có thể thấp hơn giá trị 

17. Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường? 

⇒ Cạnh tranh giữa người mua và người bán

⇒ Cạnh tranh giữa các ngành

⇒ Cạnh tranh hoàn hảo

⇒ Cạnh tranh trong nội bộ ngành 

18. Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào tính chất cạnh tranh? 

⇒ Cạnh tranh hoàn hảo

⇒ Cạnh tranh giữa các ngành,

⇒ Cạnh tranh giữa người mua và người bán

⇒ Cạnh tranh trong nội bộ ngành 

19. Chiến lược và chiến thuật khác nhau ở điểm? 

⇒ Chiến thuật là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược.

⇒ Chiến lược được lãnh đạo cấp trung sử dụng và chiến thuật được lãnh đạo cấp cao sử dụng.

⇒ Chiến lược là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến thuật.

⇒ Chiến lược mang tính ngắn hạn còn chiến thuật mang tính dài hạn. 

20. Chủ doanh nghiệp đề ra các nguyên tắc kinh doanh dựa trên:

⇒ Đòi hỏi khách quan

⇒ Lợi ích của chủ doanh nghiệp

⇒ Lợi ích của tất cả khách hàng

⇒ Ý muốn chủ quan của mình 

21. Chủ doanh nghiệp không thể thay đổi được yếu tố nào sau đây?

⇒ Quy luật cung cầu

⇒ Môi trường bên trong

⇒ Nguyên tắc chuyên môn hóa

⇒ Nguyên tắc hiệu quả 

22. Chu kỳ sống của một sản phẩm gồm các giai đoạn chính sau:

⇒ Thâm nhập – Phát triển – Hưng Thịnh – Bão hòa – Suy thoái

⇒ Thâm nhập – Hưng Thịnh – Phát triển – Bão hòa – Suy thoái

⇒ Thâm nhập – Hưng Thịnh – Phát triển – Suy thoái – Bão hòa

⇒ Thâm nhập – Phát triển – Hưng Thịnh – Suy thoái – Bão hòa 

23. Chức năng nào là chức năng quan trọng nhất của QTKD:

⇒ Định hướng.

⇒ Điều chỉnh.

⇒ Kiểm tra.

⇒ Tổ chức. 

24. Có bao nhiêu phong cách làm việc cơ bản của giám đốc doanh nghiệp? 

⇒ 4

⇒ 2

⇒ 6

⇒ 8 

25. Có bao nhiêu phương pháp quản lý của giám đốc doanh nghiệp?

⇒ 5

⇒ 3 

⇒ 4

⇒ 6 

26. Có bao nhiêu phương pháp ra quyết định?

⇒ 1

⇒ 3

⇒ 5

⇒ 7 

27. Có bao nhiêu yêu cầu đối với giám đốc doanh nghiệp?

⇒ Tất cả các phương án đều đúng 

⇒ Phẩm chất chính trị, năng lực chuyên môn, năng lực tổ chức.

⇒ Năng lực tổ chức, đạo đức và tư duy trong kinh doanh.

⇒ Sức khỏe, tri thức, gia đình.

28. Có bao nhiêu yêu cầu đối với thông tin kinh tế? 

⇒ 1

⇒ 2

⇒ 3

⇒ 4 

29. Có bao nhiêu yêu cầu với các quyết định?

⇒ 10

⇒ 7

⇒ 8

⇒ 9 

30. Cơ cấu doanh nghiệp được xây dựng dựa trên nguyên tắc:

⇒ Chuyên môn hóa Cho vay càng nhiều càng tốt.

⇒ Cân đối với cơ cấu của đối thủ cạnh tranh

⇒ Không được thay đổi

⇒ Quy mô càng lớn càng tốt 

31. Cơ cấu quyền lực trong các doanh nghiệp cổ phần không bị nắm giữa bởi:

⇒ Giám đốc điều hành được HĐQT tuyển dụng

⇒ Chủ doanh nghiệp

⇒ Chủ sở hữu toàn bộ hoặc đại bộ phận tài sản của doanh nghiệp

⇒ Hội đồng quản trị 

32. Có mấy loại uy tín của giám đốc doanh nghiệp?

⇒ 1

⇒ 2

⇒ 3

⇒ 4 

33. Công nghệ được cấu thành bởi các yếu tố:

⇒ Thiết bị

⇒ Thiết bị, thông tin

⇒ Thiết bị, thông tin, tổ chức 

⇒ Thiết bị, thông tin, tổ chức, con người

34. Công nghệ không được cấu thành bởi:

⇒ Thiết bị, thông tin

⇒ Phần cứng- phần mềm

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Tổ chức, con người 

35. Công ty TNHH không có quyền phát hành:

⇒ Công trái, cổ phiếu và trái phiếu

⇒ Cổ phiếu

⇒ Công trái

⇒ Trái phiếu 

36. Để đạt được mục tiêu cần phải trả lời các câu hỏi:

⇒ When – Where- Who What – Which – How

⇒ When – Where- Who What

⇒ When – Where- Who -What – How

⇒ When – Where- Who What – Which 

37. Để địa điểm đặt doanh nghiệp mang lại hiệu quả cao thì cần:

⇒ Gần thị trường nguyên vật liệu

⇒ Gần thị trường đầu vào – đầu ra

⇒ Gần thị trường nguyên vật liệu và trung tâm KHCN

⇒ Cấn thị trường tiêu thụ 

38. Để tạo lập uy tín, giám đốc doanh nghiệp cần tuân theo những nguyên tắc nào?

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Không được dối trá, đã hứa là phải thực hiện, biết sử dụng tốt các cán bộ giúp việc, mẫu mực về đạo đức, được quần chúng tin yêu và bảo vệ.

⇒ Nhanh chóng tạo được thắng lợi ban đầu cho doanh nghiệp và tạo ra thắng lợi liên tục

⇒ Tạo được sự nhất trí cao độ trong doanh nghiệp, đi theo con đường sáng sủa, tránh mọi thủ đoạn đen tối xấu xa. 

39. Để xác định mục tiêu cần phải đảm bảo các nguyên tắc:

⇒ Ổn định.

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Cụ thể

⇒ Tích cực 

40. Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:

⇒ Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp

⇒ Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp

⇒ Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh.

⇒ Tất cả các phương án đều đúng 

41. DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn?

⇒ Do đoàn thể

⇒ Do Nhà nước

⇒ Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân

⇒ Do tư nhân 

42. Doanh nghiệp có hiệu quả tuyệt đối (E) khi: 

⇒ E = 0

⇒ E > 1

⇒ E < 0

⇒ E < 1 

43. Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây?

⇒ Tỷ giá hối đoái.

⇒ Lao động.

⇒ Máy móc thiết bị.

⇒ Nguồn vốn. 

44. Doanh nghiệp lựa chọn công nghệ cần quan tâm nhiều đến:

⇒ Khả năng tài chính của doanh nghiệp

⇒ Khả năng thích ứng với cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp

⇒ Khả năng vận hành, ứng dụng công nghệ của doanh nghiệp 

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

45. Giai đoạn cuối cùng để hình thành chiến lược doanh nghiệp là:

⇒ Xác định doanh nghiệp phải thực hiện như thế nào?

⇒ Xác định doanh nghiệp đang ở đâu?

⇒ Xác định doanh nghiệp muốn đi tới đâu?

⇒ Xác định doanh nghiệp sẽ phải làm gì? 

46. Giai đoạn đầu tiên của việc hình thành chiến lược doanh nghiệp là xác định:

⇒ Doanh nghiệp đang ở đâu

⇒ Doanh nghiệp đã ở đâu

⇒ Doanh nghiệp sẽ ở đâu

⇒ Không có phương án đúng 

47. Giám đốc doanh nghiệp có những phong cách làm việc Cơ bản nào?

⇒ Phát hiện vấn đề về mặt tổ chức, cưỡng bức, dân chủ, tự do.

⇒ Cưỡng bức, dân chủ.

⇒ Dân chủ, áp đặt. Phát hiện vấn đề về mặt tổ chức, cưỡng bức, dân chủ, tự do.

⇒ Tự do, dân chủ. 

48. Giám đốc doanh nghiệp có những phong cách làm việc cơ bản nào?

⇒ Cưỡng bức, dân chủ.

⇒ Dân chủ, áp đặt.

⇒ Phát hiện vấn đề về mặt tổ chức, cưỡng bức, dân chủ, tự do.

⇒ Tự do, dân chủ. 

49. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?

⇒ Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ

⇒ Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt.

⇒ Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu

⇒ Mua của người thừa, bán cho người thiếu 

50. Khái niệm giám đốc doanh nghiệp?

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Giám đốc là quản trị viên hàng đầu, là thủ trưởng cấp cao nhất doanh nghiệp; quản lý vốn của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn; làm ra của cải.

⇒ Quản lý toàn bộ lao động của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc làm, thu nhập, đời sống cũng như cuộc sống tinh thần, văn hóa… của nhân viên. 

⇒ Tổ chức bộ máy quản trị đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý, cân đối lực lượng quản trị viên. Cầu tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước 

51. Khái niệm phong cách làm việc của giám đốc doanh nghiệp?

⇒ Phong cách (tác phong) làm việc của giám đốc doanh nghiệp là tổng thể các biện pháp, các thói quen, các cách cư xử đặc trưng mà giám đốc thường sử dụng trong giải quyết công việc hàng ngày để hoàn thành. nhiệm vụ.

⇒ Phong cách (tác phong) làm việc của giám đốc doanh nghiệp là tổng thể các biện pháp, các thói quen của giám đốc doanh nghiệp.

⇒ Phong cách (tác phong) làm việc của giám đốc doanh nghiệp là tổng thể các biện pháp, các thói quen, các cách cư xử đặc trưng của giám đốc doanh nghiệp.

⇒ Tất cả các phương án. 

52. Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp ở trình độ vượt trội thi giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:

⇒ Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới

⇒ Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm

⇒ Mở rộng quy mô sản xuất

⇒ Tạm ngừng sản xuất 

53. Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực cao thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:

⇒ Đổi mới hoặc tìm kiếm công nghệ mới

⇒ Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới

⇒ Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm

⇒ Rút lui khỏi thị trường 

54. Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực thấp thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:

⇒ Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm.

⇒ Đổi mới công nghệ

⇒ Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới

⇒ Tìm kiếm công nghệ mới Không thay đổi 

55. Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực vừa phải thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:

⇒ Đổi mới công nghệ

⇒ Khống chế thị trường

⇒ Rút lui khỏi thị trường

⇒ Tìm kiếm công nghệ mới 

56. Khi hệ số Co giãn lớn hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:

⇒ Giảm giá bán

⇒ Giữ nguyên giá

⇒ Giữ nguyên sản lượng

⇒ Tăng giá bán. 

57. Khi hệ số Co giãn nhỏ hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:

⇒ Giảm giá bán.

⇒ Giữ nguyên giá 

⇒ Tăng giá bán

⇒ Giữ nguyên sản lượng 

58. Khi ra quyết định cần tuân theo bao nhiêu bước? 

⇒ 10

⇒ 11

⇒ 8

⇒ 9 

59. Khi ra quyết định cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc cơ bản? 

⇒ 1

⇒ 3

⇒ 5

⇒ 7 

60. Lãnh đạo có đặc điểm:

⇒ Lãnh đạo gắn liền với sự phục tùng của người dưới quyền

⇒ Chỉ có môi trường bên trong doanh nghiệp mới ảnh hưởng đến các quyết định của lãnh đạo

⇒ Đối tượng bị lãnh đạo chỉ là những người lao động trong doanh nghiệp

⇒ Là một phần của quá trình điều hành doanh nghiệp 

61. Lãnh đạo và quản lý điều hành khác nhau Vì:

⇒ Lãnh đạo là việc làm con thuyền “doanh nghiệp” nổi và hoạt động được còn quản lý là việc lái Con thuyền “doanh nghiệp” hướng tới đích 

⇒ Lãnh đạo sử dụng quyền lực pháp lý còn quản lý sử dụng quyền lực cá nhân

⇒ Lãnh đạo là làm đúng việc cần thiết còn quản lý là làm các công việc đúng cách.

⇒ Lãnh đạo tập trung vào hiệu lực, mục tiêu trong ngắn hạn còn quản lý tập trung vào hiệu quả, thành tựu dài hạn 

62. Lao động của giám đốc doanh nghiệp có những đặc điểm gì?

⇒ Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội. Sản phẩm lao động của giám đốc: là các quyết định. 

⇒ Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà hoạt động xã hội.

⇒ Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội.

⇒ Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm. 

63. Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là:

⇒ Thực hiện các hoạt động công ích

⇒ Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm

⇒ Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích

⇒ Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh 

64. Mục đích và mục tiêu khác nhau ở điểm?

⇒ Mục tiêu là những định hướng ngắn hạn còn mục đích mang trạng thái dài hạn

⇒ Mục đích là sự cụ thể hóa của mục tiêu

⇒ Mục tiêu là những định hướng dài hạn còn mục đích mang trạng thái ngắn hạn

⇒ Tất cả các phương án đều đúng 

65. Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là:

⇒ Thu lợi nhuận.

⇒ Cung cấp hàng hoá – dịch vụ

⇒ Đạo đức DN 

⇒ Trách nhiệm XH 

66. Nêu các nguyên tắc cơ bản khi ra quyết định?

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Nguyên tắc về định nghĩa

⇒ Nguyên tắc về sự đồng nhất

⇒ Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ 

67. Nêu các phương pháp quản lý cơ bản của giám đốc doanh nghiệp?

⇒ Phương pháp kinh tế; Phương pháp tổ chức – giáo dục.

⇒ Phương pháp phân quyền; Phương pháp hành chính.

⇒ Phương pháp tâm lý xã hội. 

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

68. Nguyên tắc biết tận dụng cơ hội kinh doanh thể hiện:

⇒ Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình.

⇒ Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp

⇒ Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.

⇒ Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt. 

69. Nguyên tắc chuyên môn hoá thể hiện:

⇒ Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.

⇒ Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp

⇒ Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình

⇒ Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt. 

70. Nguyên tắc nắm chắc khâu xung yếu thể hiện:

⇒ Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp

⇒ Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình.

⇒ Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn. 

⇒ Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.

71. Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp là:

⇒ Công nghệ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

⇒ Công nghệ sản xuất kinh doanh của đối thủ cạnh tranh

⇒ Lạm phát và lãi suất tăng cao

⇒ Nguồn nhân lực của ngành 

72. Nhân tố không ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp là:

⇒ Sự thay đổi của nền kinh tế

⇒ Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp trong từng thời kỳ

⇒ Công nghệ và trang thiết bị quản trị của doanh nghiệp

⇒ Quy mô của doanh nghiệp 

73. Nhiệm vụ của giám đốc doanh nghiệp là gì?

⇒ Tất cả các phương án.

⇒ Lãnh đạo tập thể dưới quyền hoàn thành các mục đích và mục tiêu đạt ra một cách vững chắc, ổn định và lâu dài trong điều kiện thị trường luôn biến động

⇒ Phải xây dựng tập thể những người dưới quyền thành một hệ thống đoàn kết, năng động với chất lượng cao, thích nghi tốt với môi trường. 

74. Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?

⇒ Kế hoạch hóa chiến lược

⇒ Kế hoạch hoá DN

⇒ Kế hoạch hoá quản trị  

⇒ Kế hoạch hóa quản trị, kế hoạch hóa chiến lược, kế hoạch hoá DN

75. Những đặc trưng cơ bản của thông tin?

⇒ Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng, Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.

⇒ Thông tin có tính chỉ đạo; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng.

⇒ Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.

⇒ Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng, Thông tin có tính chỉ đạo. 

76. Những định hướng có tính chất hoạt động cụ thể, có thể đo lường và lượng hóa được kết quả là:

⇒ Mục tiêu

⇒ Chiến lược

⇒ Chính sách

⇒ Mục đích: 

77. Những định hướng ngắn hạn, có thể đo lường và lượng hóa được kết quả là:

⇒ Chiến lược

⇒ Chính sách

⇒ Mục tiêu

⇒ Thủ tục 

78. Những giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thể hiện các mục tiêu là:

⇒ Chiến thuật.

⇒ Chiến lược

⇒ Chính sách.

⇒ Sách lược. 

79. Những mưu kế lâu dài để thực hiện đường lối kinh doanh của doanh nghiệp là:

⇒ Sách lược.

⇒ Chiến lược.

⇒ Chiến thuật.

⇒ Chính sách. 

80. Phương pháp ra quyết định nào thường gặp nhất?

⇒ Không có phương án nào đúng

⇒ Ra quyết định khi có đủ thông tin

⇒ Ra quyết định khi có ít thông tin.

⇒ Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin). 

81. Quản trị không phải là:

⇒ Khoa học

⇒ Khoa học và nghệ thuật

⇒ Công tác hành chính

⇒ Nghệ thuật 

82. Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước?

⇒ Có chế độ chính trị – xã hội khác nhau

⇒ Có chế độ chính trị – xã hội dân chủ

⇒ Có chế độ chính trị – xã hội đối lập tư bản

⇒ Có chế độ chính trị – xã hội giống nhau 

83. Quản trị sự thay đổi gồm các nội dung:

⇒ Nhận dạng, đánh giá sự thay đổi và và tổ chức thực hiện sự thay đổi

⇒ Nhận dạng, đo lường, đánh giá sự thay đổi

⇒ Nhận dạng, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện sự thay đổi, kiểm tra việc thực hiện

⇒ Nhận dạng, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện sự thay đổi 

84. Quy luật cung – cầu – giá cả thể hiện:

⇒ Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng

⇒ Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị

⇒ Giá cả luôn cao hơn giá trị

⇒ Giá cả luôn thấp hơn giá trị 

85. Quy luật giá trị thể hiện:

⇒ Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị

⇒ Giá cả luôn bằng giá trị

⇒ Giá cả luôn cao hơn giá trị

⇒ Giá cả luôn thấp hơn giá trị 

86. Quy luật về người mua không bao gồm:

⇒ Người mua đòi hỏi người bán phải quan tâm tới lợi ích của họ.

⇒ Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có chất lượng với giá hợp lý.

⇒ Người mua mua một sản phẩm nào đó phù hợp với trí tưởng tượng của họ người bán chỉ nên bán cái mà mình có.

⇒ Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có mẫu mã đẹp. 

87. Quyền lực doanh nghiệp là:

⇒ Khả năng gây ảnh hưởng đến các quyết định và hành vi của người khác trong doanh nghiệp

⇒ Có quyền chi phối tài sản của tổ chức cũng nhưng người lao động

⇒ Không dễ dàng nhận biết được

⇒ Mang tính cảm tính, buộc mọi người trong doanh nghiệp tuân thủ, phục tùng 

88. Quyết định quản trị kinh doanh là gì?

⇒ Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.

⇒ Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi.

⇒ Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện trạng của hệ thống. 

⇒ Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống. 

89. Sách lược khác chiến lược ở điểm?

⇒ Sách lược được cụ thể hóa bằng chiến lược.

⇒ Chiến lược được cụ thể hóa bằng sách lược. 

⇒ Sách lược là phương thức thực hiện hóa sứ mệnh còn chiến lược là phương thức thực hiện hóa đường lối.

⇒ Sách lược sử dụng chỉ sử dụng trong quân sự còn chiến lược được sử dụng trong tất cả các lĩnh vực. 

90. Số cách tổ chức lấy thông tin?

⇒ 1

⇒ 3

⇒ 4

⇒ 5 

91. Số yêu cầu đối với các quyết định?

⇒ 8

⇒ 2

⇒ 4

⇒ 6 

92. Sứ mệnh (mission) là:

⇒ Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.

⇒ Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai.

⇒ Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng.

⇒ Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được. 

93. Tập hợp các quyết định mà doanh nghiệp sẽ làm hoặc không làm để biến mục đích, mục tiêu trở thành hiện thực?

⇒ Chiến lược

⇒ Đường lối

⇒ Chính sách

⇒ Sách lược 

94. Theo giai đoạn tác động, QTDN có chức năng?

⇒ Chức năng tổ chức

⇒ Chức năng quản trị chất lượng sản phẩm

⇒ Chức năng quản trị nhân lực

⇒ Chức năng quản trị tài chính 

95. Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản? 

⇒ Thành phần kinh tế có thể tiểu chủ

⇒ Thành phần kinh tế HTX.

⇒ Thành phần kinh tế Nhà Nước

⇒ Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước 

96. Theo Nghị định 56/CP-NV ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:

⇒ Lớn hơn 100 người

⇒ Lớn hơn 200 người

⇒ Lớn hơn 300 người

⇒ Lớn hơn 50 người 

97. Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:

⇒ Lớn hơn 20 tỷ

⇒ Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn

⇒ Lớn hơn 10 tỷ 

⇒ Lớn hơn 5 tỷ 

98. Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:

⇒ e = C – K

⇒ e = C/K

⇒ e = K – C 

⇒ e = KC

99. Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tuyệt đối (E) được xác định bằng:

⇒ E = K – C

⇒ E = C – K

⇒ E = C/K

⇒ E = K/C 

100. Thời Cơ thị trường thường xuất hiện do các yếu tố sau: 

⇒ Sự thay đổi của môi trường công nghệ, yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên và các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.

⇒ Các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.

⇒ Sự thay đổi của môi trường công nghệ.

⇒ Sự thay đổi của yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên. 

101. Thông tin có bao nhiêu đặc trưng cơ bản:

⇒ 2

⇒ 3

⇒ 4

⇒ 5 

102. Thực chất của định hướng kinh doanh là:

⇒ Xác định mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp.

⇒ Xác định các tác động có chủ đích của chủ doanh nghiệp lên người lao động

⇒ Xác định mục đích và mục tiêu của khách hàng

⇒ Xác định mục đích và mục tiêu của người lao động 

103. Thực chất QTKD là vấn đề: 

⇒ Quản trị con người trong doanh nghiệp

⇒ Quản trị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp

⇒ Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp

⇒ Quản trị máy móc thiết bị 

104. Thương hiệu được tạo bởi:

⇒ Tên gọi, biểu tượng (logo)

⇒ Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan)

⇒ Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan), bao bì 

⇒ Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan), bao bì và các yếu tố khác (màu sắc, hình dáng…)

105. Tố chất cơ bản của một GĐ DN?

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Có khát vọng làm giàu chính đáng, có ý chí, có nghị lực, tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm

⇒ Có kiến thức, có óc quan sát, có phong cách và sự tự tin

⇒ Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích lũy, tạo dựng được một ê kíp giúp việc 

106. Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm đúng là:

⇒ DN Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý; có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự; có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN

⇒ DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN

⇒ DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự

⇒ DN Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý 

107. Trong các loại hình DN sau, loại hình nào không được phát hành cổ phiếu ra thị trường

⇒ Công ty TNHH

⇒ Công ty tư nhân

⇒ Hợp tác xã 

⇒ Công ty TNHH, Hợp tác xã, Công ty tư nhân

108. Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?

⇒ Công ty Cổ phần

⇒ Công ty TNHH

⇒ Công ty Tư nhân

⇒ Hợp tác xã 

109. Từ góc độ tái sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị?

⇒ Phân phối của cải vật chất

⇒ Phân phối và sản xuất của cải vật chất

⇒ Sản xuất của cải vật chất

⇒ Tạo ra các hoạt động công ích 

110. Vai trò của giám đốc doanh nghiệp?

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Giám đốc là quản trị viên hàng đầu, là thủ trưởng cấp cao nhất doanh nghiệp; quản lý vốn của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn; làm ra của cải. 

⇒ Quản lý toàn bộ lao động của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc làm, thu nhập, đời sống cũng như cuộc sống tinh thần, văn hóa… của nhân viên.

⇒ Tổ chức bộ máy quản trị đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý, cân đối lực lượng quản trị viên. 

111. Vai trò của thông tin trong quá trình quản trị kinh doanh? 

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Chính xác, kịp thời, tối ưu, đầy đủ

⇒ Pháp lý, có ích, có thẩm quyền, bí mật

⇒ Tính đầy đủ, tính hệ thống, tính tổng hợp 

112. Vai trò của thông tin kinh tế?

⇒ Là công cụ của QTKD

⇒ Làm cơ sở cho QTKD

⇒ Làm tiền đề cho QTKD 

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

113. Vị trí của giám đốc doanh nghiệp có thể xem xét ở bao nhiêu khía cạnh?

⇒ 1

⇒ 2 

⇒ 3

⇒ 4 

114. Vị trí của giám đốc doanh nghiệp có thể xem xét ở những khía cạnh nào?

⇒ Tất cả các phương án.

⇒ Khía cạnh lợi ích.

⇒ Khía cạnh tổ chức.

⇒ Khía cạnh điều hành. 

115. Xác định chiến lược kinh doanh đòi hỏi phải trả lời câu hỏi?

⇒ Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?

⇒ Doanh nghiệp đã làm gì?

⇒ Doanh nghiệp sẽ đi về đâu

⇒ Doanh nghiệp sẽ làm gì? 

116. Yêu cầu đối với cơ cấu bộ máy doanh nghiệp là:

⇒ Bảo mật và hợp pháp

⇒ Tin cậy và kinh tế

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Tối ưu và linh hoạt 

117. Yêu cầu đối với giám đốc doanh nghiệp được xét ở những khía cạnh nào?

⇒ Tất cả các phương án

⇒ Phẩm chất chính trị, năng lực chuyên môn, năng lực tổ chức.

⇒ Sức khỏe, tri thức, gia đình, Năng lực tổ chức, đạo đức và tư duy trong kinh doanh.

⇒ Ý chí làm giàu, khả năng chịu áp lực cao. 

118. Yêu cầu với các quyết định?

⇒ Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý.

⇒ Tất cả các phương án đều đúng

⇒ Tỉnh cụ thể về thời gian thực hiện

⇒ Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu. 

119. Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản trị?

⇒ Phục vụ khách hàng

⇒ Điều chỉnh

⇒ Lãnh đạo

⇒ Lập kế hoạch

Đáp án tự luận Quản Trị Kinh Doanh – EG23 – EHOU

4.5/5 - (4 bình chọn)
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
4.5/5 - (4 bình chọn)
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

10 Bình Luận “Quản trị kinh doanh – Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EG23 – EHOU”

  1. Câu 1: Câu hỏi tự luận
    Nguyên tắc là gì? Căn cứ vào đâu để hình thành các nguyên tắc? Hãy nêu những nguyên tắc
    cơ bản trong quản trị kinh doanh? Nguyên tắc nào quan trọng nhất? Vì sao? Ví dụ minh
    hoạ.
    Câu 2: Trả lời đúng/sai/ khác và giải thích
    1. Ra quyết định có thể được tiến hành trong các quá trình quản trị.
    2. Lãnh đạo là chức năng của mọi nhà quản lý trong tổ chức.3. Giám đốc giỏi là người có thể tạo ra những nguyên tắc phù hợp cho doanh nghiệp của
    mình.

  2. Câu 1: Câu hỏi tự luận
    Nguyên tắc là gì? Căn cứ vào đâu để hình thành các nguyên tắc? Hãy nêu những nguyên tắc
    cơ bản trong quản trị kinh doanh? Nguyên tắc nào quan trọng nhất? Vì sao? Ví dụ minh
    hoạ.
    Câu 2: Trả lời đúng/sai/ khác và giải thích
    1. Ra quyết định có thể được tiến hành trong các quá trình quản trị.
    2. Lãnh đạo là chức năng của mọi nhà quản lý trong tổ chức.
    3. Giám đốc giỏi là người có thể tạo ra những nguyên tắc phù hợp cho doanh nghiệp của
    mình

  3. tran thuy hang

    Câu 1: Câu hỏi tự luận
    Nguyên tắc là gì? Căn cứ vào đâu để hình thành các nguyên tắc? Hãy nêu những nguyên tắc
    cơ bản trong quản trị kinh doanh? Nguyên tắc nào quan trọng nhất? Vì sao? Ví dụ minh
    hoạ.
    Câu 2: Trả lời đúng/sai/ khác và giải thích
    1. Ra quyết định có thể được tiến hành trong các quá trình quản trị.
    2. Lãnh đạo là chức năng của mọi nhà quản lý trong tổ chức.

    1. Ra quyết định có thể được tiến hành trong các quá trình quản trị. là đúng hay sai vậy ạ

  4. Câu 1: Câu hỏi tự luận
    Doanh nghiệp là gì? Phân loại doanh nghiệp như thế nào? Khái niệm môi trường kinh doanh của doanh nghiệp? Hãy nêu các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh của doanh nghiệp? Phân tích ngắn gọn môi trường kinh doanh của một doanh nghiệp cụ thể.
    Câu 2: Trả lời đúng/sai/ khác và giải thích (3 điểm)
    1. Điều chỉnh là bắt buộc đối với mọi doanh nghiệp.
    2. Căn cứ quan trọng nhất để đưa ra quyết định điều hành doanh nghiệp là phải xuất phát từ thực trạng doanh nghiệp.
    3. Ra quyết định chỉ được tiến hành trong quá trình điều hành.

  5. Phạm Nguyễn Hà My

    Câu 1: Câu hỏi tự luận Thế nào là quy luật? Các quy luật nào cần lưu ý trong quản trị kinh doanh? Tại sao để kinh doanh thành công, các doanh nghiệp phải nhận thức, nắm vững và tuân thủ các đòi hỏi của quy luật khách quan liên quan đến quá trình quản trị? Phân tích nhận định sau: “Chủ doanh nghiệp có thể loại bỏ các quy luật bất lợi gây ra cho doanh nghiệp mình”?
    Câu 2: Trả lời đúng/sai/ khác và giải thích
    1. Kiểm tra là chức năng của mọi nhà quản lý trong tổ chức.
    2. Đặc điểm của môi trường ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức. 3. Nhà quản lý cần tập trung trong tay mình quyền ra mọi quyết định liên quan đến hệ thống.

  6. Phương pháp quản trị là gì? Căn cứ vào đâu để xây dựng phương pháp? Nêu các loại
    phương pháp tác động lên người lao động trong doanh nghiệp? Phương pháp nào được sử
    dụng nhiều nhất? Ví dụ minh hoạ.
    Câu 2: Trả lời đúng/sai/ khác và giải thích
    1. Quan điểm đúng đắn nhất để xác định mục tiêu của tổ chức là xuất phát từ các nguồn lực
    và tiềm năng của tổ chức.
    2. Quyết định áp dụng một biện pháp khen, thưởng và ra một văn bản hướng dẫn nhân viên
    dưới quyền thực hiện một công việc nào đó liên quan đến chức năng tổ chức.
    3. Có quyền lực là đủ để lãnh đạo thành công.

  7. Câu 2: Trả lời đúng/sai/ khác và giải thích
    1. Ra quyết định có thể được tiến hành trong các quá trình quản trị.
    2. Lãnh đạo là chức năng của mọi nhà quản lý trong tổ chức.

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Shopping Cart
Gọi Ngay
Scroll to Top
error: Thông báo: Nội dung có bản quyền !!