Nội dung chương trình Luật dân sự Việt Nam 1 – EL12 – EHOU nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về khái niệm chung Luật Dân sự Việt Nam, quan hệ Pháp luật Dân sự; về giao dịch dân sự, thời hạn, thời hiệu và đại diện; về vấn đề tài sản, quyền sở hữu, các hình thức sở hữu và quyền thừa kế. Trang bị cho sinh viên kiến thức để xử lí được các tình huống: Xác định sở hữu đối với tài sản; xác định nội dung của quyền sở hữu tài sản; xác định thời điểm, địa điểm mở thừa kế; xác định di sản thừa kế, các phương thức dịch chuyển di sản, phương thức phân chia di sản. Phân tích, đánh giá được nội dung của các vấn đề lí luận Pháp luật Dân sự trong mối liên hệ với thực tiễn.
Môn học “Luật Dân sự Việt Nam 1” (mã môn EL12) tại Đại học Mở Hà Nội (EHOU) cung cấp cho sinh viên những kiến thức nền tảng về luật dân sự, bao gồm:
- Khái niệm về luật dân sự Việt Nam: Tìm hiểu đối tượng và phương pháp điều chỉnh của luật dân sự, phân biệt với các ngành luật khác, và các nguyên tắc cơ bản trong luật dân sự.
- Quan hệ pháp luật dân sự: Nghiên cứu về các quan hệ pháp luật dân sự, bao gồm khái niệm, đặc điểm, thành phần và phân loại.
- Giao dịch dân sự, đại diện, thời hạn và thời hiệu: Tìm hiểu về các quy định liên quan đến giao dịch dân sự, hình thức và hiệu lực của giao dịch, cũng như các vấn đề về đại diện, thời hạn và thời hiệu trong luật dân sự.
- Quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản: Nghiên cứu về khái niệm sở hữu, các hình thức sở hữu, nội dung quyền sở hữu và các quyền khác liên quan đến tài sản.
- Quyền thừa kế: Tìm hiểu về quyền thừa kế theo di chúc và theo pháp luật, cũng như các quy định về phân chia di sản thừa kế.
Thông qua môn học này, sinh viên sẽ nắm vững các khái niệm và quy định cơ bản của luật dân sự Việt Nam, từ đó phát triển kỹ năng phân tích và giải quyết các vấn đề pháp lý liên quan trong thực tiễn.
Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua
1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.
2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)
3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.
4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU
5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)
6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí
7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.
Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EL12 – EHOU
Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.
Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc lựa chọn tùy chọn và cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.
MemberPro
Bạn có thể mua gói Member Pro 100 ngày tương đương 1 kỳ học hoặc gói Member LawPro 1000 ngày tương đương hết 3 năm học để xem và làm trắc nghiệm hết tất cả các môn tải tài liệu về in ra mới chi phí rẻ nhất
Hoặc bạn cũng có thể chỉ mua riêng lẻ môn này dưới đây
Môn EL12 EHOU
Xem được toàn bộ câu trắc nghiệm của môn này. Có 2 phiên bản là chỉ xem online và có thể tải tài liệu về để in ra
Mua xong xem đáp án Tại đây
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT DÂN SỰ VIỆT NAM 1 – EL12- 03 TÍN CHỈ – SOẠN TỰ ĐỘNG – SOẠN NGÀY 24.03.2025 – THI TỰ LUẬN
Ðúng✅=> Ghi chú là đáp án
Câu 1: A 30 tuổi…
a. Là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
Ðúng✅=> b. Là người đã thành niên.
c. Là người mất năng lực hành vi dân sự nếu mắc bệnh tâm thần.
d. Nếu nghiện ma túy thì là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Câu 2: A và B cùng bỏ tiền ra mua 1 cái ô tô. Hình thức sở hữu của X và Y đối với ô tô là…
a. Là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
b. Là sở hữu chung hợp nhất.
Ðúng✅=> c. Là sở hữu chung theo phần.
d. Sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
Câu 3: Anh A mất lúc vợ đang mang thai, không để lại di chúc, khi phân chia di sản theo pháp luật, phải xử lý theo cách thức nào?
a. Chia hết di sản cho những người thuộc hàng thừa kế thứ nhất còn sống tại thời điểm anh A mất
b. Phải chờ đến khi vợ anh A sinh con mới tiến hành việc phân chia di sản thừa kế.
c. Phải dành lại một phần di sản bằng ½ phần mà người thừa kế khác cùng hàng thứ nhất được hưởng để nếu đứa con đó còn sống khi sinh ra sẽ được nhận.
Ðúng✅=> d. Phải dành lại một phần di sản bằng phần mà người thừa kế khác cùng hàng thứ nhất được hưởng để nếu đứa con đó còn sống khi sinh ra sẽ được nhận.
Câu 4: Anh S đào giếng cho gia đình, tìm thấy 1 chiếc trống đồng cổ, theo pháp luật thì…
a. Anh S có quyền sở hữu tài sản sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ khai báo với chính quyền
b. Anh S và chính quyền địa phương sẽ tự thỏa thuận cách thức chia
c. Quy đổi giá trị tài sản ra tiền, anh S được 50%, còn lại thuộc Nhà nước
Ðúng✅=> d. Tài sản thuộc sở hữu nhà nước, anh S được thưởng theo quy định
Câu 5: Áp dụng trực tiếp Bộ luật dân sự….
Ðúng✅=> a. Là hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc chủ thể có thẩm quyền áp dụng BLDS để giải quyết các vụ, việc dân sự.
b. Là việc ban hành các văn bản dưới luật để hướng dẫn cách xử xự cho các chủ thề.
c. Là việc các chủ thể vận dụng pháp luật khi giao kết hợp đồng dân sự.
d. Là việc giải thích luật của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Câu 6: Bé C 9 tuổi là người…
a. Có năng lực hành vi dân sự một phần.
b. Được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng mua bán xe máy.
c. Không có năng lực hành vi dân sự.
d. Phải có người giám hộ
Câu 7: Cá nhân đạt độ tuổi tối thiểu là bao nhiêu thì có thể tham gia giao dịch dân sự?
a. 14 tuổi
b. 15 tuổi
c. 18 tuổi
d. 6 tuổi
Câu 8: Các nghĩa vụ tài sản và các khoản chi phí liên quan đến thừa kế được ưu tiên thanh toán theo thứ tự:
a. Các khoản nợ khác đối với cá nhân, pháp nhân – Thuế và các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước – Chi phí cho việc mai táng – Chi phí cho việc bảo quản di sản
b. Chi phí cho việc bảo quản di sản – Thuế và các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước – Các khoản nợ khác đối với cá nhân, pháp nhân – Chi phí cho việc mai táng
c. Chi phí cho việc mai táng – Chi phí cho việc bảo quản di sản – Thuế và các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước – Các khoản nợ khác đối với cá nhân, pháp nhân
d. Thuế và các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước – Các khoản nợ khác đối với cá nhân, pháp nhân – Chi phí cho việc mai táng – Chi phí cho việc bảo quản di sản –
Câu 9: Các quyền khác đối với tài sản bao gồm…
a. Quyền hưởng dụng và quyền bề mặt
b. Quyền hưởng dụng và quyền sử dụng
c. Quyền hưởng dụng, quyền bề mặt và quyền đối với bất động sản liền kề.
d. Quyền sở hữu và quyền hưởng dụng
Câu 10: Các quyền khác đối với tài sản….
a. Chỉ tồn tại trên các bất động sản.
b. Có thể được thực hiện trên cả động sản và bất động sản.
c. Là quyền đối với bất động sản liền kề và quyền bề mặt
d. Là quyền thực hiện trên bất động sản liền kề và quyền địa dịch
Câu 11: Các quyền khác đối với tài sản….
a. Chỉ tồn tại trên các bất động sản.
b. Có thể được thực hiện trên cả động sản và bất động sản.
c. Là quyền đối với bất động sản liền kề và quyền bề mặt
d. Là quyền thực hiện trên bất động sản liền kề và quyền địa dịch
Câu 12: Các quyền khác đối với tài sản….
a. Có thể được thực hiện trên cả động sản và bất động sản.
b. Là quyền đối với bất động sản liền kề và quyền bề mặt
c. Chỉ tồn tại trên các bất động sản.
d. Là quyền thực hiện trên bất động sản liền kề và quyền địa dịch
Câu 13: Các tập quán được áp dụng để giải quyết tranh chấp dân sự…
a. Chỉ khi các bên thỏa thuận mới được coi là nguồn của luật dân sự
b. Là tập quán nơi xảy ra tranh chấp.
c. Phải do các bên thỏa thuận.
d. Phải là các tập quán có nội dung rõ ràng, xác định quyền, nghĩa vụ của cá nhân, pháp nhân trong quan hệ dân sự cụ thể.
Câu 14: Cách thức chia thừa kế theo pháp luật cho những người cùng hàng thừa kế?
a. Căn cứ vào mức độ thân thiết của họ với người để thừa kế.
b. Tất cả được hưởng phần thừa kế ngang nhau.
c. Theo công sức chăm sóc của mỗi người đối với tài sản thừa kế
d. Tùy theo phong tục tập quán của từng địa phương.
Câu 15: Căn cứ xác lập quan hệ pháp luật dân sự…
a. Là hành vi pháp lý đơn phương.
b. Là hợp đồng dân sự.
c. Là những sự kiện pháp lý.
d. Là thời hạn và thời hiệu.
Câu 16: Cây cối….
a. Có thể là động sản hoặc bất động sản
b. Là bất động sản.
c. Là động sản.
d. Là tài sản gắn liền với bất động sản.
Câu 17: Cha, mẹ …
a. Có thể là người giám hộ cho con mất năng lực hành vi dân sự.
b. Là giám hộ đương nhiên của con chưa thành niên.
c. Là người đại diện của con.
d. Là người giám sát việc thực hiện các giao dịch dân sự của con chưa thành niên.
Câu 18: Chị C 33 tuổi, bị bệnh tâm thần từ năm 17 tuổi…
a. Cần phải có người giám hộ
b. Là người bị bệnh mất năng lực hành vi dân sự nếu có quyết định tuyên bị mất năng lực hành vi dân sự của Tòa án.
c. Là người bị mất năng lực hành vi dân sự.
d. Là người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi dân sự.
Câu 19: Chi nhánh, văn phòng đại diện của pháp nhân là…
a. Bộ phận độc lập không liên quan đến pháp nhân
b. Công ty con của pháp nhân.
c. Hoạt động độc lập với pháp nhân.
d. Là đơn vị phụ thuộc pháp nhân, không có tư cách pháp nhân
Câu 20: Chiếm hữu ngay tình…
a. Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tìn rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu
b. Là việc người mượn tài sản đang chiếm hữu tài sản mượn.
c. Là việc người nhận gửi giữ giữ tài sản.
d. Là việc người trộm cắp đang giữ tài sản trộm cắp.
Câu 21: Chiếm hữu tài sản do người khác bỏ quên…
a. Có thể là chiếm hữu hợp pháp nếu tuân thủ theo các điều kiện luật định.
b. là chiếm hữu bất hợp pháp.
c. là chiếm hữu hợp pháp.
d. Là hành vi được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật.
Câu 22: Chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật…
a. Là hành vi chiếm hữu của chủ sở hữu tài sản.
b. Là hành vi chiếm hữu của người mất năng lực hành vi dân sự.
c. Là hành vi chiếm hữu của người trộm cắp tài sản.
d. Là hành vi chiếm hữu không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 165 BLDS 2015.
Câu 23: Chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật…
a. Là hành vi chiếm hữu của chủ sở hữu tài sản.
b. Là hành vi chiếm hữu của người trộm cắp tài sản.
c. Là hành vi chiếm hữu không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 165 BLDS 2015.
d. Là hành vi chiếm hữu của người mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 24: Cho vay tài sản…
a. Không phải là hành vi định đoạt tài sản.
b. Là hành vi định đoạt tài sản không làm chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho chủ thể khác
c. Là hành vi định đoạt tài sản nhằm chuyển giao quyền sở hữu cho chủ thể khác.
d. Là hành vi pháp lý đơn phương.
Câu 25: Chọn nhận định đúng:
a. Cả tài sản thuộc sở hữu chung của vợ chồng và tài sản chung của cộng đồng đều là tài sản thuộc sở hữu chung theo phần
b. Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
c. Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
d. Tài sản chung của cộng đồng là tài sản chung hợp nhất có thể phân chia.
Câu 26: Chọn phương án đúng để hoàn thành khẳng định sau: Trẻ em từ 10 đến 14 tuổi …
a. Chỉ được giao dịch dân sự liên quan đến động sản
b. Chỉ được giao dịch dân sự liên quan đến quyền nhân thân
c. Được phép giao dịch dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi.
d. Không được tham gia giao dịch dân sự
Câu 27: Chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu tài sản…
a. Là giao dịch dân sự.
b. Là hành vi pháp lý đơn phương.
c. Là sự biến pháp lý.
d. Là thực hiện quyền định đoạt tài sản
Câu 28: Chủ sở hữu…
a. Chỉ có quyền hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
b. Có quyền khai thác công dụng của tài sản và quyền bán tài sản.
c. Có quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi từ tài sản.
d. Có quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản và quyền tặng cho tài sản.
Câu 29: Chủ thể quyền hưởng dụng…
a. Có thể cho thuê lại quyền hưởng dụng mà không cần sự đồng ý của chủ sở hữu tài sản.
b. Được bán, tặng cho quyền hưởng dụng.
c. Được tặng cho quyền hưởng dụng.
d. Không được cho thuê lại quyền hưởng dụng.
Câu 30: Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định tuyên bố về tình trạng năng lực hành vi dân sự của cá nhân?
a. Cơ quan công an
b. Cơ quan giám định tâm thần
c. Tòa án nhân dân
d. Ủy ban nhân dân cấp huyện
Câu 31: Cơ quan nhà nước ra quyết định giao quyền sử dụng đất cho cá nhân – đây là loại sự kiện pháp lý nào?
a. Hành vi pháp lý
b. Sự biến pháp lý
c. Thời hạn
d. Xử sự pháp lý
Câu 32: Con nuôi của người chết…
a. Chỉ có quyền hưởng thừa kế theo di chúc
b. Chỉ có quyền hưởng thừa kế theo pháp luật
c. Có quyền hưởng thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật.
d. Được quyền hưởng thừa kế khi các con ruột của người để lại di sản chết.
Câu 33: Con riêng với bố dượng…
a. Chỉ có thể là người thừa kế theo di chúc của nhau
b. Có quyền hưởng thừa kế của nhau nếu có quan hệ chăm sóc, nuôi dưỡng như cha con.
c. Có quyền hưởng thừa kế của nhau
d. Có quyền hưởng thừa kế thế vị của nhau.
Câu 34: Đại diện theo pháp luật của người chưa thành niên chấm dứt…
a. Khi người chưa thành niên chết.
b. Khi người đại diện bị tuyên bố là mất tích.
c. Khi người đại diện chết.
d. Khi người đại diện mất năng lực hành vi dân sự
Câu 35: Di chúc bằng văn bản không có công chứng, chứng thực…
a. Chỉ có hiệu lực khi đem đi công chứng, chứng thực
b. Có hiệu lực nếu những người thừa kế chấp nhận.
c. Nếu đáp ứng đủ các điều kiện luật định vẫn có hiệu lực.
d. Sẽ vô hiệu
Câu 36: Di chúc…
a. Không phải là hành vi pháp lý đơn phương.
b. Là giao dịch dân sự.
c. Là hành vi pháp lý đơn phương.
d. Là hợp đồng dân sự.
Câu 37: Di sản không có người thừa kế….
a. Nếu là động sản thì thuộc người đang chiếm hữu tài sản ; nếu là bất động sản thì thuộc về nhà nước
b. Sẽ thuộc sở hữu của người đang chiếm hữu hợp pháp tài sản
c. Sẽ thuộc sở hữu toàn dân.
d. Thuộc về UBND cấp xã nơi mở thừa kế.
Câu 38: Di sản thừa kế bị hạn chế phân chia….
a. Khi di sản là bất động sản.
b. Khi nó là tập hợp nhiều tài sản.
c. Theo ý chí của người để lại di sản hoặc theo sự thỏa thuận của tất cả những người thừa kế
d. Theo yêu cầu của một trong những người thừa kế.
Câu 39: Địa điểm mở thừa kế…
a. Là nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản.
b. Là nơi đăng ký hộ khẩu tạm trú của người để lại di sản
c. Là nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của người để lại di sản
d. Là nơi di chúc được công bố.
Câu 40: Diện tích hành lang, thang máy trong nhà chung cư…
a. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung của cả Làng
b. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia
c. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu riêng của Làng
d. Là tài sản thuộc về sở hữu tập thể.
Câu 41: Doanh nghiệp A được nhà nước cho thuê đất, vậy doanh nghiệp này có quyền gì đối với mảnh đất đó?
a. Quyền chiếm hữu và định đoạt.
b. Quyền chiếm hữu và sử dụng.
c. Quyền sở hữu và định đoạt.
d. Quyền sử dụng và định đoạt.
Câu 42: Doanh nghiệp A được nhà nước cho thuê đất, vậy doanh nghiệp này có quyền gì đối với mảnh đất đó?
a. Quyền chiếm hữu và định đoạt.
b. Quyền chiếm hữu và sử dụng.
c. Quyền sở hữu và định đoạt.
d. Quyền sử dụng và định đoạt.
Câu 43: Doanh nghiệp A được nhà nước cho thuê đất, vậy doanh nghiệp này có quyền gì đối với mảnh đất đó?
a. Quyền chiếm hữu và định đoạt.
b. Quyền chiếm hữu và sử dụng.
c. Quyền sử dụng và định đoạt.
d. Quyền sở hữu và định đoạt.
Câu 44: Doanh nghiệp A được nhà nước cho thuê đất, vậy doanh nghiệp này có quyền gì đối với mảnh đất đó?
a. Quyền chiếm hữu và định đoạt.
b. Quyền chiếm hữu và sử dụng.
c. Quyền sở hữu và định đoạt.
d. Quyền sử dụng và định đoạt.
Câu 45: Doanh nghiệp A được nhà nước cho thuê đất, vậy doanh nghiệp này có quyền gì đối với mảnh đất đó?
a. Quyền chiếm hữu và sử dụng.
b. Quyền chiếm hữu và định đoạt.
c. Quyền sở hữu và định đoạt.
d. Quyền sử dụng và định đoạt.
Câu 46: Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự …
a. Là các quan hệ nhân thân phi tài sản
b. Là các quan hệ nhân thân
c. Là các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân
d. Là các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân dựa trên cơ sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm.
Câu 47: Dựa trên quá trình hình thành của tài sản thì có:
a. Động sản và Bất động sản
b. Vật quyền và Trái quyền
c. Vật, Tiền, Giấy tờ có giá, Quyền tài
sản
d. Tài sản hiện có và Tài sản sẽ hình thành trong tương lai
Câu 48: Dựa trên quá trình hình thành của tài sản thì có:
a. Vật, Tiền, Giấy tờ có giá, Quyền tài
sản
b. Động sản và Bất động sản
c. Tài sản hiện có và Tài sản sẽ hình thành trong tương lai
d. Vật quyền và Trái quyền
Câu 49: E 17 tuổi…
a. Chỉ là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
b. Có thể là người đại diện theo pháp luật.
c. Có thể là người đại diện theo ủy quyền.
d. Không thể là người đại diện theo ủy quyền.
Câu 50: E 17 tuổi…
a. Chỉ là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
b. Có thể là người đại diện theo ủy quyền.
c. Có thể là người đại diện theo pháp luật.
d. Không thể là người đại diện theo ủy quyền.
Câu 51: E 17 tuổi…
a. Có thể là người đại diện theo ủy quyền.
b. Không thể là người đại diện theo ủy quyền.
c. Chỉ là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
d. Có thể là người đại diện theo pháp luật.
Câu 52: E 17 tuổi…
a. Có thể là người đại diện theo ủy quyền.
b. Chỉ là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
c. Có thể là người đại diện theo pháp luật.
d. Không thể là người đại diện theo ủy quyền.
Câu 53: Giao dịch dân sự có mục đích và nội dung vi phạm điều cấm của Luật…
a. Luôn luôn vô hiệu.
b. Phải có quyết định của Tòa án tuyên vô hiệu mới vô hiệu.
c. Sau 2 năm các bên không khởi kiện yêu cầu Tòa tuyên vô hiệu thì giao dịch sẽ có hiệu lực.
d. Thời hiệu khởi kiện là 2 năm kể từ ngày xác lập giao dịch.
Câu 54: Giao dịch dân sự do người dưới 18 tuổi xác lập…
a. Có thể có hiệu lực pháp luật.
b. Khi người đó thành niên sẽ phát sinh hiệu lực.
c. Không vô hiệu nếu các bên đã thực hiện xong giao dịch.
d. Luôn luôn vô hiệu.
Câu 55: Giao dịch dân sự do người dưới 6 tuổi xác lập…
a. Có thể bị vô hiệu.
b. Là giao dịch vi phạm yếu tố tự nguyện và chủ thể.
c. Luôn vô hiệu.
d. Vô hiệu khi có đơn yêu cầu Tòa án tuyên vô hiệu.
Câu 56: Giao dịch dân sự do người không có thẩm quyền đại diện xác lập…
a. Luôn luôn vô hiệu.
b. Vẫn có hiệu lực.
c. Vẫn có thể có hiệu lực pháp luật.
d. Vô hiệu khi có yêu cầu tuyên vô hiệu của một bên trong quan hệ đại diện
Câu 57: Giao dịch dân sự được giao kết qua gmail…
a. Chỉ có giá trị khi nội dung của giao dịch đó được in ra giấy.
b. Có giá trị pháp lý nếu tuân thủ các quy định của luật về điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự
c. Không có giá trị pháp lý.
d. Không phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa các bên từ thời điểm giao kết
Câu 58: Giao dịch dân sự được xác lập do bị nhầm lẫn…
a. Bị vô hiệu khi bên bị lừa dối nộp đơn yêu cầu Tòa tuyên vô hiệu.
b. Có thể bị Tòa án tuyên vô hiệu.
c. Luôn luôn vô hiệu.
d. Vô hiệu khi bên bị nhầm lẫn biết về sự nhầm lẫn.
Câu 59: Giao dịch dân sự nhằm trốn tránh thực hiện nghĩa vụ với người thứ ba…
a. Đó là giao dịch vi phạm điều cấm của pháp luật.
b. Là giao dịch có yếu tố lừa dối.
c. Là giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo.
d. Là giao dịch vi phạm về chủ thể.
Câu 60: Giao dịch dân sự nhằm trốn tránh thực hiện nghĩa vụ với người thứ ba…
a. Đó là giao dịch vi phạm điều cấm của pháp luật.
b. Là giao dịch có yếu tố lừa dối.
c. Là giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo.
d. Là giao dịch vi phạm về chủ thể.
Câu 61: Giao dịch dân sự nhằm trốn tránh thực hiện nghĩa vụ với người thứ ba…
a. Là giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo.
b. Là giao dịch vi phạm về chủ thể.
c. Đó là giao dịch vi phạm điều cấm của pháp luật.
d. Là giao dịch có yếu tố lừa dối.
Câu 62: Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu thuộc hình thức nào?
a. Giao dịch bằng hành vi cụ thể
b. Giao dịch bằng lời nói
c. Giao dịch bằng văn bản
d. Giao dịch không xác định
Câu 63: Giao dịch dân sự vi phạm điều kiện về hình thức…
a. Là giao dịch vô hiệu tương đối.
b. Sẽ không phát sinh hiệu lực pháp luật
c. Thời hiệu khởi kiện là 2 năm kể từ ngày xác lập giao dịch.
d. Vẫn có thể phát sinh hiệu lực pháp luật.
Câu 64: Giao dịch dân sự vô hiệu…
a. Nếu người xác lập giao dịch chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự.
b. Nếu tài sản là đối tượng của giao dịch không còn.
c. Nếu vi phạm một trong các điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự tại Điều 117 BLDS 2015
d. Nếu vi phạm tất cả các điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự tại Điều 117 BLDS 2015
Câu 65: Giao dịch dân sự xác lập do bị lừa dối…
a. Có thể phát sinh hiệu lực pháp luật.
b. Hết hiệu lực khi bên bị ép buộc khởi kiện ra Tòa.
c. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện.
d. Không phát sinh hiệu lực pháp luật.
Câu 66: Giao dịch dân sự xác lập do giả tạo…
a. Có thời hiệu tuyên vô hiệu là 2 năm.
b. Là giao dịch dân sự vô hiệu tương đối.
c. Là giao dịch dân sự vô hiệu tuyệt đối.
d. Vẫn có hiệu lực pháp luật.
Câu 67: Giao dịch dân sự xác lập do giả tạo…
a. Là giao dịch dân sự vô hiệu tuyệt đối.
b. Vẫn có hiệu lực pháp luật.
c. Có thời hiệu tuyên vô hiệu là 2 năm.
d. Là giao dịch dân sự vô hiệu tương đối.
Câu 68: Giao dịch dân sự xác lập do giả tạo…
a. Là giao dịch dân sự vô hiệu tuyệt đối.
b. Có thời hiệu tuyên vô hiệu là 2 năm.
c. Là giao dịch dân sự vô hiệu tương đối.
d. Vẫn có hiệu lực pháp luật.
Câu 69: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà…
a. Là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp để công nhận quyền sở hữu nhà của cá nhân, pháp nhân.
b. Là giấy tờ cam kết sử dụng nhà hợp pháp của chủ sở hữu.
c. Là một quyền tài sản
d. Là tài sản dưới dạng giấy tở có giá.
Câu 70: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất…
a. Không phải là tài sản.
b. Là giấy tờ có giá.
c. Là tài sản dưới dạng vật.
d. Là vật cùng loại.
Câu 71: Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu…
a. Không phát sinh hiệu lực kể từ thời điểm chứng thực nếu giao dịch đó bắt buộc phải chứng thực.
b. Không phát sinh hiệu lực pháp luật kể từ thời điểm các bên tuyên bố vô hiệu.
c. Không phát sinh hiệu lực từ thời điểm giao kết.
d. Không phát sinh hiệu từ thời điểm Tòa án thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố giao dịch vô hiệu.
Câu 72: Hợp đồng mua bán tài sản giữa người giám hộ với người được giám hộ…
a. Có hiệu lực pháp luật nếu được người giám sát việc giám hộ đồng ý.
b. Có hiệu lực pháp luật nếu mục đích của giao dịch hoàn vì lợi ích của người được giám hộ.
c. Có thể bị Tòa án tuyên vô hiệu.
d. Luôn luôn vô hiệu.
Câu 73: Khác biệt giữa năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự:
a. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết, năng lực hành vi có từ khi cá nhân sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.
b. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết, năng lực hành vi có từ khi cá nhân 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết.
c. Năng lực pháp luật dân sự là khả năng cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự, năng lực hành vi dân sự là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
d. Năng lực pháp luật dân sự là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự, năng lực hành vi dân sự là khả năng cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự.
Câu 74: Khác biệt giữa người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi và người bị hạn chế năng lực hành vi:
a. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi; người bị hạn chế năng lực hành vi do nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.
b. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình; người bị hạn chế năng lực hành vi do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.
c. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi; người bị hạn chế năng lực hành vi do chưa đủ mười tám tuổi.
d. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi; người bị hạn chế năng lực hành vi do nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình
Câu 75: Khẳng định nào là đúng?
a. Di chúc bắt buộc phải do người lập di chúc tự viết
b. Di chúc phải có chứng thực của chính quyền địa phương
c. Di chúc phải được lập thành văn bản; nếu không thể lập được di chúc bằng văn bản thì có thể di chúc miệng.
d. Di chúc phải luôn lập thành văn bản
Câu 76: Khi chồng đã nộp đơn xin ly hôn, Tòa án đã thụ lý và ra quyết định đem vụ án ra xét xử …
a. Nếu người vợ chết muốn được hưởng di sản thừa kế người chồng phải rút đơn xin ly hôn.
b. Nếu người vợ chết người chồng phải thực hiện nghĩa vụ mai táng mới được hưởng di sản thừa kế
c. Nếu người vợ chết người chồng vẫn được hưởng di sản thừa kế.
d. Nếu người vợ chết sẽ người chồng không được hưởng di sản thừa kế.
Câu 77: Khi chủ sở hữu thực hiện quyền đoạt…
a. Có thể phát sinh quyền sở hữu của chủ thể khác đối với tài sản
b. Không làm phát sinh quyền sở hữu của chủ thê khác đối với tài sản đó
c. Sẽ phát sinh quyền sở của chủ thể khác đối với tài sản đó
d. Tài sản sẽ không còn tồn tại.
Câu 78: Khi chủ thể quyền là pháp nhân, thời hạn thực hiện quyền hưởng dụng…
a. Đến khi pháp nhân chấm dứt nhưng tối đa là 30 năm
b. Tối đa là 10 năm
c. Tối đa là 20 năm
d. Tối đa là 30 năm
Câu 79: Khi có tranh chấp dân sự phát sinh cần giải quyết; không có QPPL quy định trực tiếp; các bên không thỏa thuận được về cách thức giải quyết nhưng có tập quán là nguồn của luật dân sự và có quy phạm khác để điều chỉnh quan hệ tương tự, phương án xử lý là:
a. Áp dụng tập quán
b. Áp dụng tương tự pháp luật
c. Bên nguyên đơn có quyền quyết định lựa chọn áp dụng tương tự pháp luật hoặc tập quán để giải quyết.
d. Các bên có quyền thỏa thuận lựa chọn áp dụng tương tự pháp luật hoặc tập quán để giải quyết
Câu 80: Khi có tranh chấp xảy ra thuộc lĩnh vực điều chỉnh của luạt Dân sự, nếu không có quy phạm pháp luật trực tiếp điều chỉnh….
a. Các bên được phép thỏa thuận để giải quyết, nếu không thỏa thuận được thì tập quán được áp dụng nếu có tập quán điều chỉnh vấn đề đang tranh chấp.
b. Có thể áp dụng tương tự luật dân sự nếu tranh chấp đó thuộc phạm vi điều chỉnh của LDS.
c. Đều có thể áp dụng tương tự luật dân sự.
d. Được áp dụng tập quán để điều chỉnh.
Câu 81: Khi di chúc có nội dung không rõ ràng…
a. Di chúc vô hiệu.
b. Những người thừa kế theo di chúc cùng nhau giải thíc nội dung di chúc dựa trên ý nguyện trước đây của người chết.
c. Thì di chúc không phát sinh hiệu lực pháp luật.
d. Tòa án có quyền giải thích di chúc.
Câu 82: Khi di sản chưa được chia cho những người thừa kế, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại….
a. Do người quản lý di sản thực hiện theo thỏa thuận của những người thừa kế trong phạm vi di sản do người chết để lại.
b. Do những người thừa kế thực hiện sau khi nhận được di sản.
c. Do những người thừa kế trực tiếp thực hiện.
d. Không chủ thể nào phải thực hiện.
Câu 83: Khi không có luật điều chỉnh tranh chấp dân sự thì….
a. Các bên được tự thỏa thuận để giải quyết tranh chấp. Thỏa thuận đó không được vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội
b. Được áp dụng án lệ
c. Được áp dụng tập quán
d. Được áp dụng tương tự pháp luật.
Câu 84: Khi không có luật trực tiếp để giải quyết tranh chấp dân sự và các bên không thỏa thuận được thì được áp dụng tập quán nếu…
a. Các bên không thỏa thuận được và có tập quán điều chỉnh vấn đề đó
b. Có tập quán tại nơi xảy ra tranh chấp.
c. Tập quán có nội dung rõ ràng, xác định quyền, nghĩa vụ của các bên và tập quán đó phải không trái với các nguyên tắc cơ bản của Bộ luật dân sự.
d. Tập quán có nội dung rõ ràng, xác định quyền, nghĩa vụ của các bên và tập quán đó
Câu 85: Khi một đồng chủ sở hữu chung chết không có người thừa kế, nếu tài sản chung là động sản phải đăng ký…
a. Thì phần quyền sở hữu chung đó thuộc về các đồng chủ sở hữu chung còn lại.
b. Thì phần quyền sở hữu chung đó thuộc về nhà nước.
c. Thuộc về người đang chiếm hữu tài sản
d. Thuộc về người đang mượn tài sản.
Câu 86: Khi người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về….
a. Các quan hệ nhân thân được khôi phục.
b. Các quan hệ nhân thân mặc nhiên được khôi phục trừ trường hợp vợ hoặc chồng của người đó đã được ly hôn bằng quyết định có hiệu lực của Tòa án.
c. Các quan hệ tài sản được khôi phục.
d. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân của người đó mặc nhiên được khôi phục.
Câu 87: Khi người hưởng dụng vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ…
a. Chủ sở hữu có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng chuyển quyền hưởng dụng
b. Chủ sở hữu tài sản có quyền đòi lại tài sản từ người hưởng dụng
c. Chủ sở hữu tài sản có quyền yêu cầu người hưởng dụng bồi thường thiệt hại.
d. Chủ sở hữu tài sản có quyền yêu cầu Tòa án truất quyền của người hưởng dụng.
Câu 88: Khi nhặt được tài sản bị rơi, bỏ quên mà không biết ai là chủ sở hữu, người nhặt được tài sản phải làm gì?
a. Có thể sở hữu tài sản nhưng phải ngay tình, công khai, minh bạch
b. Được toàn quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.
c. Thông báo hoặc giao nộp cho UBND cấp xã hoặc công an cơ sở gần nhất.
d. Tìm người làm chứng xác nhận việc tìm thấy tài sản là vô tình rồi mới được sở hữu tài sản
Câu 89: Khi nhặt được tài sản bị rơi, bỏ quên mà không biết ai là chủ sở hữu, người nhặt được tài sản phải làm gì?
a. Thông báo hoặc giao nộp cho UBND cấp xã hoặc công an cơ sở gần nhất.
b. Tìm người làm chứng xác nhận việc tìm thấy tài sản là vô tình rồi mới được sở hữu tài sản
c. Có thể sở hữu tài sản nhưng phải ngay tình, công khai, minh bạch
d. Được toàn quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.
Câu 90: Khi nhặt được tài sản bị rơi, bỏ quên mà không biết ai là chủ sở hữu, người nhặt được tài sản phải làm gì?
a. Thông báo hoặc giao nộp cho UBND cấp xã hoặc công an cơ sở gần nhất.
b. Có thể sở hữu tài sản nhưng phải ngay tình, công khai, minh bạch
c. Được toàn quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.
d. Tìm người làm chứng xác nhận việc tìm thấy tài sản là vô tình rồi mới được sở hữu tài sản
Câu 91: Khi quyền dân sự của cá nhân, pháp nhân bị xâm phạm…
a. Cá nhân, pháp nhân được thực hiện mọi biện pháp để bảo vệ quyền lợi của mình.
b. Cá nhân, pháp nhân được thực hiện một số hành vi tự bảo vệ trong giới hạn luật định hoặc yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ.
c. Cá nhân, pháp nhân phải yêu cầu Tòa án bảo vệ.
d. Cá nhân, pháp nhân phải yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ.
Câu 92: Khoản tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở…
a. Là được lợi về tài sản.
b. Là hoa lợi của tài sản.
c. Là khoản lợi có được từ tài sản.
d. Là lợi tức thu được từ tài sản.
Câu 93: Khoản tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở…
a. Là được lợi về tài sản.
b. Là hoa lợi của tài sản.
c. Là lợi tức thu được từ tài sản.
d. Là khoản lợi có được từ tài sản.
Câu 94: Khoản tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở…
a. Là hoa lợi của tài sản.
b. Là khoản lợi có được từ tài sản.
c. Là lợi tức thu được từ tài sản.
d. Là được lợi về tài sản.
Câu 95: Khoản tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở…
a. Là hoa lợi của tài sản.
b. Là lợi tức thu được từ tài sản.
c. Là được lợi về tài sản.
d. Là khoản lợi có được từ tài sản.
Câu 96: Khoản tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở…
a. Là lợi tức thu được từ tài sản.
b. Là được lợi về tài sản.
c. Là hoa lợi của tài sản.
d. Là khoản lợi có được từ tài sản.
Câu 97: Luật Dân sự điều chỉnh…
a. Các quan hệ nhân thân
b. Các quan hệ nhân thân, phi tài sản
c. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
d. Các quan hệ tài sản
Câu 98: Một điều luật của Bộ luật dân sự…
a. Chỉ được cấu thành bởi giả định và chế tài.
b. Chỉ được cấu thành bởi quy định và chế tài.
c. Luôn được cấu tạo bởi 3 yếu tố: giả định, quy định và chế tài.
d. Tất cả các phương án đều sai.
Câu 99: Một người bị coi là đã chết khi…
a. Biệt tích khỏi nơi cư trú 5 năm liền trở lên.
b. Biệt tích khỏi nơi cư trú từ 5 năm liền trở lên, đã áp dụng đầy đủ thủ tục thông báo tìm kiếm, và có quyết định tuyên bị mất có hiệu lực của Tòa án.
c. Gặp tai nạn, thảm họa, thiên tai sau 2 năm mà không có tin tức xác thực là còn sống.
d. Không có tin tức xác thực là còn sống trong thời gian 7 năm
Câu 100: Một người bị coi là mất tích khi…
a. Biệt tích khỏi nơi cư trú từ 2 năm liền trở lên.
b. Có đơn yêu cầu tuyên người đó bị mất tích của người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan.
c. Có quyết định tuyên người đó bị mất tích có hiệu lực của Tòa án.
d. Không có tin tức xác thực về người đó trong 3 năm.
Câu 101: Năng lực chủ thể của pháp nhân…
a. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định.
b. Do Điều lệ của pháp nhân quy định.
c. Mang tính chuyên biệt.
d. Mang tính đa dạng.
Câu 102: Nếu một phần của di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc mâu thuẫn nhau thì
a. Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều có hiệu lực
b. Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều không có hiệu lực
c. Chỉ phần bổ sung có hiệu lực pháp luật.
d. Chỉ phần di chúc đã lập có hiệu lực
Câu 103: Ngôi chùa ở Làng…
a. Thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
b. Thuộc hình thức sở hữu chung theo phần
c. Thuộc hình thức sở hữu riêng.
d. Thuộc hình thức sở hữu tập thể
Câu 104: Người bị điếc….
a. Có thể nhờ người làm chứng cho việc lập di chúc .
b. Có thể tự mình lập di chúc.
c. Không có quyền lập di chúc.
d. Muốn lập di chúc phải được người làm chứng lập thành văn bản và phải được công chứng hoặc chứng thực.
Câu 105: Người bị kết án về hành vi cố ý xâm tính mạng người thừa kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn bộ di sản…
a. không được hưởng thừa kế.
b. Vẫn được hưởng di sản thừa kế
c. Vẫn được hưởng thừa kế trong trường hợp người để lại di sản biết về hành vi đó nhưng vẫn cho hưởng theo di chúc.
d. Vẫn được hưởng thừa kế trong trường hợp người để lại di sản cho hưởng theo di chúc
Câu 106: Người chiếm hữu không có căn cứ pháp luật ngay tình…
a. Có quyền sử dụng tài sản.
b. Có thể xác lập quyền sơ hữu theo thời hiệu đối với tài sản chiếm hữu.
c. Không thể trở thành chủ sở hữu của tài sản chiếm hữu.
d. Là chủ sở hữu tài sản
Câu 107: Người có quyền chiếm hữu tài sản…
a. Là chủ sở hữu hoặc chủ thể khác không phải chủ sở hữu tài sản.
b. là chủ sở hữu.
c. Là hành vi chiếm hữu
d. Là hành vi nắm giữ, quản lý tài sản.
Câu 108: Người có thể làm chứng cho việc lập di chúc:
a. Người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
b. Người có quyền, nghĩa vụ tài sản liên quan tới nội dung di chúc.
c. Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của người lập di chúc.
d. Quân nhân, chiến sĩ trong lực lượng vũ trang
Câu 109: Người đại diện theo pháp luật của người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự…
a. Do Tòa án chỉ định trong quyết định tuyên hạn chế năng lực hành vi dân sự
b. Là cha đẻ, mẹ đẻ của người đó.
c. Là người giám hộ của người đó hoặc ngươi bị hạn chế năng lực hành vi tự lựa chọn.
d. Là vợ hoặc chồng của người đó.
Câu 110: Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân…
a. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.
b. Được quy định trong quyết định thành lập hoặc trong Điều lệ của pháp nhân.
c. Là giám đốc của doanh nghiệp.
d. Là người chức vụ cao nhất của pháp nhân.
Câu 111: Người để lại di sản có quyền…
a. Để lại di sản cho động vật
b. Để lại một phần di sản dùng cho việc thờ cúng, di tặng
c. Để lại toàn bộ di sản dùng vào việc thờ cúng
d. Di tặng di sản cho các tổ chức khủng bố
Câu 112: Người đứng đầu chi nhánh của pháp nhân…
a. Không phải là thành viên pháp nhân.
b. Là đại diện theo pháp luật của pháp nhân.
c. Là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
d. Là giám đốc của pháp nhân
Câu 113: Người đứng đầu chi nhánh của pháp nhân…
a. Không phải là thành viên pháp nhân.
b. Là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
c. Là giám đốc của pháp nhân
d. Là đại diện theo pháp luật của pháp nhân.
Câu 114: Người đứng đầu chi nhánh của pháp nhân…
a. Là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
b. Là giám đốc của pháp nhân
c. Không phải là thành viên pháp nhân.
d. Là đại diện theo pháp luật của pháp nhân.
Câu 115: Người đứng đầu chi nhánh của pháp nhân…
a. Là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
b. Không phải là thành viên pháp nhân.
c. Là đại diện theo pháp luật của pháp nhân.
d. Là giám đốc của pháp nhân
Câu 116: Người được di tặng…
a. Chỉ có thể là cá nhân
b. Không phải thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
c. Phải là người thân thích của người để lại di sản
d. Phải thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại tương ứng với phạm vi di sản được di tặng
Câu 117: Người được di tặng…
a. Không phải thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
b. Phải là người thân thích của người để lại di sản
c. Phải thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại tương ứng với phạm vi di sản được di tặng
d. Chỉ có thể là cá nhân
Câu 118: Người được di tặng…
a. Không phải thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
b. Chỉ có thể là cá nhân
c. Phải là người thân thích của người để lại di sản
d. Phải thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại tương ứng với phạm vi di sản được di tặng
Câu 119: Người giám hộ của người khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi…
a. Có thể được Tòa án chỉ định hoặc do người đó lựa chọn.
b. Là cha ruột hoặc mẹ ruột.
c. Là người thân thích cảu người đó
d. Là người vợ hoặc chồng của người đó khi người vợ hoặc chồng có đủ điều kiện làm người giám hộ
Câu 120: Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên…
a. Có thể là anh ruột, chị ruột,em ruột hoặc ông, bà nội; ông bà ngoại của người đó.
b. Là anh ruột, chị ruột, em ruột của người đó.
c. Là cha, mẹ của người đó.
d. Là ông, bà nội hoặc ông, bà ngoại của người đó.
Câu 121: Người giám hộ đương nhiên của vợ mất năng lực hành vi…
a. Là cha, mẹ của người mất năng lực hành vi.
b. Là chồng của người đó, nếu đủ điều kiện làm người giám hộ.
c. Là con cả đã thành niên của người bị mất năng lực hành vi dân sự.
d. Là con đã thành niên của người mất năng lực hành vi.
Câu 122: Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì có thể bị tuyên bố có mức độ năng lực hành vi dân sự nào?
a. Có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
b. Có năng lực hành vi dân sự một phần
c. Hạn chế năng lực hành vi dân sự
d. Mất năng lực hành vi dân sự
Câu 123: Người phát hiện và giữ bò bị thất lạc…
a. Có thể được xác lập quyền sở hữu đối với con bò.
b. được xác lập quyền sở hữu đối với con bò khi hết thời hạn 1 năm kể từ ngày phát hiện
c. Được xác lập quyền sở hữu đối với con bò khi hết thời hạn 6 tháng kể từ ngày phát hiện
d. Luôn luôn phải trả lại tài sản cho chủ sở hữu.
Câu 124: Người phát hiện và giữ vịt bị thất lạc…
a. Chỉ được hưởng hoa lợi do vị sinh ra khi chủ sở hữu cho phép.
b. Có thể được hưởng hoa lợi do vịt sinh ra trong thời hạn chiếm hữu.
c. Được xác lập quyền sở hữu đối với con vịt.
d. Luôn được hưởng hoa lợi do con vịt sinh ra trong thời hạn chiếm hữu.
Câu 125: Người phát hiện vật bị đánh rơi…
a. Chỉ được xác lập quyền sở hữu đối với vật đó khi đã thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ luật định
b. Được xác lập quyền sở hữu đối với vật đó tờ thời điểm nhặt được
c. Luôn phải trả lại cho chủ sở hữu tài sản
d. phải trả lại cho chủ sở hữu.
Câu 126: Người quản lý di sản…
a. Là người đang trực tiếp nắm giữ di sản
b. Là người được người để lại di sản chỉ định trong di chúc hoặc do những người thừa kế thỏa thuận cử ra để quản lý di sản.
c. Là những người thừa kế theo di chúc hoặc thừa kế theo pháp luật
d. Là những người thừa kế theo pháp luật.
Câu 127: Người thừa kế được xác lập quyền sở hữu đối với di sản…
a. Kể từ thời điểm có quyết định phân chia di sản của Tòa án
b. Từ thời điểm công bố di chúc.
c. Từ thời điểm mở thừa kế.
d. Từ thời điểm nhận tài sản.
Câu 128: Người thừa kế theo di chúc…..
a. Chỉ có thể là cá nhân.
b. Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân.
c. Có thể là pháp nhân.
d. Là cá nhân trong phạm vi người thân thích với người để lại di sản.
Câu 129: Người từ đủ 15 đến 18 tuổi khi lập di chúc…
a. Không cần sự đồng ý của cha, mẹ nhưng phải có sự đồng ý của người giám hộ
b. Không cần sự đồng ý của cha, mẹ.
c. Phải được cha và mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc định đoạt tài sản trong di chúc.
d. Phải được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc lập di chúc.
Câu 130: Nguồn bổ sung của luật dân sự là…
a. Bộ luật dân sự
b. Các nghị định hướng dẫn thi hành Bộ luật dân sự
c. Các tập quán và các án lệ.
d. Nghị quyết của ủy ban thường vụ quốc hội
Câu 131: Nguồn chủ yếu của luật dân sự là:
a. Án lệ
b. Bộ luật dân sự
c. Hiến pháp
d. Hướng dẫn của Tòa án nhân dân Tối cao
Câu 132: Nguồn của luật dân sự bao gồm:
a. Các chủ trương, đường lối của Đảng
b. Các quyết định quản lý chuẩn mực của bộ máy nhà nước
c. Đạo đức, truyền thống xã hội
d. Luật viết và các phong tục tập quán
Câu 133: Nguồn của Luật dân sự…
a. Gồm hiến pháp, bộ luật dân sự, các luật chuyên ngành; các văn bản hướng dẫn dưới luật và tập quán
b. Là Bộ luật dân sự và các luật chuyên ngành
c. Là Bộ luật dân sự
d. Là hiến pháp và Bộ luật dân sự
Câu 134: Nhà thờ họ…
a. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia
b. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
c. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung theo phần
d. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu riêng.
Câu 135: Nhà thờ họ…
a. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
b. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung theo phần
c. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia
d. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu riêng.
Câu 136: Nhà thờ họ…
a. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
b. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia
c. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung theo phần
d. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu riêng.
Câu 137: Nhận định đúng về khả năng thực hiện giao dịch dân sự của người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi:
a. Giao dịch dân sự của người đó đều phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện.
b. Mọi giao dịch dân sự của người đó đều phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý
c. Người đó được tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, trừ giao dịch dân sự liên quan đến bất động sản
d. Người đó được tự mình xác lập, thực hiện mọi giao dịch dân sự.
Câu 138: Nhận định đúng về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân:
a. Cá nhân có thể tự hạn chế năng lực pháp luật của chính mình
b. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau
c. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân hoàn toàn phụ thuộc vào điều kiện thực tế của cá nhân có thể hưởng các quyền dân sự và thực hiện nghĩa vụ dân sự
d. Ở mọi thời điểm lịch sử, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân trong một quốc gia được quy định giống nhau
Câu 139: Nhận định đúng về tập quán:
a. Các tập quán địa phương là nguồn quan trọng để giải quyết các tranh chấp dân sự
b. Chỉ có những tập quán đáp ứng được những tiêu chí nhất định mới được coi là nguồn của luật dân sự.
c. Nguồn cơ bản của luật dân sự là tập quán
d. Toàn bộ tập quán đều được coi là nguồn của luật dân sự
Câu 140: Nhóm người được ưu tiên trước hết khi giải quyết thừa kế theo pháp luật là:
a. Ông bà nội, vợ, chồng, con, cô dì chú bác ruột của người chết.
b. Ông nội, bà nội, bố đẻ, mẹ đẻ, con đẻ của người chết.
c. Ông nội, bà nội, bố đẻ, mẹ đẻ, con đẻ vợ, chồng của người chết.
d. Vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết.
Câu 141: Những sự kiện xảy ra không phụ thuộc vào ý muốn của con người mà pháp luật dự liệu làm phát sinh các hậu quả pháp lý được gọi là:
a. Hành vi pháp lý
b. Sự biến pháp lý
c. Thời hạn
d. Xử sự pháp lý
Câu 142: Nội dung không thuộc điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự:
a. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập.
b. Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện
c. Giao dịch dân sự thuộc danh mục được nhà nước cho phép thực hiện.
d. Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Câu 143: Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân không bao gồm:
a. Quyền nhân thân không gắn với tài sản và quyền nhân thân gắn với tài sản.
b. Quyền sở hữu đất đai theo quy định của pháp luật Việt Nam
c. Quyền sở hữu, quyền thừa kế và quyền khác đối với tài sản.
d. Quyền tham gia quan hệ dân sự và có nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ đó.
Câu 144: Nội dung thuộc quyền định đoạt tài sản:
a. Quyền bảo vệ tài sản
b. Quyền khai thác công dụng, hưởng lợi tức từ tài sản
c. Quyền nắm giữ, quản lý tài sản
d. Quyền từ bỏ quyền sở hữu đối với tài sản
Câu 145: Nội dung thuộc quyền định đoạt tài sản:
a. Quyền khai thác công dụng, hưởng lợi tức từ tài sản
b. Quyền nắm giữ, quản lý tài sản
c. Quyền từ bỏ quyền sở hữu đối với tài sản
d. Quyền bảo vệ tài sản
Câu 146: Nội dung thuộc quyền định đoạt tài sản:
a. Quyền từ bỏ quyền sở hữu đối với tài sản
b. Quyền bảo vệ tài sản
c. Quyền khai thác công dụng, hưởng lợi tức từ tài sản
d. Quyền nắm giữ, quản lý tài sản
Câu 147: Nội dung thuộc quyền sử dụng tài sản:
a. Hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
b. Nắm giữ quản lý tài sản.
c. Tặng, cho, từ bỏ quyền sở hữu.
d. Thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu.
Câu 148: Nội dung thuộc quyền sử dụng tài sản:
a. Hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
b. Thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu.
c. Nắm giữ quản lý tài sản.
d. Tặng, cho, từ bỏ quyền sở hữu.
Câu 149: Nội dung thuộc quyền sử dụng tài sản:
a. Hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
b. Nắm giữ quản lý tài sản.
c. Tặng, cho, từ bỏ quyền sở hữu.
d. Thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu.
Câu 150: Ông A là chồng bà B…
a. Chỉ được thừa kế di sản cho bà B để lại theo di chúc
b. Luôn được hưởng thừa kế đối với di sản do bà B để lại
c. Nếu không từ chối hoặc không bị tước quyền hưởng di sản thì luôn được hưởng thừa kế do bà B để lại.
d. Sẽ không được hưởng thừa kế nếu bị truất quyền hưởng di sản theo di chúc của bà B
Câu 151: Ông X 4o tuổi, nghiện thuốc phiện …
a. Là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự nếu có quyết định tuyên hạn chế năng lực hành vi dân sự có hiệu lực của Tòa án
b. Là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
c. Là người khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi nếu bị Tòa án tuyên.
d. Là người không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
Câu 152: Ông X là giám đốc công ty, trong lúc say rượu đã ký một hợp đồng dân sự có nội dung bất lợi. Kết luận đúng về trường hợp này:
a. Công ty có quyền yêu cầu Toà án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu.
b. Công ty có thể yêu cầu chính quyền địa phương tuyên bố hủy hợp đồng
c. Hợp đồng đương nhiên vô hiệu vì người ký không làm chủ được hành vi
d. Hợp đồng vẫn có giá trị, công ty phải thực hiện đúng cam kết
Câu 153: Phạm vi đại diện theo pháp luật của pháp nhân…
a. Do điều lệ của pháp nhân hoặc do pháp luật quy định.
b. Do tòa án quyết định trong trường hợp có tranh chấp.
c. Được xác định trong điều lệ của pháp.
d. Xác định theo nội dung hợp đồng ủy quyền.
Câu 154: Pháp nhân…
a. Luôn phải có điều lệ khi thành lập.
b. Nếu là pháp nhân phi thương mại thì không bắt buộc phải có điều lệ
c. Nếu là pháp nhân thương mại bắt buộc phải có điều lệ
d. Phải có điều lệ trong trường hợp luật định.
Câu 155: Phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự là…
a. Do Tòa án quyết định.
b. Mệnh lệnh phục tùng
c. Tự do thỏa thuận, lựa chọn, định đoạt.
d. Tự do thỏa thuận, tự định đoạt kết hợp với mệnh lệnh phục tùng
Câu 156: Phương pháp giải quyết tranh chấp đặc trưng của Luật Dân sự?
a. Cưỡng chế
b. Giáo dục, thuyết phục
c. Hòa giải
d. Mệnh lệnh, phục tùng
Câu 157: Quan hệ bồi thường thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm…
a. Là quan hệ nhân thân gắn với tài sản.
b. Là quan hệ nhân thân.
c. Là quan hệ tài sản gắn với nhân thân.
d. Là quan hệ tài sản.
Câu 158: Quan hệ đại diện được xác lập…
a. Khi các bên có thỏa thuận hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b. Khi các bên có thỏa thuận; theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; theo điều lệ của pháp nhân hoặc theo quy định của pháp luật.
c. Theo quy định của pháp luật.
d. Theo quyết định của Tòa án.
Câu 159: Quan hệ giám hộ chấm dứt khi…
a. Khi có tranh chấp về việc giám hộ.
b. Khi phải thay đổi người giám hộ.
c. Người được giám hộ chết.
d. Người giám hộ chết.
Câu 160: Quan hệ nhân thân có đặc điểm nào?
a. Không thể là đối tượng của các giao dịch dân sự
b. Mang tính chất hàng hoá tiền tệ
c. Mang tính đền bù tương đương.
d. Thể hiện ý chí của các chủ thể tham gia vào quan hệ đó
Câu 161: Quan hệ nhân thân được chia thành:
a. Quan hệ nhân thân gắn với tài sản và quan hệ nhân thân không gắn với tài sản
b. Quan hệ nhân thân hợp pháp và quan hệ nhân thân bất hợp pháp
c. Quan hệ nhân thân tuyệt đối và quan hệ nhân thân tương đối
d. Quan hệ nhân thân xác định và quan hệ nhân thân không xác định
Câu 162: Quan hệ nhân thân…
a. Chấm dứt khi cá nhân chết.
b. Chỉ có cá nhân mới có thể tham gia vào các quan hệ nhân thân.
c. Là quan hệ pháp luật tương đối.
d. Là quan hệ pháp luật tuyệt đối.
Câu 163: Quan hệ pháp luật dân sự tuyệt đối…
a. Là quan hệ pháp luật chỉ có một chủ thể.
b. Là quan hệ pháp luật chỉ xác định được chủ thể mang quyền, tất cả các chủ thể khác đều là chủ thể có nghĩa vụ.
c. Là quan hệ pháp luật mà trong đó quyền của bên ngày là nghĩa vụ của bên kia.
d. Là quan hệ thừa kế.
Câu 164: Quan hệ pháp luật dân sự….
a. Chỉ phát sinh theo ý chí của các chủ thể.
b. Chỉ phát sinh từ các giao dịch dân sự.
c. Chỉ phát sinh từ các sự biến pháp lý.
d. Có thể phát sinh từ giao dịch dân sự, sự biến pháp lý và thời hiệu do BLDS quy định.
Câu 165: Quan hệ tài sản có đặc điểm nào?
a. Gắn liền đối với mỗi chủ thể xác định
b. Không thể trị giá được thành tiền
c. Liên quan đến lợi ích tinh thần của các chủ thể
d. Mang tính chất hàng hoá tiền tệ
Câu 166: Quan hệ tài sản do luật Dân sự điều chỉnh…
a. Có đối tượng có liên quan đến tài sản
b. Có đối tượng là các tài sản
c. Không mang tính đền bù
d. Mang tính đền bù tương đương
Câu 167: Quan hệ tài sản là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự…
a. Có đối tượng có liên quan đến tài sản
b. Có đối tượng là các tài sản
c. Luôn luôn mang tính đền bù tương đương
d. Mang tính đền bù tương đương
Câu 168: Quy phạm pháp luật dân sự bao gồm…
a. Quy phạm định nghĩa và quy phạm tùy nghi.
b. Quy phạm mệnh lệnh và quy phạm định nghĩa.
c. Quy phạm mệnh lệnh và quy phạm tùy nghi.
d. Quy phạm mệnh lệnh, quy phạm định nghĩa và quy phạm tùy nghi
Câu 169: Quy phạm sau thuộc loại quy phạm nào: “Đại diện theo pháp luật của pháp nhân chấm dứt khi pháp nhân chấm dứt”?
a. Quy phạm định nghĩa
b. Quy phạm mệnh lệnh
c. Quy phạm tùy nghi lựa chọn
d. Quy phạm tùy nghi
Câu 170: Quyền định đoạt tài sản…
a. Chỉ được thực hiện bởi chủ sở hữu.
b. Có thể được thực hiện bởi người không phải là chủ sở hữu.
c. Được thực hiện bởi chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền
d. Khi thực hiện làm chấm dứt sự tồn lại của tài sản
Câu 171: Quyền đối với bất động sản liền kề chấm dứt khi…
a. Bất động sản hưởng quyền và bất động sản chịu hưởng quyền thuộc quyền sở hữu của chủ thể.
b. Chủ sở hữu bất động sản chịu hưởng quyền chết
c. Chủ sở hữu bất động sản hưởng quyền chết
d. Khi có tranh chấp tại Tòa án
Câu 172: Quyền đối với bất động sản liền kề có thể được xác lập…
a. Theo địa thế tự nhiên, thông qua các giao dịch dân sự hoặc trong trường hợp luật định.
b. Theo địa thế tự nhiên.
c. Theo quy định của luật.
d. Theo thỏa thuận của các bên
Câu 173: Quyền hưởng dụng tài sản…
a. Chỉ được xác lập khi có sự thỏa thuận.
b. Có thể được xác lập theo thỏa thuận, theo di chúc hoặc theo quy định của Luật.
c. Có thể là đối tượng của mọi hợp đồng.
d. Chỉ được xác lập theo quy định của luật.
Câu 174: Quyền hưởng dụng tài sản…
a. Có thể được xác lập theo thỏa thuận, theo di chúc hoặc theo quy định của Luật.
b. Chỉ được xác lập khi có sự thỏa thuận.
c. Chỉ được xác lập theo quy định của luật.
d. Có thể là đối tượng của mọi hợp đồng.
Câu 175: Quyền hưỏng dụng tài sản…
a. Là một loại vật quyền.
b. Là quyền được khai thác công dụng trên mặt đất của chủ sở hữu
c. Là quyền được sử dụng tài sản.
d. Là quyền được xác lập trên bề mặt của mọi loại tài sản
Câu 176: Quyền hưỏng dụng tài sản…
a. Là một loại vật quyền.
b. Là quyền được sử dụng tài sản.
c. Là quyền được khai thác công dụng trên mặt đất của chủ sở hữu
d. Là quyền được xác lập trên bề mặt của mọi loại tài sản
Câu 177: Quyền hưỏng dụng tài sản…
a. Là một loại vật quyền.
b. Là quyền được khai thác công dụng trên mặt đất của chủ sở hữu
c. Là quyền được sử dụng tài sản.
d. Là quyền được xác lập trên bề mặt của mọi loại tài sản
Câu 178: Quyền hưởng dụng…
a. Không phải là tài sản
b. Là một loại vật quyền.
c. Là quyền đối với hành vi của người khác.
d. Là trái quyền.
Câu 179: Quyền hưởng hoa lợi, lợi tức của tài sản…
a. Có thể thuộc về một chủ thể không phải chủ sở hữu tài sản.
b. Luôn thuộc về chủ sở hữu.
c. Thuộc về người nhận thế chấp tài sản.
d. Thuộc về người thuê tài sản.
Câu 180: Quyền nhân thân của cá nhân được quy định trong BLDS…
a. Có thể trị giá được bằng tiền và được chuyển giao thông qua giao dịch dân sự
b. Không thể chuyển giao thông qua giao dịch dân sự
c. Không thể trị giá được bằng tiền và không được chuyển giao thông qua giao dịch dân sự
d. Không thể trị giá được bằng tiền
Câu 181: Quyền nhân thân nào lần đầu tiên được ghi nhận trong Bộ luật dân sự 2015?
a. Chuyển đổi giới tính
b. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh
c. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín
d. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác
Câu 182: Quyền sở hữu bao gồm:
a. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.
b. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền quyết định.
c. Quyền định đoạt, quyền khai thác và quyền hưởng lợi.
d. Quyền sở hữu, định đoạt và quyền khai thác.
Câu 183: Quyền về lối đi…
a. Chỉ được xác lập do luật quy định
b. Được xác lập đối với những bất động sản liền nhau.
c. Là quyền của chủ sở hữu bất động sản bị vây bọc được thực hiện trên một trong các bất động sản vây bọc
d. Sẽ được chuyển giao theo thỏa thuận
Câu 184: Quyền với lối đi qua bất động sản liền kề…
a. Có thể được xác lập theo thỏa thuân, theo quy định của luật hoặc theo di chúc.
b. Được xác lập theo di chúc.
c. được xác lập theo quy định của Luật
d. được xác lập theo thỏa thuận.
Câu 185: Quyền yêu cần bồi thường thiệt hại do danh dự bị xâm phạm…
a. Có thể chuyển giao thông qua hợp đồng.
b. Là quyền nhân thân tuyệt đối.
c. Là quyền tài sản gắn liền với nhân thân.
d. Quyền nhân thân gắn với tài sản.
Câu 186: Quyền yêu cần bồi thường thiệt hại do danh dự bị xâm phạm…
a. Có thể chuyển giao thông qua hợp đồng.
b. Là quyền nhân thân tuyệt đối.
c. Là quyền tài sản gắn liền với nhân thân.
d. Quyền nhân thân gắn với tài sản.
Câu 187: Quyền yêu cầu đòi bồi thường thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm…
a. Là quyền nhân thân gắn với tài sản.
b. Là quyền nhân thân.
c. Là quyền tài sản gắn với nhân thân.
d. Là quyền tài sản.
Câu 188: Sau khi sáp nhập pháp nhân…
a. Pháp nhân bị sáp nhập chấm dứt tồn tại, quyền và nghĩa vụ của pháp nhân bị sáp nhập được chuyển giao cho pháp nhân nhận sáp nhập.
b. Pháp nhân bị sáp nhập chấm dứt tồn tại.
c. Pháp nhân nhận sáp nhập chấm dứt sự tồn tại.
d. Quyền và nghĩa vụ của pháp nhân được sáp nhậm chấm dứt kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục sáp nhập
Câu 189: Sinh viên N mua điện thoại và được cửa hàng cam kết hàng chính hãng, mới 100%, nhưng sau đó phát hiện toàn bộ linh kiện đã bị thay thế. Trong trường hợp này:
a. Cửa hàng không có trách nhiệm gì nữa vì hàng đã được thanh toán
b. N có quyền trả lại điện thoại với lý do giao dịch vô hiệu do bị lừa dối
c. N phải chấp nhận vì đã không xem xét kỹ hàng trước khi mua
d. Việc N trả điện thoại và lấy lại tiền hoàn toàn phụ thuộc vào cửa hàng
Câu 190: Sở hữu chung chấm dứt khi…
a. các đồng chủ sở hữu chung chết.
b. Một trong các chủ sở hữu chung tặng cho phần quyền của mình cho người khác.
c. Một trong các đồng chủ sở hữu chung từ bỏ phần quyền của mình
d. Tài sản chung không còn.
Câu 191: Sở hữu chung của vợ chồng…
a. Là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
b. Là sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia
c. Là sở hữu riêng của vợ, chồng
d. Là sở hữu theo phần
Câu 192: Sở hữu của công ty Cổ phần…
a. Là hình thức sở hữu chung của các thành viên pháp nhân
b. Là hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
c. Là hình thức sở hữu riêng.
d. Là sở hữu chung theo phần
Câu 193: Sự biến pháp lý được phân chia thành:
a. Sự biến hợp pháp và sự biến bất hợp pháp
b. Sự biến tạm thời và sự biến lâu dài
c. Sự biến tuyệt đối và sự biến tương đối
d. Sự biến xác định và sự biến không xác định
Câu 194: Sự biến pháp lý là…
a. Chỉ được áp dụng bởi Tòa án.
b. Những sự kiện bất khả kháng được pháp luật quy định.
c. Những sự kiện xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người nói chung và những người tham gia quan hệ dân sự nói riêng.
d. Những thảm họa, thiên tai xảy ra trong thực tiễn đời sống.
Câu 195: Sự kiện pháp lý được phân chia thành các loại gồm:
a. Hành vi pháp lý, xử sự pháp lý, sự biến pháp lý, thời hạn
b. Hành vi pháp lý, ý thức pháp lý, sự biến pháp lý, thời hiệu
c. Hậu quả pháp lý, xử sự pháp lý, sự biến pháp lý, quan hệ nhân quả
d. Hậu quả pháp lý, ý thức pháp lý, sự biến pháp lý, quan hệ nhân quả
Câu 196: Tài sản chung của hộ gia đình…
a. Thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
b. Thuộc hình thức sở hữu chung theo phần.
c. Thuộc hình thức sở hữu riêng của hộ gia đình
d. Thuộc hình thức sở hữu tập thể.
Câu 197: Tài sản chung của hộ gia đình…
a. Thuộc hình thức sở hữu chung theo phần.
b. Thuộc hình thức sở hữu tập thể.
c. Thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
d. Thuộc hình thức sở hữu riêng của hộ gia đình
Câu 198: Tài sản chung của hộ gia đình…
a. Thuộc hình thức sở hữu chung theo phần.
b. Thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
c. Thuộc hình thức sở hữu riêng của hộ gia đình
d. Thuộc hình thức sở hữu tập thể.
Câu 199: Tài sản được hình thành sau quá trình chế biến…
a. Là tài sản chung theo phần của người chế biến với người có nguyên vật liệu
b. Là tài sản thuộc sở hữu chung hợp nhất của người chế biến với người có nguyên vật liệu
c. Thuộc sở hữu của người chế biến
d. Thuộc sở hữu của người có nguyên vật liệu.
Câu 200: Tài sản là….
a. Quyền tài sản và giấy tờ có giá
b. Tiền, quyền tài sản, và giấy tờ có giá.
c. Vật và tiền.
d. Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản
Câu 201: Tài sản nào không phải là bất động sản theo luật định?
a. Ao hồ, đầm nước
b. Cảng, bến thuyền
c. Cây trồng ngắn ngày
d. Gỗ, củi trên rừng
Câu 202: Tài sản vô chủ…
a. Là tài sản đã bị chủ sở hữu bỏ quyên
b. Là tài sản đã bị chủ sở hữu đánh rơi.
c. Là tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu.
d. Là tài sản mà chủ sở hữu đã từ bỏ quyền sở hữu
Câu 203: Tập quán được áp dụng trong giải quyết tranh chấp dân sự…
a. Là các phong tục, tập quán ở địa phương trên lãnh thổ Việt Nam
b. Là những chuẩn mực ứng xử của các cộng đồng dân cư.
c. Là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng để xác định quyền, nghĩa vụ của cá nhân, pháp nhân trong quan hệ dân sự cụ thể.
d. Phải được ghi nhận trong văn bản quy phạm pháp luật
Câu 204: Theo Bộ luật dân sự 2015, động sản là…
a. Những tài sản không phải là bất động sản
b. Tài sản có thể dịch chuyển được về vị trí
c. Tài sản gắn liền với đất đai, nhà cửa
d. Tài sản mà khi giao dịch không cần phải công chứng, chứng thực
Câu 205: Thời điểm có hiệu lực của di chúc miệng…
a. Kể từ ngày lập di chúc miệng.
b. Là thời điểm bản ghi chép di chúc miệng được đem đi công chứng hoặc chứng thực
c. Là thời điểm người để lại di sản chết.
d. Sau 3 ngày, kể từ ngày bản ghi chép di chúc miệng được đem đi công chứng hoặc chứng thực.
Câu 206: Thời điểm mở thừa kế là:
a. Thời điểm có thông báo về việc thừa kế
b. Thời điểm mở di chúc
c. Thời điểm người có tài sản chết
d. Thời điểm phân chia tài sản thừa kế
Câu 207: Thời điểm mở thừa kế…
a. Là thời điểm công khai di chúc.
b. Là thời điểm người để lại di sản chết
c. Là thời điểm những người thừa kế thỏa thuận phân chia di sản.
d. Là thời điểm phân chia di sản thừa kế
Câu 208: Thời điểm pháp sinh quyền và nghĩa vụ tài sản của người thừa kế…
a. Từ thời điểm bên có quyền yêu cầu khởi kiện người thừa kế thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại
b. Từ thời điểm mở thừa kế.
c. Từ thời điểm người thừa kế nhận được di sản.
d. Từ thời điểm công bố di chúc.
Câu 209: Thời điểm pháp sinh quyền và nghĩa vụ tài sản của người thừa kế…
a. Từ thời điểm bên có quyền yêu cầu khởi kiện người thừa kế thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại
b. Từ thời điểm mở thừa kế.
c. Từ thời điểm công bố di chúc.
d. Từ thời điểm người thừa kế nhận được di sản.
Câu 210: Thời điểm pháp sinh quyền và nghĩa vụ tài sản của người thừa kế…
a. Từ thời điểm công bố di chúc.
b. Từ thời điểm mở thừa kế.
c. Từ thời điểm bên có quyền yêu cầu khởi kiện người thừa kế thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại
d. Từ thời điểm người thừa kế nhận được di sản.
Câu 211: Thời gian xảy ra trở ngại khách quan…
a. Là khoảng thời gian do luật quy định.
b. Là khoảng thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự.
c. Là quãng thời gian bên có nghĩa vụ không thể thực hiện được nghĩa vụ trước bên có quyền.
d. Là thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng
Câu 212: Thời hạn của quyền hưởng dụng…
a. Tối đa hết cuộc đời của người hưởng dụng đầu tiền nếu chủ thể quyền hưởng dụng là cá nhân
b. Tối đa là 10 năm
c. Tối đa là 20 năm.
d. Tối đa là 30 năm
Câu 213: Thời hạn hạn chế phân chia di sản…
a. Tối đa là 10 năm
b. Tối đa là 3 năm
c. Tối đa là 5 năm
d. Tối đa là 6 năm
Câu 214: Thời hiện khởi kiện vụ án dân sự được bắt đầu lại…
a. Khi bên có nghĩa vụ chết hoặc bị tuyên bố mất tích.
b. Khi bên có nghĩa vụ đã thừa nhận một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ của mình đối với người khởi kiện.
c. Khi bên có nghĩa vụ trốn tránh thực hiện nghĩa vụ.
d. Khi bên có quyền gửi đơn khởi kiện đến Tòa án.
Câu 215: Thời hiện yêu cầu những người thừa kế thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại…
a. Là 10 năm kể từ thời điểm mở thừa kế
b. Là 2 năm kể từ thời điểm mở thừa kế.
c. Là 3 năm kể từ thời điểm mở thừa kế.
d. Là 30 năm từ thời điểm mở thừa kế.
Câu 216: Thời hiệu khởi kiện không được áp dụng…
a. Đối với tranh chấp về quyền sử dụng đất theo quy định của luật Đất đai.
b. Đối với yêu cầu bảo vệ các quyền tài sản
c. Khi xảy ra sự kiện bất khả kháng
d. Khi xảy ra trở ngại khách quan
Câu 217: Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự…
a. Có thể do các bên thỏa thuận.
b. Là thời hạn mà chủ thể được quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
c. Là thời hạn mà kết thúc thời hạn đó chủ thể được hưởng quyền dân sự
d. Là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó chủ thể được miễn trừ việc thực hiện nghĩa vụ.
Câu 218: Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự…
a. Có thể do các bên thỏa thuận.
b. Là thời hạn mà chủ thể được quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
c. Là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó chủ thể được miễn trừ việc thực hiện nghĩa vụ.
d. Là thời hạn mà kết thúc thời hạn đó chủ thể được hưởng quyền dân sự
Câu 219: Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự…
a. Là thời hạn mà chủ thể được quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
b. Là thời hạn mà kết thúc thời hạn đó chủ thể được hưởng quyền dân sự
c. Có thể do các bên thỏa thuận.
d. Là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó chủ thể được miễn trừ việc thực hiện nghĩa vụ.
Câu 220: Thời hiệu khởi kiện yêu cầu Tòa tuyên giao dịch dân sự được xác lập do bị lừa dối vô hiệu…
a. Là 01 năm kể từ ngày xác lập giao dịch
b. Là 2 năm kể từ ngày người bị lừa dối biết về việc bị lừa dối.
c. Là 2 năm kể từ ngày xác lập giao dịch
d. Là 3 năm kể từ ngày xác lập giao dịch
Câu 221: Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ…
a. Do Tòa án quyết định khi có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp dân sự
b. Là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó người có nghĩa vụ dân sự được miễn thực hiện nghĩa vụ.
c. Luôn phụ thuộc vào đối tượng của nghĩa vụ
d. Do các bên thỏa thuận khi giao kết hợp đồng.
Câu 222: Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ…
a. Do Tòa án quyết định khi có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp dân sự
b. Là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó người có nghĩa vụ dân sự được miễn thực hiện nghĩa vụ.
c. Do các bên thỏa thuận khi giao kết hợp đồng.
d. Luôn phụ thuộc vào đối tượng của nghĩa vụ
Câu 223: Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ…
a. Là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó người có nghĩa vụ dân sự được miễn thực hiện nghĩa vụ.
b. Do các bên thỏa thuận khi giao kết hợp đồng.
c. Do Tòa án quyết định khi có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp dân sự
d. Luôn phụ thuộc vào đối tượng của nghĩa vụ
Câu 224: Trách nhiệm tài sản của pháp nhân…
a. Là trách nhiệm của các thành viên sáng lập pháp nhân.
b. Là trách nhiệm của người đứng đầu pháp nhân.
c. Là trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi tài sản riêng của pháp nhân.
d. Là trách nhiệm vô hạn.
Câu 225: Trái phiếu doanh nghiệp…
a. Không phải là giấy tờ có giá.
b. Là giấy tờ có giá.
c. Là quyền tài sản.
d. Là sổ ghi nhận nợ của doanh nghiệp.
Câu 226: Trong quan hệ dân sự, thời hạn…
a. Có thể do thỏa thuận của các hoặc theo quy định của Luật.
b. Do các bên thỏa thuận.
c. Do luật quy định.
d. Luôn phải được xác định cụ thể.
Câu 227: Trụ sở của pháp nhân là…
a. Nơi đặt chi nhánh hoặc văn phòng địa diện của pháp nhân.
b. Nơi đặt cơ quan điều hành của pháp nhân.
c. Nơi đặt văn phòng đại diện của pháp nhân.
d. Nơi thực hiện những hoạt động của pháp nhân.
Câu 228: Trường Đại học Y Hà Nội…
a. Không phải là chủ thể của quan hệ pháp luật Dân sự
b. Không phải là một pháp nhân.
c. Là pháp nhân phi thương mại.
d. Là pháp nhân thương mại.
Câu 229: Trường hợp di chúc phân chia di sản cho những người thừa kế theo tỷ lệ, thì tỷ lệ này được xác định…
a. Trên tổng giá trị di sản tại thời điểm khởi kiện yêu cầu phân chia di sản.
b. Trên tổng giá trị di sản tại thời điểm lập di chúc.
c. Trên tổng giá trị di sản tại thời điểm phân chia di sản.
d. Trên tổng giá trị di sản tại thời điểm xét xử sơ thẩm vụ án thừa kế.
Câu 230: Trường hợp không được ủy quyền cho người khác làm đại diện?
a. Bán nhà
b. Chuyển quyền sử dụng đất
c. Lập di chúc
d. Nhận giải thưởng
Câu 231: Trường hợp nội dung di chúc không rõ ràng dẫn đến nhiều cách hiểu khác nhau và những người thừa kế theo di chúc không nhất trí về cách hiểu nội dung di chúc thì:
a. Di sản thừa kế được chuyển vào sở hữu của Nhà nước
b. Những người thừa kế có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết
c. Những người thừa kế có quyền yêu cầu Ủy ban nhân dân giải quyết
d. Tiến hành chia thừa kế theo pháp luật
Câu 232: UBND cấp xã…
a. Có tư cách pháp nhân
b. Không có tư cách pháp nhân
c. Là pháp nhân phi thương mại
d. Là pháp nhân thương mại
Câu 233: UBND cấp xã…
a. Không có tư cách pháp nhân
b. Là pháp nhân phi thương mại
c. Có tư cách pháp nhân
d. Là pháp nhân thương mại
Câu 234: UBND cấp xã…
a. Là pháp nhân phi thương mại
b. Có tư cách pháp nhân
c. Không có tư cách pháp nhân
d. Là pháp nhân thương mại
Câu 235: Việc công bố các thông tin liên quan đến bí mật đời tư của cá nhân…
a. Bắt buộc phải có sự đồng ý của cá nhân đó
b. Là hành vi hợp pháp khi được cá nhân đó đồng ý.
c. Là hành vi xâm phạm bí mật đời tư của cá nhân đó.
d. Luôn là hành vi bất hợp pháp.
Câu 236: Việc sử dụng hình ảnh của cá nhân…
a. Luôn là hành vi trái pháp luật.
b. Một số trường hợp không cần sự đồng ý của người có hình ảnh.
c. Phải được sự đồng ý của cá nhân có hình ảnh.
d. Phải trả tiền cho người có hình ảnh.
Câu 237: Việc từ chối hưởng di sản…
a. Phải thể hiện bằng văn bản, người từ chối phải thể hiện ý chí trước thời điểm phân chia di sản
b. Phải thể hiện bằng văn bản, thời hạn từ chối là 02 năm kể từ thời điểm mở thừa kế
c. Phải thể hiện bằng văn bản, thời hạn từ chối là 03 năm kể từ thời điểm mở thừa kế
d. Phải thể hiện bằng văn bản, thời hạn từ chối là 06 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế.
Câu 238: X 30 đi xe máy vượt đèn đỏ bị công an giao thông lập biên bản phạt tiền…
a. Là quan hệ dân sự -hành chính.
b. Là quan hệ hình sự
c. Là quan hệ pháp luật thuộc lĩnh vực điều chỉnh của luật dân sự.
d. Là quan hệ pháp luật thuộc lĩnh vực điều chỉnh của luật hành chính..
Câu 239: Xét về tuổi, người ở độ tuổi nào được quy định là có năng lực hành vi không đầy đủ?
a. Đủ 1 tuổi đến dưới 6 tuổi
b. Đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
c. Từ 0 tuổi đến dưới 6 tuổi
d. Từ đủ 80 tuổi.
Câu 240: Xử sự pháp lý…
a. Có thể là giao dịch dân sự.
b. Được hình thành từ sự thỏa thuận giữa các bên chủ thể.
c. Là hành vi không nhằm phát sinh hậu quả pháp lý nhưng do quy định của luật, hậu quả pháp lý được phát sinh
d. Là hành vi thể hiện ý chí đơn phương của một bên chủ thể.
Câu 241: Ý chí của chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự….
a. Không được thể hiện
b. Mang tính tương đối.
c. Mang tính tuyệt đối
d. Vừa mang tính tuyệt đối, vừa mang tính tương đối.
Câu 242: Yếu tố không được coi là căn cứ xác định diện thừa kế:
a. Quan hệ hôn nhân
b. Quan hệ huyết thống
c. Quan hệ kết nghĩa
d. Quan hệ nuôi dưỡng
Quan hệ tài sản có đặc điểm gì?
a. Không thể trị giá được thành tiền
b. Mang tính chất hàng hóa tiền tệ
c. Liên quan đến lợi ích tinh thần của các chủ thể
d. Gắn liền đối với mỗi chủ thể xác định
Câu 300 phía trên
Nguồn của luật dân sự bao gồm:
a. Luật viết và các phong tục tập quán
b. Các chủ trương, đường lối của Đảng
c. Đạo đức, truyền thống xã hội
d. Các quyết định quản lý chuẩn mực của bộ máy nhà nước
Câu 301
Ông X là giám đốc công ty, trong lúc say rượu đã ký một hợp đồng dân sự có nội dung bất lợi. Kết luận đúng về trường hợp này:
Chọn một câu trả lời:
a. Công ty có thể yêu cầu chính quyền địa phương tuyên bố hủy hợp đồng
b. Hợp đồng vẫn có giá trị, công ty phải thực hiện đúng cam kết Câu trả lời không đúng
c. Hợp đồng đương nhiên vô hiệu vì người ký không làm chủ được hành vi
d. Công ty có quyền yêu cầu Toà án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu.
Câu 313
Anh A mất lúc vợ đang mang thai, không để lại di chúc, khi phân chia di sản theo pháp luật, phải xử lý theo cách thức nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Phải dành lại một phần di sản bằng ½ phần mà người thừa kế khác cùng hàng thứ nhất được hưởng để nếu đứa con đó còn sống khi sinh ra sẽ được nhận.
b. Phải chờ đến khi vợ anh A sinh con mới tiến hành việc phân chia di sản thừa kế.
c. Chia hết di sản cho những người thuộc hàng thừa kế thứ nhất còn sống tại thời điểm anh A mất
d. Phải dành lại một phần di sản bằng phần mà người thừa kế khác cùng hàng thứ nhất được hưởng để nếu đứa con đó còn sống khi sinh ra sẽ được nhận.
Câu 312
Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của tài sản của người thừa kế….:
Theo điều 614 Bộ Luật Dân sự 2015 thì “Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại”
Thừa kế thế vị áp dụng như thế nào đối với con đang được người mẹ mang thai nhưng chưa sinh ra tại thời điểm ba đứa bé (là người thừa kế hàng thứ nhất khi ông nội mất)?
Đáp án tự luận luật dân sự việt nam 1 ở đâu vậy b
Đã hỗ trợ qua email
314. Nếu một phần của di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc mâu thuẫn nhau thì
– (S): Chỉ phần di chúc đã lập có hiệu lực
– (Đ)✅: Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều có hiệu lực
– (S): Chỉ phần bổ sung có hiệu lực pháp luật.
– (S): Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều không có hiệu lực
người giám hộ của người khó khăn trong nhận thức làm chủ hành vi
Người giám hộ của người khó khăn trong nhận thức làm chủ hành vi là người được ủy quyền bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc được pháp luật ủy quyền để đại diện cho người khó khăn trong nhận thức trong việc thực hiện các hành vi pháp lý và quản lý tài sản của người khó khăn trong nhận thức. Người giám hộ cần có trách nhiệm, năng lực và chất lượng đảm bảo để bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của người được giám hộ trong tình trạng khó khăn trong nhận thức. Việc ủy quyền người giám hộ cũng cần tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi và lợi ích của người được giám hộ.
Các yêu cầu để di chúc miệng có hiệu lực?
1. Di chúc miệng là gì?
Theo Điều 624 và Điều 627 Bộ luật Dân sự 2015 quy định:
– Di chúc là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết.
– Di chúc phải được lập thành văn bản; nếu không thể lập được di chúc bằng văn bản thì có thể di chúc miệng.
– Trường hợp tính mạng một người bị cái chết đe dọa và không thể lập di chúc bằng văn bản thì có thể lập di chúc miệng.
Như vậy theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015 di chúc phải được lập thành văn bản, người để lại di chúc chỉ được lập di chúc miệng khi rơi vào các hoàn cảnh như tai nạn, bị cái chết đe dọa,… mà không thể lập di chúc bằng văn bản nhưng có nguyện vọng để lại di sản cho những người thừa kế.
2. Di chúc miệng khi nào thì có hiệu lực?
2.1 Khi nào thì được phép lập di chúc miệng
Theo quy định tại khoản 5 Điều 630 Bộ luật Dân sự 2015, di chúc miệng được coi là hợp pháp khi đáp ứng các điều kiện sau:
– Người di chúc miệng thể hiện ý chí cuối cùng của mình trước mặt ít nhất hai người làm chứng.
– Ngay sau khi người di chúc miệng thể hiện ý chí cuối cùng, người làm chứng ghi chép lại, cùng ký tên hoặc điểm chỉ.
– Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người di chúc miệng thể hiện ý chí cuối cùng thì di chúc phải được công chứng viên hoặc cơ quan có thẩm quyền chứng thực xác nhận chữ ký hoặc điểm chỉ của người làm chứng.
Như vậy, di chúc miệng hợp pháp phải đáp ứng đủ 03 điều kiện trên.
Ngoài ra, di chúc miệng là cơ sở để xác lập quan hệ dân sự liên quan đến quyền và nghĩa vụ trong thừa kế vì vậy người lập di chúc và người làm chứng cho di chúc miệng cũng phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015.
2.2 Điều kiện đối với người lập di chúc
Trong hoàn cảnh nguy kịch, tai nạn hoặc bị cái chết đe dọa ,… người lập di chúc có thể được phép để lại di chúc miệng, tuy nhiên vẫn phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện về năng lực lập di chúc theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, cụ thể:
– Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc;
– Nội dung của di chúc không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội; hình thức di chúc không trái quy định của luật.
– Di chúc của người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi phải được lập thành văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc lập di chúc.
– Di chúc của người bị hạn chế về thể chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành văn bản và có công chứng hoặc chứng thực
2.3 Điều kiện đối với người làm chứng
Người làm chứng đối với di chúc miệng phải đáp ứng điều kiện đối với người lập di chúc theo Điều 632 Bộ luật Dân sự 2015:
Mọi người đều có thể làm chứng cho việc lập di chúc, trừ những người sau đây:
– Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của người lập di chúc.
Những người thừa kế theo pháp luật của người lập di chúc theo quy định tại Điều 651 Bộ luật Dân sự 2015 gồm:
+ Hàng thừa kế thứ nhất gồm: vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết;
+ Hàng thừa kế thứ hai gồm: ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại;
+ Hàng thừa kế thứ ba gồm: cụ nội, cụ ngoại của người chết; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại.
– Người có quyền, nghĩa vụ tài sản liên quan tới nội dung di chúc.
– Người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
3. Di chúc miệng có thể bị hủy bỏ trong trường hợp nào?
Theo Điều 629 Bộ luật Dân sự 2015 quy định, sau 03 tháng kể từ thời điểm di chúc miệng mà người lập di chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt thì di chúc miệng mặc nhiên bị hủy bỏ.
Như vậy, khi người lập di chúc trong hoàn cảnh bị đe dọa tính mạng, nguy kịch,…thì người đó hoàn toàn được quyền lập di chúc miệng và phải có người làm chứng theo quy định của pháp luật.
Tuy nhiên, sau 03 tháng kể từ ngày người đó lập di chúc mà người đó còn sống, minh mẫn, sáng suốt thì di chúc miệng mặc nhiên bị hủy bỏ.
Đồng thời, trong các trường hợp người lập di chúc miệng đủ điều kiện lập di chúc nhưng người làm chứng của người lập di chúc không đáp ứng các điều kiện theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015 hoặc người lập di chúc miệng và nội dung di chúc không đáp ứng các điều kiện theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015 thì di chúc miệng có thể bị hủy bỏ.
Chọn phương án đúng để hoàn thành khẳng định sau: Trẻ em từ 10 đến 14 tuổi …
Chọn một câu trả lời:
a. Chỉ được giao dịch dân sự liên quan đến quyền nhân thân
b. Không được tham gia giao dịch dân sự
c. Chỉ được giao dịch dân sự liên quan đến động sản
d. Được phép giao dịch dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi.
Câu 332
đáp án tự luận ở đâu vậy ạ
Vui lòng liên hệ trực tiếp zalo
muốn biết đáp án trắc nghiệm thì làm sao ạ?
Vui lòng nâng cấp MemberPro để xem toàn bộ đáp án
Đề số 03: Sưu tầm 01 bản án về giao dịch dân sự vô hiệu do nhầm lẫn đã được Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết
Câu hỏi 6
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Nguồn chủ yếu của luật dân sự là:
Chọn một câu trả lời:
a. Án lệ
b. Bộ luật dân sự Câu trả lời đúng
c. Hiến pháp
d. Hướng dẫn của Tòa án nhân dân Tối cao
Câu hỏi 1
Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Nếu một phần của di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc mâu thuẫn nhau thì
Chọn một câu trả lời:
a. Chỉ phần di chúc đã lập có hiệu lực
b. Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều không có hiệu lực
c. Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều có hiệu lực Câu trả lời không đúng
d. Chỉ phần bổ sung có hiệu lực pháp luật.
Câu hỏi 2
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Nếu một phần của di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc mâu thuẫn nhau thì
Chọn một câu trả lời:
a. Chỉ phần di chúc đã lập có hiệu lực
b. Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều không có hiệu lực
c. Cả phần di chúc đã lập và phần bổ sung di chúc đều có hiệu lực
d. Chỉ phần bổ sung có hiệu lực pháp luật. Câu trả lời đúng
Pháp luật và thực tiễn thực hiện pháp luật về thời hiệu khởi kiện yêu cầu phân
chia di sản? Đưa ra những kiến nghị hoàn thiện pháp luật và giải pháp nâng cao hiệu
quả thực hiện pháp luật.
xin đáp án ạ
cho mình xin đáp án qua mail với ạ
Nhận định đúng về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân:
Chọn một câu trả lời:
a. Ở mọi thời điểm lịch sử, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân trong một quốc gia được quy định giống nhau
b. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau
c. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân hoàn toàn phụ thuộc vào điều kiện thực tế của cá nhân có thể hưởng các quyền dân sự và thực hiện nghĩa vụ dân sự
d. Cá nhân có thể tự hạn chế năng lực pháp luật của chính mình
cho xin đáp qua mail với ạ
Quyền sống, quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, thân thể, quyền được pháp
luật bảo hộ về sức khỏe của cá nhân- Quy định của pháp luật và thực tiễn áp dụng. Cho mình xin đáp án câu tự luận này với ạ!
Câu hỏi 5
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cá nhân đạt độ tuổi tối thiểu là bao nhiêu thì có thể tham gia giao dịch dân sự?
Chọn một câu trả lời:
a. 15 tuổi
b. 6 tuổi Câu trả lời đúng
c. 14 tuổi
d. 18 tuổi
Khác biệt giữa người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi và người bị hạn chế năng lực hành vi:
Chọn một câu trả lời:
a. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi; người bị hạn chế năng lực hành vi do nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.
b. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình; người bị hạn chế năng lực hành vi do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.
c. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi; người bị hạn chế năng lực hành vi do chưa đủ mười tám tuổi.
d. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi; người bị hạn chế năng lực hành vi do nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình
câu trả lời nào đúng, xin các bạn giúp