You dont have javascript enabled! Please enable it! Soạn thảo văn bản hành chính - Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EG48 - EHOU
Soạn thảo văn bản hành chính EG48 EHOU

Soạn thảo văn bản hành chính – Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EG48 – EHOU

Môn học “Soạn thảo văn bản hành chính” (mã môn EG48) tại Đại học Mở Hà Nội (EHOU) trang bị cho sinh viên kiến thức và kỹ năng cần thiết để xây dựng và trình bày các loại văn bản hành chính một cách chính xác và hiệu quả. Nội dung môn học bao gồm việc phân loại, đặc điểm và yêu cầu của các văn bản như công văn, tờ trình, biên bản, báo cáo, kế hoạch công tác, quy chế và quy định. Sinh viên sẽ được hướng dẫn về thể thức, kỹ thuật trình bày, cũng như ngôn ngữ sử dụng trong các văn bản này, nhằm đảm bảo tính hợp pháp, hợp lý và phù hợp với thực tiễn. Môn học cũng chú trọng đến việc phát triển kỹ năng thực hành thông qua các bài tập trắc nghiệm và tự luận, giúp sinh viên áp dụng lý thuyết vào thực tế công việc sau này.

Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua

1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.

2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)

3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.

4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU

5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)

6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí

7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.

Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EG43 – EHOU

Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.

Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc lựa chọn tùy chọn và cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

MemberPro

Môn EG48 EHOU

20.00040.000

Xem được toàn bộ câu trắc nghiệm của môn này. Có 2 phiên bản là chỉ xem online và có thể tải tài liệu về để in ra

Mua xong xem đáp án Tại đây

Mã sản phẩm: EG48
Danh mục:
Thẻ: , ,

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN HÀNH CHÍNH – EG48 – 03 TÍN CHỈ – SOẠN TỰ ĐỘNG – NGÀY SOẠN 22.03.2025 – THI TRẮC NGHIỆM

Ðúng✅=> Ghi chú là đáp án

Câu 1: Bản chất của báo cáo là:

a. Bản giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

b. Bức thư công

c. Ghi nhận sự kiện thực tế

Ðúng✅=> d. Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc

Câu 2: Bản chất của công văn là:

a. Bản giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

Ðúng✅=> b. Bức thư công

c. Ghi nhận sự kiện thực tế

d. Phản ánh thực tế công việc

Câu 3: Bản chất của kế hoạch công tác là:

a. Bản giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

b. Bức thư công

c. Ghi nhận sự kiện thực tế

Ðúng✅=> d. Trình bày dự kiến công việc cần thực hiện trong thời gian nhất định

Câu 4: Bản chất của quy chế, quy định là:

a. Bản giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

b. Bức thư công

Ðúng✅=> c. Đặt ra quy tắc xử sự cho những đối tượng nhất định

d. Ghi nhận sự kiện thực tế

Câu 5: Bản chất của tờ trình là:

Ðúng✅=> a. Bản giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

b. Bức thư công

c. Ghi nhận sự kiện thực tế

d. Phản ánh thực tế công việc

Câu 6: Ban hành báo cáo nhằm các mục đích sau:

a. Cung cấp thông tin về diễn biến của một công việc, một hoạt động của cơ quan, đơn vị

b. Cung cấp thông tin về diễn biến của một công việc, một hoạt động của cơ quan, đơn vị; Giúp lãnh đạo có thông tin để ra quyết định quản lí đúng đắn; Định hướng cho hoạt động trong giai đoạn tiếp theo, đồng thời làm rõ trách nhiệm của những người có liên quan đến công việc

c. Định hướng cho hoạt động trong giai đoạn tiếp theo, đồng thời làm rõ trách nhiệm của những người có liên quan đến công việc

d. Giúp lãnh đạo có thông tin để ra quyết định quản lí đúng đắn.

Câu 7: Ban hành quy chế, quy định nhằm các mục đích sau:

a. Cung cấp thông tin về diễn biến của một công việc, một hoạt động của cơ quan, đơn vị

b. Giúp lãnh đạo có thông tin để ra quyết định quản lí đúng đắn.

c. Tạo khuôn khổ, trật tự cho hoạt động quản lý của mọi cơ quan, tổ chức

d. Tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm về việc thực hiện công việc

Câu 8: Báo cáo đột xuất phải đáp ứng yêu cầu nội dung:

a. Dài nhưng trọng tâm

b. Ngắn gọn, rõ ràng

c. Phân tích chi tiết nội dung

d. Trình bày đầy đủ từ hoàn cảnh đến kết quả và đề xuất

Câu 9: Báo cáo là văn bản được ban hành để:

a. Ghi nhận sự kiện thực tế

b. Giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

c. Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc

d. Trao đổi thông tin giữa các chủ thể

Câu 10: Báo cáo phải đáp ứng các yêu cầu:

a. Đảm bảo tính chính xác, trung thực

b. Đảm bảo tính cụ thể, có trọng tâm, trọng điểm

c. Đảm bảo tính kịp thời

d. Đảm bảo tính kịp thời; Đảm bảo tính chính xác, trung thực; Đảm bảo tính cụ thể, có trọng tâm, trọng điểm

Câu 11: Báo cáo thống kê có thể hiện bằng hình thức:

a. Chỉ được sử dụng kết cấu chương, mục

b. Chỉ được sử dụng kết cấu phần, mục

c. Không được lập bảng, điền những thông tin cần thiết trong bảng theo yêu cầu (báo cáo thống kê)

d. Lập bảng, điền những thông tin cần thiết trong bảng theo yêu cầu

Câu 12: Biên bản có vai trò:

a. Hỗ trợ hoạt động kiểm tra trong nội bộ

b. Hỗ trợ thông tin cho hoạt động quản lý

c. Là chứng cứ để chủ thể giải quyết công việc

d. Làm cơ sở để chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo tính chặt chẽ về thủ tục

Câu 13: Biên bản hội nghị là loại biên bản:

a. Ghi chép lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

b. Phản ánh lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

c. Phản ánh lại vụ việc khách quan xảy ra

d. Tường thuật lại lại vụ việc khách quan xảy ra

Câu 14: Biên bản hội nghị là văn bản hành chính được ban hành để:

a. Ghi nhận diễn biến của hội nghị

b. Giao dịch công tác

c. Phản ánh sự kiện thực tế

d. Phản ánh tình hình thực tế

Câu 15: Biên bản là văn bản hành chính có vai trò:

a. Là chứng cứ giúp chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo chặt chẽ về thủ tục

b. Là chứng cứ giúp chủ thể quản lý giao dịch công tác

c. Là cơ sở giúp chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo sự chặt chẽ

d. Tà tài liệu để phản ánh tình hình thực tế

Câu 16: Biên bản là văn bản hành chính được ban hành để:

a. Ghi nhận sự kiện thực tế

b. Phản ánh thực tế trong hoạt động quản lý

c. Phản ánh tình hình thực tế

d. Phản ánh tình hình thực tế

Câu 17: Biên bản vụ việc là loại biên bản:

a. Ghi nhận lại vụ việc khách quan xảy ra

b. Phản ánh lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

c. Phản ánh lại vụ việc khách quan xảy ra

d. Tường thuật lại lại vụ việc khách quan xảy ra

Câu 18: Biên bản vụ việc là văn bản hành chính có mục đích:

a. Đặt ra quy tắc xử sự nội bộ

b. Ghi nhận diễn biến của vụ việc cụ thể

c. Phản ánh sự kiện thực tế

d. Trình bày dự kiến công việc

Câu 19: Căn cứ vào mức độ hoàn thành công việc cần báo cáo, báo cáo được chia thành:

a. Báo cáo ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

b. Báo cáo tháng, quý, năm

c. Báo cáo thường kỳ và báo cáo bất thường

d. Báo cáo tổng kết, báo cáo sơ kết

Câu 20: Căn cứ vào nội dung thông tin được phản ánh, báo cáo được chia thành:

a. Báo cáo ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

b. Báo cáo tháng, quý, năm

c. Báo cáo thường kỳ và báo cáo bất thường

d. Báo cáo tổng hợp, chuyên đề

Câu 21: Căn cứ vào nội dung và tính chất pháp lý, quy chế bao gồm:

a. Báo cáo tổng hợp, chuyên đề

b. Quy chế đặt ra quy tắc nội bộ và quy chế đặt ra quy phạm pháp luật

c. Quy chế ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

d. Quy chế thường kỳ và báo cáo bất thường

Câu 22: Căn cứ vào thời gian phản ánh tình hình, báo cáo được chia thành:

a. Báo cáo ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

b. Báo cáo tháng, quý, năm

c. Báo cáo thường kỳ và báo cáo bất thường

d. Báo cáo tổng hợp, chuyên đề

Câu 23: Căn cứ vào thời gian, kế hoạch công tác được phan loại thành:

a. Kế hoạch công tác ngắn hạn

b. Kế hoạch công tác trung, dài hạn

c. Kế hoạch công tác trung, dài hạn; Kế hoạch công tác ngắn hạn; Kế hoạchcông tác tuần, tháng, sáu tháng, năm,3 năm, 5 năm

d. Kế hoạchcông tác tuần, tháng, sáu tháng, năm,3 năm, 5 năm

Câu 24: Căn cứ vào tính chất/lĩnh vực, kế hoạch công tác được phan loại thành:

a. Có kế hoạch ngân sách, bộ máy, nhân sự, xây dựng, giáo dục…

b. Kế hoạch công tác ngắn hạn

c. Kế hoạch công tác trung hạn

d. Kế hoạch công tác tuần, tháng, sáu tháng, năm

Câu 25: Căn cứ vào tính chất/lĩnh vực, kế hoạch công tác được phan loại thành:

a. Có kế hoạch ngân sách, bộ máy, nhân sự, xây dựng, giáo dục…

b. Kế hoạch công tác ngắn hạn

c. Kế hoạch công tác trung hạn

d. Kế hoạch công tác tuần, tháng, sáu tháng, năm

Câu 26: Căn cứ vào tính chất/lĩnh vực, kế hoạch công tác được phan loại thành:

a. Có kế hoạch ngân sách, bộ máy, nhân sự, xây dựng, giáo dục…

b. Kế hoạch công tác trung hạn

c. Kế hoạch công tác tuần, tháng, sáu tháng, năm

d. Kế hoạch công tác ngắn hạn

Câu 27: Căn cứ vào tính chất/lĩnh vực, kế hoạch công tác được phan loại thành:

a. Có kế hoạch ngân sách, bộ máy, nhân sự, xây dựng, giáo dục…

b. Kế hoạch công tác trung hạn

c. Kế hoạch công tác ngắn hạn

d. Kế hoạch công tác tuần, tháng, sáu tháng, năm

Câu 28: Căn cứ vào tính chất/lĩnh vực, kế hoạch công tác được phan loại thành:

a. Có kế hoạch ngân sách, bộ máy, nhân sự, xây dựng, giáo dục…

b. Kế hoạch công tác ngắn hạn

c. Kế hoạch công tác trung hạn

d. Kế hoạch công tác tuần, tháng, sáu tháng, năm

Câu 29: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. GIÁM ĐỐC

b. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

Câu 30: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. GIÁM ĐỐC

b. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

Câu 31: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. GIÁM ĐỐC

b. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

d. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

Câu 32: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. GIÁM ĐỐC

c. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

Câu 33: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. GIÁM ĐỐC

d. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

Câu 34: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

c. GIÁM ĐỐC

d. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

Câu 35: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

c. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. GIÁM ĐỐC

Câu 36: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. GIÁM ĐỐC

c. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

Câu 37: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. GIÁM ĐỐC

d. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

Câu 38: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

d. GIÁM ĐỐC

Câu 39: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

b. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

c. GIÁM ĐỐC

d. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

Câu 40: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

b. GIÁM ĐỐC

c. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

Câu 41: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

b. GIÁM ĐỐC

c. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

Câu 42: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

b. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. GIÁM ĐỐC

d. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

Câu 43: Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

a. TM.HĐQT

GIÁM ĐỐC

b. TM. CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

c. KT.CÔNG TY

GIÁM ĐỐC

d. GIÁM ĐỐC

Câu 44: Công văn do các chủ thể ngang cấp ban hành để:

a. Đề nghị phối hợp, giải quyết công việc

b. Giao dịch, trao đổi ý kiến

c. Giao dịch, trao đổi ý kiến; Đề nghị phối hợp, giải quyết công việc; Phúc đáp đề nghị của các cơ quan, tổ chức

d. Phúc đáp đề nghị của các cơ quan, tổ chức

Câu 45: Công văn do cấp dưới ban hành để:

a. Công văn đề nghị, xin ý kiến giải quyết công việc

b. Công văn tiếp thu, phê bình

c. Công văn trình cấp trên đề án, kế hoạch

d. Công văn trình cấp trên đề án, kế hoạch; Công văn đề nghị, xin ý kiến giải quyết công việc; Công văn tiếp thu, phê bình

Câu 46: Công văn do cấp trên ban hành:

a. Công văn chấp thuận, cho phép

b. Công văn chỉ đạo, yêu cầu, đôn đốc, nhắc nhở

c. Công văn chỉ đạo, yêu cầu, đôn đốc, nhắc nhở; Công văn hướng dẫn thực hiện văn bản hoặc công việc; Công văn chấp thuận, cho phép

d. Công văn hướng dẫn thực hiện văn bản hoặc công việc

Câu 47: Công văn là văn bản hành chính được ban hành để:

a. Ghi nhận sự kiện thực tế

b. Giao dịch chính thức giữa các cơ quan, tổ chức

c. Phản ánh tình hình thực tế

d. Truyền tải thông tin trong quản lý

Câu 48: Công văn và tờ trình có điểm giống nhau là:

a. Đều do cấp dưới ban hành để đề xuất cấp trên chấp thuận đề nghị

b. Đều do cấp trên ban hành để chỉ đạo cấp dưới

c. Đều do cấp trên ban hành để đôn đốc cấp dưới

d. Đều do cấp trên ban hành để hướng dẫn cấp dưới

Câu 49: Đề mục số và ký hiệu của công văn do Phòng Nội vụ soạn thảo để Chủ tịch UBND huyện A ban hành được viết như sau:

a. Số: ./UBND-PNV

b. Số:../CV-UBND

c. Số:../UBND-CV

d. Số:….UB-CV

Câu 50: Dựa vào mục đích sử dụng, văn bản hành chính được chia thành:

a. Văn bản hành chính được sử dụng để đặt ra quy tắc xử sự nội bộ

b. Văn bản hành chính được sử dụng để ghi nhận sự kiện

c. Văn bản hành chính được sử dụng để giao dịch công tác

d. Văn bản hành chính được sử dụng để giao dịch công tác; Văn bản hành chính được sử dụng để ghi nhận sự kiện; Văn bản hành chính được sử dụng để đặt ra quy tắc xử sự nội bộ

Câu 51: Dựa vào tiêu chí chủ thể ban hành, công văn được phân loại thành:

a. Công văn do các chủ thể ngang cấp ban hành:

b. Công văn do cấp dưới ban hành

c. Công văn do cấp trên ban hành

d. Công văn do cấp trên ban hành, cấp dưới ban hành, ngang cấp ban hành

Câu 52: Hình thức của biên bản phải đáp ứng yêu cầu:

a. Đảm bảo tính thẩm mĩ

b. Đúng quy định của pháp luật

c. Đúng quy định của thông tư 01/2011/TT-BNV

d. Đúng quy định của văn bản pháp luật chuyên ngành

Câu 53: Hình thức của văn bản hành chính phải đáp ứng yêu cầu của:

a. Đảng Cộng sản Việt Nam

b. Pháp luật

c. Pháp luật, Văn phòng TW Đảng và Văn phòng TW Đoàn TNCSHCM

d. Tổ chức

Câu 54: Kế hoạch có những vai trò sau:

a. Chủ động trong công việc, hợp lý

b. Chủ động trong công việc, hợp lý; Giúp người lãnh đạo, quản lý xác định được mục tiêu mà cơ quan, tổ chức cần đạt được; Tiết kiệm được thời gian, chi phí, nhân lực

c. Giúp người lãnh đạo, quản lý xác định được mục tiêu mà cơ quan, tổ chức cần đạt được.

d. Tiết kiệm được thời gian, chi phí, nhân lực

Câu 55: Kế hoạch công tác là văn bản được ban hành để:

a. Giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

b. Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc

c. Trao đổi thông tin giữa các chủ thể

d. Trình bày dự kiến công việc cần thực hiện trong thời gian nhất định

Câu 56: Kế hoạch công tác phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

a. Đảm bảo tiết kiệm được thời gian, công sức và tiết kiệm đến mức tối đa chi phí

b. Đảm bảo tính khách quan

c. Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

d. Đảm bảo tính nghiêm túc

Câu 57: Kế hoạch công tác phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

a. Đảm bảo tính khách quan

b. Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

c. Đảm bảo tính nghiêm túc

d. Nội dung của kế hoạch công tác phải cụ thể, thuyết phục

Câu 58: Kế hoạch công tác phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

a. Đảm bảo tính khách quan

b. Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

c. Đảm bảo tính nghiêm túc

d. Phù hợp với chinh sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, và chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức

Câu 59: Kế hoạch công tác phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

a. Đảm bảo tính khách quan

b. Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

c. Đảm bảo tính nghiêm túc

d. Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh thực tế ở cơ quan, tổ chức

Câu 60: Khi phân tích tình hình thực tế trong phần mở đầu của báo cáo tổng hợp cần:

a. “Bôi đen” sự kiện

b. Khách quan

c. Tô hồng sự kiện

d. Trung thực

Câu 61: Khi soạn thảo phần mở đầu của báo cáo chuyên đề, người soạn thảo cần trình bày:

a. Bối cảnh chung của việc thực hiện công việc

b. Bối cảnh chung của việc thực hiện công việc; Các văn bản pháp luật của cấp trên làm căn cứ pháp lý; Những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện nhiệm vụ

c. Các văn bản pháp luật của cấp trên làm căn cứ pháp lý

d. Những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện nhiệm vụ

Câu 62: Khi soạn thảo phần mở đầu kế hoạch công tác, người soạn thảo cần trình bày:

a. Bối cảnh chung của việc thực hiện công việc

b. Các văn bản pháp luật của cấp trên làm căn cứ pháp lý

c. Mục đích, yêu cầu

d. Những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện nhiệm vụ

Câu 63: Khi soạn thảo phần nội dung chính của quy chế nội bộ, người soạn thảo cần trình bày:

a. Bối cảnh chung của việc thực hiện công việc

b. Các văn bản pháp luật của cấp trên làm căn cứ pháp lý

c. Những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện nhiệm vụ

d. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, Cơ cấu tổ chức bộ máy, chế độ làm việc

Câu 64: Khi trình bày nội dung, người viết báo cáo đột xuất có thể sử dụng kết cấu:

a. Chương, điều

b. Điều, mục

c. Mục hoặc không tùy thuộc vào độ quan trọng, nghiêm trọng của vấn đề cần báo cáo

d. Phần, chương, mục

Câu 65: Ký hiệu công văn của Sở Tư pháp tỉnh do Văn phòng soạn thảo được viết như sau:

a. CV – STP

b. CV – VP

c. STP – VP

d. VP – STP

Câu 66: Ký hiệu công văn của Tập đoàn điện lực Việt Nam do Ban nhân sự soạn thảo được viết như sau:

a. BNS – EVN

b. CV – BNS

c. CV – EVN

d. EVN – BNS

Câu 67: Ký hiệu công văn của Ủy ban nhân dân xã A do Văn phòng soạn thảo được viết như sau:

a. CV – UBND

b. CV – VP

c. UBND – VP

d. VP – UBND

Câu 68: Ký hiệu của công văn bao gồm:

a. Chữ viết tắt của tên văn bản nối chữ viết tắt tên chủ thể ban hành

b. Chữ viết tắt tên chủ thể ban hành nối với chữ viết tắt tên đơn vị trực tiếp soạn thảo công văn

c. Chữ viết tắt tên đơn vị trực tiếp soạn thảo công văn nối chữ viết tắt tên chủ thể ban hành

d. Chữ viết tắt tên văn bản

Câu 69: Một trong những nội dung chính của kế hoạch công tác là:

a. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

b. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

c. Kinh phí dự kiến; Phân công thực hiện; Kết quả nhiệm vụ.

d. Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

Câu 70: Một trong những nội dung chính của kế hoạch công tác là:

a. Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

b. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

c. Kinh phí dự kiến; Phân công thực hiện; Kết quả nhiệm vụ.

d. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

Câu 71: Một trong những nội dung chính của kế hoạch công tác là:

a. Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

b. Kinh phí dự kiến; Phân công thực hiện; Kết quả nhiệm vụ.

c. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

d. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

Câu 72: Một trong những nội dung chính của kế hoạch công tác là:

a. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

b. Kinh phí dự kiến; Phân công thực hiện; Kết quả nhiệm vụ.

c. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

d. Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

Câu 73: Một trong những nội dung chính của kế hoạch công tác là:

a. Kinh phí dự kiến; Phân công thực hiện; Kết quả nhiệm vụ.

b. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

c. Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

d. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

Câu 74: Một trong những nội dung chính của quy định là:

a. Các qui định về chế tài

b. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

c. Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

d. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

Câu 75: Một trong những nội dung chính của quy định là:

a. Các qui định về nguồn lực bảo đảm thực hiện văn bản

b. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

c. Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

d. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

Câu 76: Ngôn ngữ của công văn đề xuất phải đáp ứng yêu cầu sau:

a. Lời lẽ nghiêm khắc bảo đảm tính nghiêm túc nêu lý do kích thích sự nhiệt tình

b. Mềm dẻo, khiêm tốn, nêu bật được lý do khách quan, chủ quan có dẫn, có sự đề nghị xác minh kiểm tra qua chủ đề khác

c. Nêu rõ lý do xác đáng, lời văn chặt chẽ, cầu thị

d. Từ ngữ lịch sự và có sự động viên, an ủi song làm bật tính nguyên tắc của công việc

Câu 77: Ngôn ngữ của công văn tiếp thu ý kiến phê bình phải đáp ứng yêu cầu sau:

a. Lời lẽ nghiêm khắc bảo đảm tính nghiêm túc nêu lý do kích thích sự nhiệt tình

b. Mềm dẻo, khiêm tốn, nêu bật được lý do khách quan, chủ quan

c. Nêu rõ lý do xác đáng, lời văn chặt chẽ, cầu thị

d. Từ ngữ lịch sự và có sự động viên, an ủi song làm bật tính nguyên tắc của công việc

Câu 78: Ngôn ngữ của công văn từ chối phải đáp ứng yêu cầu sau:

a. Lời lẽ nghiêm khắc bảo đảm tính nghiêm túc nêu lý do kích thích sự nhiệt tình

b. Mềm dẻo, khiêm tốn, nêu bật được lý do khách quan, chủ quan

c. Nêu rõ lý do xác đáng, lời văn chặt chẽ, cầu thị

d. Từ ngữ lịch sự và có sự động viên, an ủi song làm bật tính nguyên tắc của công việc

Câu 79: Ngôn ngữ trong biên bản phải đảm bảo:

a. Tính chính xác đúng ngữ pháp, đúng chính tả để ghi nhận đúng nội dung sự việc diễn ra

b. Tính lịch sự

c. Tính nghiêm túc, trang trọng

d. Tính phổ thông, dễ hiểu

Câu 80: Ngôn ngữ trong tờ trình phải đáp ứng yêu cầu sau:

a. Là văn phong điều khoản, diễn đạt phải rõ ràng, có lý lẽ chặt chẽ mang tính thuyết phục cao

b. Là văn phong nghị luận, diễn đạt phải nghiêm túc, trang trọng

c. Là văn phong nghị luận, diễn đạt phải rõ ràng, chính xác

d. Là văn phong nghị luận, diễn đạt phải rõ ràng, có lý lẽ chặt chẽ mang tính thuyết phục cao

Câu 81: Nội dung chính của báo cáo tổng hợp, người soạn thảo cần trình bày về:

a. Hạn chế, tồn tại của công việc

b. Kết quả đạt được của công việc

c. Kết quả đạt được của công việc; Hạn chế, tồn tại của công việc; Phương hướng, giải pháp trong thời gian tới

d. Phương hướng, giải pháp trong thời gian tới

Câu 82: Nội dung của biên bản phải đáp ứng yêu cầu:

a. Đầy đủ, chính xác, trung thực và khách quan

b. Tính chính xác, khách quan

c. Tính kịp thời

d. Tính trung thực

Câu 83: Phần chữ ký trong biên bản tối thiểu phải:

a. Có ba chữ ký

b. Có bốn chữ ký

c. Có hai chữ ký trở lên

d. Có một chữ ký

Câu 84: Phần đánh giá hạn chế trong nội dung báo cáo, người viết cần:

a. Chỉ ra một cách trung thực những mục tiêu chưa đạt được

b. Chỉ ra một cách trung thực những mục tiêu chưa đạt được; Những khuyết điểm đã mắc phải; Những mặt công tác còn yếu kém và Nguyên nhân sâu xa của tình trạng

c. Những khuyết điểm đã mắc phải

d. Những mặt công tác còn yếu kém và Nguyên nhân sâu xa của tình trạng

Câu 85: Phần đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ công tác của cơ quan, tổ chức trong báo cáo, người soạn thảo cần:

a. Đánh giá các ưu, khuyết điểm nổi bật, những thành tích đã đạt được

b. Những vẫn đề còn hạn chế, tồn tại và Xây dựng phương hướng hành động trong thời gian tiếp theo

c. Sơ kết hoặc tổng kết những mặt hoạt động, những công việc đã làm của cơ quan, đơn vị

d. Sơ kết hoặc tổng kết những mặt hoạt động, những công việc đã làm của cơ quan, đơn vị; Đánh giá các ưu, khuyết điểm nổi bật, những thành tích đã đạt được; Những vẫn đề còn hạn chế, tồn tại và Xây dựng phương hướng hành động trong thời gian tiếp theo

Câu 86: Phần kết thúc của báo cáo đột xuất, người soạn thảo trình bày về:

a. Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

b. Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

c. Những đề xuất với cơ quan, tổ chức cấp trên

d. Ý kiến đề xuất, kiến nghị giải quyết vụ việc xảy ra hoặc xin ý kiến chỉ đạo của cấp trên

Câu 87: Phần mở đầu của quy chế nội bộ, thông thường người soạn thảo phải trình bày về:

a. Khái quát về hoàn cảnh của cơ quan, đơn vị

b. Lý do, mục đích ban hành quy chế

c. Những quy định chung, Phạm vi và đối tượng áp dụng, Nguyên tắc làm việc

d. Thời gian, địa điểm diễn ra công việc

Câu 88: Phần mở đầu của quy định, thông thường người soạn thảo phải trình bày về:

a. Khái quát về hoàn cảnh của cơ quan, đơn vị

b. Lý do, mục đích ban hành quy chế

c. Những quy định chung, Phạm vi và đối tượng áp dụng, Nguyên tắc làm việc

d. Thời gian, địa điểm diễn ra công việc

Câu 89: Phần mở đầu trong báo cáo chuyên đề có thể được đặt tên là:

a. Đặc điểm, tình hình

b. Đánh giá chung

c. Tình hình chung

d. Tình hình chung; Đánh giá chung; Đặc điểm, tình hình

Câu 90: Phần mở đầu trong biên bản hội nghị, người soạn thảo phải trình bày về:

a. Lý do lập biên bản

b. Mục đích lập biên bản

c. Thành phần tham dự

d. Thời gian, địa điểm diễn ra hội nghị, thành phần tham dự

Câu 91: Phần mở đầu trong biên bản vụ việc, người soạn thảo phải trình bày về:

a. Lý do lập biên bản

b. Mục đích lập biên bản

c. Thành phần tham dự

d. Thời gian, địa điểm diễn ra sự kiện thực tế, thành phần tham dự

Câu 92: Phần mục tiêu trong kế hoạch công tác phải đáp ứng được tiêu chí:

a. Có khung thời gian hoàn thành và có thể đánh giá được sự hoàn thành trong khoảng thời gian đó

b. Đơn giản, cụ thể, Đo lường được

c. Đơn giản, cụ thể, Đo lường được; Có khung thời gian hoàn thành và có thể đánh giá được sự hoàn thành trong khoảng thời gian đó ; Thực tiễn, có thể đo được chi phí-hiệu quả và tính hiện thực với những nguồn lực sẵn có

d. Thực tiễn, có thể đo được chi phí-hiệu quả và tính hiện thực với những nguồn lực sẵn có.

Câu 93: Phần nội dung chính của báo cáo đột xuất phải trình bày

a. Đặc điểm, tình hình

b. Đánh giá chung

c. Đánh gía tình hình

d. Đề xuất, kiến nghị cấp trên giải quyết

e. toàn bộ sự việc bất thường xảy ra

Câu 94: Quy chế, quy định là văn bản được ban hành để:

a. Giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

b. Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc

c. Tạo khuôn khổ, trật tự cho hoạt động quản lý của mọi cơ quan, tổ chức

d. Trao đổi thông tin giữa các chủ thể

Câu 95: Quy chế, quy định phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

a. Đảm bảo tính khách quan

b. Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

c. Đảm bảo tính nghiêm túc

d. Về hình thức phải tuân theo quy định pháp luật, quy định của tổ chức

Câu 96: Quy chế, quy định phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

a. Đảm bảo tính khách quan

b. Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

c. Đảm bảo tính nghiêm túc

d. Về ngôn ngữ, văn phong diễn đạt đảm bảo diễn đạt ngắn gọn, súc tích, rõ ràng, mạch lạc

Câu 97: Quy chế, quy định phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

a. Đảm bảo tính khách quan

b. Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

c. Đảm bảo tính nghiêm túc

d. Về nội dung phải đảm bảo tính hợp pháp và hợp lý

Câu 98: Số lượng thành viên có mặt và vắng mặt là:

a. Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản hội nghị

b. Thông tin bắt buộc phải có trong mọi biên bản vụ việc

c. Thông tin bắt buộc phải có trong mọi biên bản

d. Thông tin có thể có tùy theo từng sự kiện

Câu 99: Số, ký hiệu là yếu tố hình thức:

a. Chỉ được trình bày trong biên bản vụ việc

b. Được trình bày chỉ trong biên bản hội nghị

c. Không được trình bày trong mọi loại biên bản

d. Phải được trình bày trong mọi loại biên bản

Câu 100: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

b. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

c. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

d. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

Câu 101: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

b. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

c. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

d. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

Câu 102: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

b. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

c. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

d. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

Câu 103: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

b. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

c. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

d. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

Câu 104: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

b. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

c. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

d. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

Câu 105: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

b. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

c. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

d. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

Câu 106: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

b. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

c. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

d. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

Câu 107: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

b. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

c. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

d. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

Câu 108: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

b. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

c. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

d. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

Câu 109: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

b. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

c. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

d. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

Câu 110: Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

a. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

b. TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN

c. CÔNG AN TỈNH B

CÔNG AN HUYỆN A

d. HUYỆN A

CÔNG AN HUYỆN

Câu 111: Thư ký đọc công khai nội dung biên bản là:

a. Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản hội nghị

b. Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản vụ việc

c. Thông tin có thể có trong biên bản hội nghị

d. Thông tin có thể có trong biên bản vụ việc

Câu 112: Tiêu chí để phân loại văn bản hành chính là:

a. Dựa vào chủ thể ban hành văn bản hành chính

b. Dựa vào chủ thể ban hành văn bản hành chính; Dựa vào tên loại văn bản hành chính; Dựa vào tiêu chí mục đích sử dụng và ban hành

c. Dựa vào tên loại văn bản hành chính

d. Dựa vào tiêu chí mục đích sử dụng và ban hành

Câu 113: Tờ trình bao gồm các loại:

a. Tờ trình đề án, tờ trình công việc

b. Tờ trình độc lập và tờ trình đính kèm với văn bản khác

c. Tờ trình dự án, tờ trình công việc

d. Tờ trình quy chế, tờ trình công việc

Câu 114: Tờ trình là văn ban hành chính thông dụng được sử dụng để:

a. Đề xuất và mong cấp trên phê duyệt một vấn đề mới phát sinh trong hoạt động của cơ quan

b. Ghi nhận sự kiện thực tế

c. Phản ánh tình hình thực tế

d. Truyền tải thông tin trong hoạt động quản lý

Câu 115: Trong nội dung biên bản hội nghị, phần quan trọng nhất là:

a. Mô tả quá trình xảy ra sự việc

b. Thời gian, địa điểm xảy ra sự việc

c. Tình tiết, chứng cứ trên hiện trường

d. Ý kiến phát biểu của các thành viên trong hội nghị

Câu 116: Trong nội dung biên bản vụ việc, phần quan trọng nhất là:

a. Lời khai của các bên

b. Mô tả quá trình xảy ra sự việc

c. Thời gian, địa điểm xảy ra sự việc

d. Tình tiết, chứng cứ trên hiện trường

Câu 117: Văn bản hành chính có chất lượng khi đảm bảo:

a. Phù hợp quy định của pháp luật (tính hợp pháp)

b. Phù hợp quy định của tổ chức

c. Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

d. Tính hợp pháp và tính hợp lý

Câu 118: Văn bản hành chính đáp ứng yêu cầu tính hợp lý khi:

a. Có nội dung phù hợp thực tiễn

b. Phù hợp quy định của tổ chức

c. Phù hợp thực tiễn, phải được ban hành kịp thời, phù hợp tên loại, bố cục lôgic

d. Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

Câu 119: Văn bản hành chính đáp ứng yêu cầu tính hợp pháp khi:

a. Có nội dung phù hợp thực tiễn

b. Đúng thẩm quyền, nội dung hợp pháp, đúng thể thức và đúng thủ tục ban hành

c. Phù hợp quy định của tổ chức

d. Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

Câu 120: Văn bản hành chính là văn bản:

a. Chỉ có nội dung là ý chí của doanh nghiệp

b. Chỉ có nội dung là ý chí của Nhà nước

c. Chỉ có nội dung là ý chí của tổ chức xã hội

d. Có nội dung là ý chí của chủ thể quản lý và thông tin hỗ trợ hoạt động quản lý của mọi tổ chức

Câu 121: Văn bản hành chính là văn bản:

a. Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của doanh nghiệp

b. Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của mọi tổ chức

c. Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của Nhà nước

d. Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của tổ chức xã hội

Câu 122: Văn bản hành chính là văn bản:

a. Không mang tính chất bắt buộc thực hiện

b. Không mang tính chất quyền lực nhà nước

c. Luôn mang tính chất quyền lực nhà nước

d. Mang tính chất hỗ trợ hoạt động quản lý mà không có tính chất bắt buộc thực hiện

13 bình luận trong “Soạn thảo văn bản hành chính – Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EG48 – EHOU”

  1. Phân tích sự khác biệt giữa đơn trình và tờ trình. Anh chị hãy soạn hoàn chỉnh một trong 2 loại văn bản này

    1. Phân tích sự khác biệt giữa đơn trình và tờ trình. anh chị hãy soạn thảo hoàn chỉnh 1 trong 2 loại văn bản này

  2. Nguyễn Quang

    Nêu những yêu cầu đối với báo cáo và giải thích rõ lí do. Anh (Chị) hãy soạn đề cương
    cho báo cáo tổng kết cuối năm của 1 đơn vị cấp phòng.

  3. Nguyễn Quang

    Phân tích sự khác biệt giữa công văn và tờ trình. Để tờ trình có tính thuyết phục, theo
    Anh (Chị), cần chú ý những gì khi soạn văn bản?*

  4. Phân tích sự khác biệt giữa đơn và tờ trình. Anh (chị) hãy soạn hoàn chỉnh một trong 2 loại văn bản này

  5. Phân tích sự khác biệt giữa công văn và tờ trình. Để tờ trình có tính thuyết phục, theo Anh (Chị), cần chú ý những gì khi soạn thảo văn bản?

  6. Phân tích sự khác biệt giữa đơn trình và tờ trình. anh chị hãy soạn thảo hoàn chỉnh 1 trong 2 loại văn bản này

  7. phân tích sự khác biệt giữa công văn và tờ trình. để tờ trình có tính thuyết phục, cần chú ý những gì khi soạn văn bản

  8. 78. Kế hoạch công tác phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

    Chọn một câu trả lời:

    – (S): Đảm bảo tính nghiêm túc

    – (S): Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

    – (S): Đảm bảo tính khách quan

    – (Đ): Nội dung của kế hoạch công tác phải cụ thể, thuyết phục

  9. tranductho83

    Kế hoạch công tác là văn bản được ban hành để:

    Chọn một câu trả lời:
    a. Giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị
    b. Trình bày dự kiến công việc cần thực hiện trong thời gian nhất định Câu trả lời đúng
    c. Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc
    d. Trao đổi thông tin giữa các chủ thể

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
All in one
Gọi Ngay
Lên đầu trang