Luật Hành chính Việt Nam – EL09 – EHOU

Luật Hành chính Việt Nam EL09 EHOU

Nội dung chương trình Luật Hành chính Việt Nam – EL09 – EHOU nhằm cung cấp những hiểu biết về lý luận và một số vấn đề thực tiễn cơ bản về khoa học quản lý Nhà nước và Pháp luật về quản lý Nhà nước, như: Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính Nhà nước, hình thức và phương pháp quản lý hành chính Nhà nước, quy chế pháp lý hành chính của các chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính; thủ tục hành chính, quyết định hành chính; vi phạm hành chính và xử lý vi phạm hành chính; các biện pháp bảo đảm và kiểm soát hoạt động quản lý Nhà nước. Trang bị cho sinh viên những phương pháp, kỹ năng và kiến thức phù hợp để vận dụng pháp luật về quản lý Nhà nước vào cuộc sống và công tác sau này.

Mẹo nhỏ nên đọc qua

  1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.
  2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctr + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử Copy 5,7,…10, 15 từ để kiếm)
  3. Trường hợp không tìm thấy câu trả lời hoặc câu hỏi tức là chưa có. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Mình sẽ cập nhật câu hỏi và câu trả lời Sớm nhất. (VUI LÒNG KHÔNG CHAT TƯ VẤN VỚI LUẬT SƯ ĐỂ HỎI BÀI TẬP)
  4. Xem thêm đáp án các môn học luật kinh tế (và giao lưu với Tác giả) tại E-Learning EHOU

1. Ban hành nghị định của Chính phủ

✅ Theo thủ tục hành chính

Sai. Theo thủ tục lập pháp

Sai. Theo thủ tục tố tụng

Sai. Theo thủ tục tư pháp

2. Biện pháp xử lý hành chính

✅ Là biện pháp cưỡng chế hành chính áp dụng đối với công dân Việt Nam

Sai. Là biện pháp cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với người nước ngoài

Sai. Là biện pháp hành chính khác

Sai. Là biện pháp xử phạt hành chính

3. Biện pháp xử lý hành chính khác

✅ Không áp dụng đối với công dân nước ngoài.

Sai. Áp dụng với cả công dân Việt Nam và người nước ngoài

Sai. Chỉ áp dụng đối với công dân nước ngoài.

Sai. Chỉ áp dụng với công dân các nước châu Á

4. Biện pháp xử lý hành chính khác không áp dụng đối với công dân nước ngoài.

✅ Đúng

Sai. Sai

5. Biện pháp xử lý hành chính khác là biện pháp cưỡng chế hành chính chỉ áp dụng đối với cá nhân vi phạm hành chính.

Sai. Đúng

✅ Sai

6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ và Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ

✅ Là người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Là đại biểu quốc hội

Sai. Là người chịu trách nhiệm trước thủ tướng Chính phủ

Sai. Là thành viên của chính phủ

7. Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan hành chính nhà nước

✅ Hoạt động theo chế độ thủ trưởng 1 người

Sai. Hoạt động theo chế độ thủ trưởng một người và chế độ thủ trưởng tập thể

Sai. Hoạt động theo chế độ thủ trưởng tập thể

Sai. Không hoạt động theo chế độ thủ trưởng một người

8. Cá nhân công dân có thể ủy quyền cho người khác

✅ Thực hiện quyền khiếu nại

Sai. Thực hiện quyền kiến nghị, phản ánh

Sai. Thực hiện quyền tố cáo

9. Cá nhân khi đạt đến độ tuổi nhất định theo quy định của Luật hành chính .

✅ Có thể có năng lực hành vi hành chính

Sai. Có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Luôn có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Luôn có năng lực hành vi hành chính

10. Cá nhân khi đạt đến độ tuổi theo quy định của pháp luật hành chính

✅ Có thể có năng lực hành vi hành chính

Sai. Có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Có năng lực hành vi hành chính

Sai. Có năng lực pháp luật hành chính

11. Cá nhân, tổ chức có quyền nộp tiền phạt nhiều lần khi bị xử phạt vi phạm hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

12. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

✅ Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Có thẩm quyền ban hành văn bản luật

Sai. Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Không có thẩm quyền ban hành văn áp dụng pháp luật

13. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

✅ Là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân

Sai. Không phải cơ quan giúp việc của Ủy ban nhân dân

Sai. Là cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Là đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân

14. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân là các cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn ở địa phương.

✅ Sai

Sai. Đúng

15. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân là cơ quan quản lý hành chính nhà nước ở địa phương.

✅ Sai

Sai. Đúng

16. Các hình thức xử lý kỷ luật đối với công chức

✅ Không đồng thời là hình thức kỷ luật Cán bộ

Sai. Đồng thời là các hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với cán bộ

Sai. Đồng thời là hình thức xử lý kỷ luật đối với viên chức

Sai. Không đồng thời là hình thức xử lý kỷ luật đối với viên chức

17. Các hình thức xử lý kỷ luật đối với công chức đồng thời là các hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với cán bộ

✅ Sai

Sai. Đúng

18. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước

✅ Được quy định tại Hiến pháp và văn bản luật

Sai. Chỉ được quy định tại hiến pháp

Sai. Chỉ được quy định tại các văn bản luật

Sai. Đều được quy định tại Hiến pháp 2013

19. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều được qui định tại Hiến pháp 2013.

✅ Sai

Sai. Đúng

20. Các quyết định của tòa án có thể được ban hành theo thủ tục hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

21. Các quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước ban hành

✅ Vừa là văn bản quy phạm vừa là văn bản áp dụng

Sai. Đều là nguồn của luật hành chính.

Sai. Đều là văn bản áp dụng

Sai. Đều là văn bản quy phạm

22. Các sở, phòng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện

✅ Là cơ quan tham mưu thuộc Ủy ban nhân dân

Sai. Là cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Là cơ quan quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là cơ quan quyền lực nhà nước

23. Các tổ chức chính trị xã hội

✅ Ở trung ương có quyền phối hợp với các cơ quan nhà nước để ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Sai. Có thẩm quyền ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

Sai. Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Sai. Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

24. Các tổ chức chính trị xã hội có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

✅ Sai

Sai. Đúng

25. Các tổ chức phi chính phủ là tổ chức xã hội

✅ Thành lập hoạt động ở mọi lĩnh vực

Sai. Được thành lập đến hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ

Sai. Hoạt động không nhất thiết ở lĩnh vực dịch vụ

Sai. Hoạt động trong lĩnh vực chính trị

26. Các tổ chức xã hội

✅ Hoạt động trên cơ sở điều lệ và pháp luật

Sai. Chỉ hoạt động trên cơ sở pháp luật

Sai. Đều hoạt động trên cơ sở điều lệ

Sai. Hoạt động trên cơ sở pháp luật

27. Các tổ chức xã hội

✅ Không có quyền ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật

Sai. Chỉ được thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật mà không có quyền ký kết

Sai. Có quyền ký kết nhưng không được thực hiện thỏa thuận quốc tế

Sai. Có quyền ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật.

28. Các tổ chức xã hội

✅ Có thể không có điều lệ

Sai. Đều có điều lệ

Sai. Đều có điều lệ và pháp luật điều chỉnh riêng

Sai. Đều có luật điều chỉnh riêng

29. Các tổ chức xã hội

✅ Không có quyền trình dự thảo dự án luật trước quốc hội nhưng một số tổ chức chính trị xã hội ở trung ương thì có thể có quyền này

Sai. Có quyền trình dự thảo dự án luật trước Quốc hội

Sai. Có xây dựng và ban hành Luật

Sai. Không có quyền trình dự thảo dự án luật trước quốc hội khi nghề nghiệp theo sáng nghiệp

30. Các tổ chức xã hội nghề nghiệp

✅ Là tổ chức được hình thành theo sáng kiến của nhà nước

Sai. Hội được thành lập bởi dấu hiệu nghề nghiệp

Sai. Là tổ chức chính trị xã hội

Sai. Là tổ chức tự quản ở cơ sở

31. Các tổ chức xã hội nghề nghiệp là đoàn thể quần chúng được hình thành bởi dấu hiệu nghề nghiệp

✅ Sai

Sai. Đúng

32. Cán bộ giữ chức vụ trong các cơ quan nhà nước

✅ Được hình thành từ bổ nhiệm

Sai. Được hình thành từ bầu cử

Sai. Được hình thành từ thi tuyển

Sai. Được hình thành từ tuyển dụng

33. Cán bộ, công chức phạm tội bị tòa án có thẩm quyền tuyên áp dụng hình phạt tù

✅ Có thể không bị kỷ luật buộc thôi việc

Sai. Bị kỷ luật cách chức

Sai. Bị kỷ luật hạ bậc lương

Sai. Luôn bị kỷ luật Buộc thôi việc

34. Cán bộ, công chức phạm tội bị tòa án có thẩm quyền tuyên áp dụng hình phạt tù luôn bị xử lý kỷ luật với hình thức Buộc thôi việc

✅ Đúng

Sai. Sai

35. Cán bộ, công chức sử dụng văn bằng chứng chỉ giả

✅ Sẽ bị xử lý kỷ luật với hình thức buộc thôi việc

Sai. Sẽ bị khiển trách

Sai. Sẽ bị phạt tiền

Sai. Sẽ bị xử lý hình sự

36. Cán bộ, công chức sử dụng văn bằng chứng chỉ giả sẽ bị xử lý kỷ luật với hình thức buộc thôi việc

✅ Đúng

Sai. Sai

37. Cán bộ, công chức vi phạm pháp luật

✅ Có thể không bị xử lý kỷ luật

Sai. Không thể bị xử lý hành chính

Sai. Luôn bị xử lý hành chính

Sai. Luôn bị xử lý kỷ luật

38. Cán bộ, công chức vi phạm pháp luật luôn bị xử lý kỷ luật

✅ Sai

Sai. Đúng

39. Căn cứ làm phát sinh thủ tục hành chính chỉ là những sự kiện

✅ Do cá nhân, tổ chức hoặc chủ thể quản lý hành chính nhà nước thực hiện

Sai. Do cá nhân tổ chức thực hiện

Sai. Do cơ quan nhà nước thực hiện

Sai. Do cơ quan tư pháp thực hiện

40. Cấp giấy phép cho chủ phương tiện cơ giới

✅ Là hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Không phải hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Là hoạt động ban hành văn bản quy phạm

41. Cấp giấy phép cho chủ phương tiện cơ giới là hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính..

✅ Đúng

Sai. Sai

42. Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới

✅ Là hoạt động cấp văn bản, giấy tờ có giá trị pháp lý

Sai. Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Là hoạt động ban hành văn bản dưới luật

Sai. Là hoạt động ban hành văn bản luật

43. Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

44. Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước

✅ Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều

Sai. Mới là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Mới tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước

Sai. Mới tiến hành hoạt động tố tụng

45. Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước mới có thẩm quyền

✅ Quản lý hành chính nhà nước

Sai. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Giải quyết tranh chấp hành chính

Sai. Mới có thẩm quyền tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều

46. Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước mới tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước.

✅ Sai

Sai. Đúng

47. Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương.

✅ Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều

Sai. Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng 1 người

Sai. Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng tập thể

Sai. Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng tập thể kết hợp người đứng đầu

48. Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều.

✅ Đúng

Sai. Sai

49. Chỉ cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung

✅ Mới có thẩm quyền quản lý hành chính nhà nước

Sai. Mới có chức năng quản lý hành chính nhà nước

Sai. Mới có quyền ban hành các quyết định hành chính áp dụng

Sai. Mới có quyền ban hành các quyết định hành chính quy phạm

50. Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ

✅ Là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là hoạt động giao quyền

Sai. là hoạt động phân cấp, ủy quyền và giao quyền

Sai. Là hoạt động ủy quyền

51. Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ

✅ Không phải là biểu hiện của sự phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là biểu hiện của việc giao quyền

Sai. Là cấp trên phân quyền cho cấp dưới

Sai. Là việc ủy quyền trong quản lý hành chính nhà nước

52. Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước.

✅ Sai

Sai. Đúng

53. Chính phủ có thể ban hành nghị quyết .

✅ Với tư cách là quyết định hành chính cá biệt

Sai. Với tư cách là quyết định hành chính chủ đạo

Sai. Với tư cách là văn bản nguồn của Luật hành chính

Sai. Với tư cách là văn bản quy phạm pháp luật hành chính

54. Chính phủ có thể ban hành nghị quyết với tư cách là quyết định hành chính chủ đạo.

✅ Sai

Sai. Đúng

55. Cho thôi việc là hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với công chức.

Sai. Đúng

✅ Sai

56. Cho thôi việc là hình thức xử lý kỷ luật.

✅ Không phải là hình thức xử lý kỷ luật

Sai. Áp dụng đối với cán bộ

Sai. Áp dụng đối với công chức

Sai. Áp dụng đối với viên chức

57. Chủ thể quản lý hành chính nhà nước có thẩm quyền áp dụng tất cả các biện pháp cưỡng chế nhà nước.

✅ Sai

Sai. Đúng

58. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

✅ Không có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật hành chính

Sai. Có thẩm quyền ban hành văn bản luật

Sai. Có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật Hành chính

Sai. Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

59. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp không có thẩm quyền ban hành quyết định hành chính quy phạm.

✅ Đúng

Sai. Sai

60. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

✅ Có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng tư trên địa bàn huyện do mình quản lý.

Sai. Có quyền góp vốn nếu được sự đồng ý của lãnh đạo cấp trên

Sai. Có thể có quyền trong một số trường hợp

Sai. Không có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng

61. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

✅ Có thẩm quyền xử phạt công dân N vi phạm hành chính với mức phạt hơn 50 triệu đồng

Sai. Chỉ có thẩm quyền xử phạt một người đến 50 triệu đồng

Sai. Chỉ có thẩm quyền xử phạt tổ chức đến 50 triệu đồng

Sai. Không có thẩm quyền xử phạt công dân N vi phạm hành chính với mức phạt hơn 50 triệu đồng

62. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

✅ Vừa là công chức vừa là cán bộ

Sai. Chỉ là cán bộ

Sai. Là cán bộ

Sai. Là công chức

63. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng tư trên đại bàn huyện do mình quản lý

✅ Đúng

Sai. Sai

64. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể ban hành quyết định xử phạt công dân N với mức phạt trên 50 triệu đồng.

✅ Đúng

Sai. Sai

65. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể là công chức.

✅ Đúng

Sai. Sai

66. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:

✅ Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của mình.

Sai. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

Sai. Đề nghị cấp trên cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

Sai. Đề nghị cấp trên cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của mình

67. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trên có thẩm quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới.

✅ Sai

Sai. Đúng

68. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền áp dụng biện pháp Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu hoặc Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép khi xử lý vi phạm hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

69. Cơ quan hành chính Đúng luôn có chức năng quản lý hành chính nhà nước

Sai. Luôn là chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Sai. Luôn là chủ thể thực hiện thủ tục hành chính.

Sai. Luôn là đối tượng quản lý hành chính

70. Cơ quan hành chính nhà nước là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

71. Cơ quan hành chính nhà nước

✅ Là chủ thể duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước

Sai. Có thể là chủ thể lập pháp

Sai. Có thể là chủ thể tiến hành tố tụng

Sai. Là chủ thế chủ yếu thực hiện thủ tục hành chính

72. Cơ quan hành chính nhà nước

✅ Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể và chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu

Sai. Hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu

Sai. Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể

Sai. Không hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu

73. Cơ quan hành chính nhà nước

✅ Là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính.

Sai. Là chủ thể quản lý hành chính nhà nước trong quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Là chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Là đối tượng quản lý hành chính

74. Cơ quan hành chính nhà nước

✅ Là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước

Sai. Có chức năng quản lý hành chính nhà nước và chức năng khác

Sai. Có thể có chức năng tư pháp

Sai. Không phải là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước

75. Cơ quan hành chính nhà nước là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước.

✅ Đúng

Sai. Sai

76. Cơ quan quyền lực nhà nước là chủ thể có thẩm quyền ban hành quyết định hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

77. Cơ quan tòa án là chủ thể có thẩm quyền ban hành quyết định hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

78. Cơ sở để truy cứu trách nhiệm hành chính

✅ Là vi phạm hành chính

Sai. Là cá nhân vi phạm

Sai. Là mức độ thiệt hại

Sai. Là tổ chức vi phạm

79. Cơ sở để xử phạt hành chính là vi phạm hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

80. Công chức có thể góp vốn

✅ Để hưởng lợi nhuận mà không tham gia quản lý vào các công ty trách nhiệm hữu hạn, bệnh viện tử, trường học tư.

Sai. Vào cơ quan nhà nước

Sai. Vào đơn vị sự nghiệp công lập

Sai. Vào tất cả các tổ chức kinh tế

81. Công chức có thể góp vốn để hưởng lợi nhuận vào các công ty trách nhiệm hữu hạn, bệnh viện tư, trường học tư

✅ Đúng

Sai. Sai

82. Công chức làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập của nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị xã hội

✅ Có thể là ban lãnh đạo hoặc người đứng đầu đơn vị đó

Sai. Là ban lãnh đạo của đơn vị đó

Sai. Là cấp phó của người đứng đầu đơn vị đó

Sai. Là người đứng đầu của đơn vị đó

83. Công chức làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập của nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị xã hội là người đứng đầu đơn vị đó.

✅ Sai

Sai. Đúng

84. Công chức làm việc trong cơ quan nhà nước

✅ Được luân chuyển nhưng chỉ áp dụng đối với công chức lãnh đạo

Sai. Được luân chuyển để đảm nhận một công việc khác phù hợp với năng lực cá nhân.

Sai. Được luân chuyển trong một số trường hợp nhất định

Sai. Không được luân chuyển

85. Công chức trúng tuyển trong các kỳ thi tuyển.

✅ Được xếp vào ngạch công chức tập sự

Sai. Chưa được xếp vào ngạch công chức

Sai. Được xếp vào ngạch cán sự

Sai. Được xếp vào ngạch công chức

86. Công dân có quyền khiếu nại đối với .

✅ Các quyết định hành chính áp dụng pháp luật do cơ quan hành chính ban hành

Sai. Các quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền ban hành

Sai. Các văn bản quy phạm pháp luật

Sai. Tất cả quyết định hành chính do các cơ quan nhà nước ban hành

87. Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước

✅ Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ dân chủ trong quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là hình thức công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là việc bảo đảm quyền công dân

Sai. Là việc nhà nước trao quyền quản lý hành chính nhà nước cho công dân

88. Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước

✅ Là biểu hiện công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước trực tiếp

Sai. Là quyền con người của công dân

Sai. Là quyền hạn chế của công dân

Sai. Là quyền tự do của công dân

89. Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước là biểu hiện công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước trực tiếp.

✅ Sai

Sai. Đúng

90. Cưỡng chế hành chính

✅ Có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không vi phạm hành chính

Sai. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

Sai. Có thể không áp dụng đối với người vi phạm hành chính

Sai. Không áp dụng đối với người không vi phạm hành chính

91. Cưỡng chế hành chính chỉ được áp dụng

✅ Đối với cả đối tượng không vi phạm hành chính

Sai. Đối với đối tượng có hành vi vi phạm hành chính

Sai. Tổ chức vi phạm hành chính

Sai. Với mọi cá nhân, tổ chức

92. Cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không thực hiện hành vi vi phạm hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

93. Cưỡng chế hành chính có thể được áp dụng ngay cả khi không có vi phạm hành chính xảy ra.

✅ Đúng

Sai. Sai

94. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính có thể áp dụng đối với người không thực hiện hành vi vi phạm hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

95. Hình thức áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp

✅ Là hình thức quản lý hành chính nhà nước không mang tính pháp lý

Sai. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước ít mang tính pháp lý

Sai. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính pháp lý

Sai. Vừa là hình thức mang tính pháp lý vừa là hình thức không mang tính pháp lý

96. Hình thức thực hiện những hoạt động mang tính pháp lý khác

✅ Là biểu hiện của hoạt động áp dụng pháp luật khác

Sai. Là biểu hiện cấp giấy phép, công văn, giấy tờ

Sai. Là biểu hiện của hoạt động ban hành văn bản quy phạm

Sai. Là biểu hiện hoạt động áp dụng thủ tục hành chính

97. Hình thức thực hiện những hoạt động mang tính pháp lý khác là biểu hiện của hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

98. Hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

✅ Được thực hiện bởi cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước

Sai. Chỉ được thực hiện bởi cá nhân

Sai. Chỉ được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Được thực hiện bởi tất cả các chủ thể quản lý hành chính nhà nước

99. Hoạt động kiểm tra của Đảng đối với việc thực hiện pháp luật

✅ Không mang tính quyền lực nhà nước

Sai. Mang tính giai cấp

Sai. Mang tính nhân dân

Sai. Mang tính quyền lực nhà nước

100. Hội luật gia Việt Nam.

✅ Là hội được hình thành bởi dấu hiệu nghề nghiệp

Sai. Là tổ chức chính trị xã hội

Sai. Là tổ chức tự quản

Sai. Là tổ chức xã hội nghề nghiệp

101. Hội luật gia Việt Nam là tổ chức xã hội nghề nghiệp.

✅ Sai

Sai. Đúng

102. Hội nhà văn Việt Nam là một tổ chức xã hội nghề nghiệp.

✅ Sai

Sai. Đúng

103. Hội nhà văn Việt Nam là.

✅ Đoàn thể quần chúng được hình thành bởi những thành viên có chung nghề nghiệp

Sai. Là tổ chức chính trị xã hội

Sai. Là tổ chức do nhà nước sáng kiến thành lập

Sai. Một tổ chức xã hội nghề nghiệp

104. Hội thanh niên Việt Nam là tổ chức chính trị – xã hội.

✅ Là đoàn thể quần chúng được hình thành bởi dấu hiệu độ tuổi

Sai. Là tổ chức chính trị

Sai. Là tổ chức chính trị – xã hội

Sai. Là tổ chức xã hội nghề nghiệp

105. Hội thanh niên Việt Nam là tổ chức chính trị – xã hội.

✅ Sai

Sai. Đúng

106. Khấu trừ một phần lương của cá nhân vi phạm hành chính là hình thức xử phạt hành chính,

✅ Sai

Sai. Đúng

107. Khi hết thời hiệu xử lý vi phạm hành chính người có thẩm quyền không được áp dụng bất kỳ biện pháp cưỡng chế hành chính nào.

Sai. Đúng

✅ Sai

108. Khi tham gia vào quan hệ pháp luật các tổ chức xã hội

✅ Có thể nhân danh nhà nước khi được trao quyền

Sai. Có thể nhân danh tổ chức, cá nhân khác

Sai. Luôn nhân danh chính tổ chức mình.

Sai. Luôn nhân danh Nhà nước

109. Khi tham gia vào quan hệ pháp luật các tổ chức xã hội luôn nhận danh chính tổ chức mình.

✅ Đúng

Sai. Sai

110. Khi thực hiện một hành vi vi phạm pháp luật công chức phải chịu tối đa

✅ 3 dạng trách nhiệm pháp lý.

Sai. 1 dạng trách nhiệm pháp lý

Sai. 2 dạng trách nhiệm pháp lý

Sai. 4 dạng trách nhiệm pháp lý

111. Khi thực hiện một hành vi vi phạm pháp luật công chức phải chịu tối đa ba dạng trách nhiệm pháp lý

✅ Đúng

Sai. Sai

112. Khi vi phạm hành chính, một người:

✅ Có thể vừa bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo vừa bị áp dụng hình thức phạt tiền nếu thực hiện nhiều hành vi vi phạm.

Sai. Có thể vừa bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo vừa bị áp dụng hình thức phạt tiền nếu thực hiện 1 hành vi vi phạm.

Sai. Không thể vừa bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo vừa bị áp dụng hình thức phạt tiền

Sai. Luôn vừa bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo vừa bị áp dụng hình thức phạt tiền

113. Khi xử phạt hành chính người có thẩm quyền.

✅ Chỉ xem xét yếu tố thiệt hại khi cần thiết

Sai. Cần xem xét yếu tố thiệt hại

Sai. Có thể xem xét yếu tố thiệt hại hoặc không

Sai. Không cần xem xét yếu tố thiệt hại

114. Kiểm tra, giám sát của tổ chức xã hội đối với việc thực hiện pháp luật

✅ Là hoạt động không mang tính quyền lực nhà nước

Sai. Là hoạt động được nhà nước trao quyền S

Sai. Là hoạt động không nhận danh tổ chức xã hội

Sai. Là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước

115. Lập biên bản vi phạm hành chính

✅ Chỉ là thủ tục bắt buộc khi xử phạt hình thức xử phạt tiền có mức phạt 250.000đ đối với cá nhân, và 500.000 đồng đối với tổ chức trở lên

Sai. Bắt buộc khi cần thiết

Sai. Không bắt buộc khi xử phạt hành chính

Sai. Là thủ tục bắt buộc khi xử phạt hành chính

116. Lập biên bản vi phạm hành chính là thủ tục bắt buộc đối với mọi trường hợp xử phạt vi phạm hành chính.

Sai. Đúng

✅ Sai

117. Luật xử lý vi phạm hành chính là

✅ Văn bản nguồn của Luật Hành chính

Sai. Là quyết định hành chính đồng thời là nguồn của Luật Hành chính

Sai. Quyết định hành chính

Sai. Văn bản quy phạm dưới luật

118. Mọi Nghị định của Chính phủ

✅ Có thể là nguồn của luật hành chính

Sai. Luôn chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Luôn là nguồn của Luật hành chính

Sai. Luôn là văn bản áp dụng pháp luật

119. Mối quan hệ giữa Bộ, cơ quan ngang bộ với Ủy ban nhân dân cấp

✅ Là quan hệ giữa cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn ở trung ương với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp

Sai. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chúng

Sai. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn

Sai. Là quan hệ giữa hai cơ quan nhà nước cùng cấp

120. Mối quan hệ giữa Bộ, cơ quan ngang bộ với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

✅ Là mối quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Là quan hệ cấp trên với cấp dưới

Sai. Là quan hệ dân sự

Sai. Là quan hệ tổ chức bộ máy nhà nước

121. Mối quan hệ giữa Bộ, cơ quan ngang bộ với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là quan hệ pháp luật hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

122. Mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp

✅ Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung

Sai. Là mối quan hệ mà giữa hai chủ thể chỉ lệ thuộc nhau về hoạt động.

Sai. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính chỉ lệ thuộc về tổ chức

Sai. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền quản lý theo ngành

123. Mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp .

✅ Là mối quan hệ có sự lệ thuộc cả về tổ chức và hoạt động

Sai. Là mối quan hệ chỉ lệ thuộc về hoạt động

Sai. Là mối quan hệ chỉ lệ thuộc về tổ chức

Sai. Là mối quan hệ không lệ thuộc về tổ chức

124. Mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp là mối quan mà giữa hai chủ thể chỉ lệ thuộc thuộc nhau về hoạt động.

✅ Sai

Sai. Đúng

125. Mọi quyết định hành chính đều là

✅ Văn bản quản lý hành chính nhà nước.

Sai. Đối tượng của khiếu kiện hành chính

Sai. Đối tượng của khiếu nại hành chính

Sai. Quyết định hành chính chủ đạo

126. Mọi quyết định hành chính đều là đối tượng của khiếu nại hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

127. Mọi quyết định hành chính quy phạm đều là

✅ Nguồn của luật hành chính

Sai. Không là nguồn của luật hành chính

Sai. Quyết định hành chính chủ đạo

Sai. Quyết định hành chính dưới luật

128. Mọi quyết định hành chính quy phạm đều là nguồn của luật hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

129. Mọi tổ chức xã hội được thành lập

✅ Phải được nhà nước thừa nhận, phê chuẩn hoặc thông qua

Sai. Luôn được nhà nước phê chuẩn

Sai. Phải được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép

Sai. Phải được nhà nước thông qua

130. Năng lực hành vi hành chính của cá nhân.

✅ Năng lực hành vi là khả năng thực tế của cá nhân mà pháp luật thừa nhận và ghi nhận trong luật

Sai. Do hiến pháp qui định

Sai. Do pháp luật quy định

Sai. Do pháp luật và thực tế xác nhận

131. Ngân hàng nhà nước Việt Nam.

✅ Là cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Không phải là cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Là cơ quan thuộc Chính phủ

Sai. Là doanh nghiệp nhà nước kinh doanh tiền tệ

132. Ngân hàng nhà nước Việt nam là cơ quan hành chính nhà nước.

✅ Đúng

Sai. Sai

133. Nghị quyết của Đảng

✅ Không phải là nguồn của Luật hành chính

Sai. Có thể chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Có thể là nguồn của Luật Hành chính

Sai. Là nguồn của Luật hành chính

134. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp

✅ Có thể là quyết định hành chính chủ đạo

Sai. Là quyết định hành chính cá biệt S

Sai. Là quyết định hành chính chủ đạo

Sai. Là quyết định hành chính quy phạm

135. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp là quyết định hành chính chủ đạo.

✅ Đúng

Sai. Sai

136. Nghị quyết của Quốc hội

✅ Có thể là nguồn của Luật Hành chính

Sai. Là quyết định hành chính

Sai. Là văn bản áp dụng pháp luật

Sai. Luôn là nguồn của Luật Hành chính

137. Người có năng lực trách nhiệm hành chính

✅ Là người có năng lực chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính.

Sai. Chỉ tham gia vào quan hệ xử phạt hành chính

Sai. Không được tham gia vào quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Là chủ thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

138. Người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính bằng cách khấu trừ một phần lương là:

✅ Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt

Sai. Biện pháp đảm bảo thi hành quyết định xử phạt

Sai. Biện pháp xử phạt

Sai. Biện pháp xử phạt bổ sung

139. Người có thẩm quyền có thể áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo và hình thức phạt tiền đối với trường hợp vi phạm hành chính của công dân

✅ Đúng

Sai. Sai

140. Người có thẩm quyền có thể áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo với hình thức phạt tước quyền sử dụng giấy phép đối với cá nhân thực hiện một hành vi vi phạm hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

141. Người có thẩm quyền có thể áp dụng hình thức xử phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính bằng cách khấu trừ một phần lương.

✅ Sai

Sai. Đúng

142. Người có thẩm quyền xử phạt hành chính luôn đồng thời có thẩm quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính.

Sai. Đúng

✅ Sai

143. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

✅ Có thể là công dân Việt Nam

Sai. Là công dân nước ngoài

Sai. Là công dân Việt Nam

Sai. Vừa là công dân nước ngoài vừa là công dân Việt Nam

144. Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính là quyết định hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

145. Phương pháp cưỡng chế chỉ được áp dụng trong trường hợp đã sử dụng phương pháp thuyết phục nhưng không đạt được mục đích của quản lý hành chính nhà nước.

✅ Đúng

Sai. Sai

146. Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính

✅ là cách thức tác động của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là cách thức tác động của chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên đối tượng quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là cách thức tác động của nhà nước lên cá nhân, tổ chức

Sai. Là cách thức tác động của nhà nước với công dân

147. Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là cách thức tác động của chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên đối tượng quản lý hành chính nhà nước.

✅ Sai

Sai. Đúng

148. Phương pháp quản lý hành chính nhà nước

✅ Là cách thức tác động của chủ thể quản lý lên đối tượng quản lý

Sai. Là cách thức điều chỉnh của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Là phương pháp bình đẳng và thỏa thuận

Sai. Là phương pháp mệnh lệnh đơn phương

149. Phương pháp quản lý hành chính nhà nước là cách thức điều chỉnh của qui phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước.

✅ Sai

Sai. Đúng

150. Quan hệ pháp luật giữa cơ quan hành chính nhà nước với công dân

✅ Có thể là quan hệ pháp luật dân sự

Sai. Luôn không là quan hệ pháp luật dân sự

Sai. Luôn không là quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Luôn là quan hệ pháp luật hành chính.

151. Quan hệ pháp luật hành chính

✅ Được điều chỉnh bởi phương pháp mệnh lệnh đơn phương

Sai. Được điều chỉnh bởi phương pháp bình đẳng

Sai. Được điều chỉnh bởi phương pháp hành chính

Sai. Được điều chỉnh bởi phương pháp kinh tế

152. Quốc tịch thể hiện mối quan hệ

✅ Giữa nhà nước với công dân của nhà nước đó

Sai. Giữa các nhà nước với nhau

Sai. Giữa nhà nước Việt Nam với một cá nhân

Sai. Giữa nhà nước với người nước ngoài

153. Quyết định hành chính

✅ Mang tính dưới luật

Sai. Không mang tính dưới luật

Sai. Mang tính luật

Sai. Vừa mang tính luật vừa mang tính dưới luật

154. Quyết định hành chính cá biệt

✅ Không phải là nguồn của luật hành chính.

Sai. Có thể là nguồn của luật hành chính

Sai. Là cơ sở để ban hành quyết định áp dụng khác S

Sai. Là nguồn của của luật hành chính

155. Quyết định hành chính cá biệt không phải là nguồn của luật hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

156. Quyết định hành chính mang tính dưới luật.

✅ Đúng

Sai. Sai

157. Quyết định xử lý kỷ luật luật sư của Đoàn luật sư là quyết định hành chính áp dụng pháp luật.

✅ Sai

Sai. Đúng

158. Quyết định xử lý kỷ luật luật sư là đối tượng của khiếu nại.

✅ Sai

Sai. Đúng

159. Quyết định, chỉ thị là quyết định hành chính

✅ Do các chủ thể có thẩm quyền theo quy định của pháp luật ban hành

Sai. Do cơ quan hành chính nhà nước ban hành

Sai. Do cơ quan quyền lực ban hành

Sai. Do cơ quan tư pháp ban hành

160. Sở, phòng

✅ Là cơ quan trợ giúp Ủy ban nhân dân

Sai. Là cơ quan độc lập với UBND

Sai. Là cơ quan giúp việc cho Ủy ban nhân dân

Sai. Là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân

161. Sở, phòng trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

✅ Là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân

Sai. Là cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn ở địa phương

Sai. Là cơ quan quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

Sai. Là cơ quan quản lý hành chính nhà nước

162. Sở, phòng ban là cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn ở địa phương.

✅ Sai

Sai. Đúng

163. Sở, phòng là cơ quan hành chính nhà nước

✅ Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Có thẩm quyền cấp phép

Sai. Có thẩm quyền chuyên môn ở địa phương.

Sai. Có thẩm quyền xử phạt

164. Sở, phòng, ban không phải là cơ quan hành chính nhà nước do vậy không có chức năng quản lý hành chính nhà nước.

✅ Đúng

Sai. Sai

165. Sở, phòng, ban…

✅ Không phải là cơ quan hành chính nhà nước do vậy không có chức năng quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

Sai. Là cơ quan quyền lực nhà nước

Sai. Là cơ quan tư pháp

166. Tất cả các đại biểu Quốc hội

✅ Có thể là cán bộ hoặc công chức

Sai. Đều là cán bộ

Sai. Đều là cán công chức

Sai. Đều là viên chức

167. Tất cả các đại biểu Quốc hội đều là cán bộ theo Luật Cán bộ, công chức,

✅ Sai

Sai. Đúng

168. Tất cả các hình thức quản lý hành chính nhà nước

✅ Đều mang tính pháp lý

Sai. Đều không mang tính pháp lý

Sai. Đều mang tính giai cấp

Sai. Vừa mang tính pháp lý vừa không mang tính pháp lý

169. Tất cả các hình thức quản lý hành chính nhà nước đều mang tính pháp lý.

✅ Đúng

Sai. Sai

170. Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước

✅ Thể hiện một phần bản chất nhà nước

Sai. Đều chi phối hoạt động của bộ máy nhà nước

Sai. Đều thể hiện rõ nét bản chất nhà nước Việt Nam.

Sai. Không thể hiện bản chất nhà nước

171. Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều là

✅ Là nguyên tắc được quy định trong Hiến pháp và văn bản pháp luật

Sai. Nguyên tắc Hiến định

Sai. Nguyên tắc quy định tại các văn bản dưới luật

Sai. Nguyên tắc quy định tại các văn bản luật

172. Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều là nguyên tắc Hiến định.

✅ Sai

Sai. Đúng

173. Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều thể hiện rõ nét bản chất nhà nước Việt Nam.

✅ Sai

Sai. Đúng

174. Tất cả các quan hệ pháp luật có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước

✅ Có thể là quan hệ pháp luật hành chính hoặc quan hệ pháp luật khác

Sai. Đều là quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Là quan hệ pháp luật dân sự

Sai. Là quan hệ pháp luật hiến pháp

175. Tất cả các quan hệ pháp luật có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước đều là quan hệ pháp luật hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

176. Tất cả các tổ chức xã hội

✅ Đều hình thành theo nguyên tắc tự nguyện

Sai. Đều có điều lệ

Sai. Đều có điều lệ và pháp luật điều chỉnh riêng

Sai. Đều được nhà nước phê duyệt điều lệ

177. Tất cả các tổ chức xã hội đều tổ chức và hoạt động theo điều lệ.

✅ Sai

Sai. Đúng

178. Tất cả các văn bản luật

✅ Có thể là nguồn của luật hành chính

Sai. Đều chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

Sai. Đều không phải là văn bản nguồn của luật hành chính

Sai. Đều là nguồn của luật hành chính

179. Tất cả công chức nhà nước đều được hưởng lương từ ngân sách nhà nước.

✅ Có thể là Viên chức hoặc công chức

Sai. Có thể là cán bộ

Sai. Đều là công chức

Sai. Đều là viên chức

180. Tất cả những người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập

✅ Có thể là công chức hoặc viên chức

Sai. Đều là cán bộ

Sai. Đều là công chức

Sai. Đều là viên chức.

181. Tất các các cơ quan hành chính nhà nước

✅ Đều sử dụng phương thức lãnh đạo kết hợp giữa lãnh đạo tập thể với lãnh đạo cá nhân người đứng đầu.

Sai. Đều có cơ cấu tổ chức giống nhau

Sai. Đều là cơ quan thuộc Chính phủ

Sai. Đều tổ chức và hoạt động như nhau

182. Tất các các cơ quan hành chính nhà nước đều sử dụng phương thức lãnh đạo kết hợp giữa lãnh đạo tập thể với lãnh đạo cá nhân người đứng đầu.

✅ Sai

Sai. Đúng

183. Tất các các quyết định hành chính cá biệt

✅ Đều do chủ thể quản lý hành chính nhà nước ban hành

Sai. Đều do cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành

Sai. Đều do cơ quan hành chính nhà nước ban hành

Sai. Đều do thủ trưởng cơ quan nhà nước ban hành

184. Tất các các quyết định hành chính cá biệt đều là đối tượng của khiếu kiện hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

185. Tất các cơ quan hành chính nhà nước

✅ Có thể lệ thuộc về tổ chức và hoạt động

Sai. Chỉ lệ thuộc với nhau về hoạt động

Sai. Chỉ lệ thuộc với nhau về tổ chức

Sai. Điều lệ thuộc với nhau về tổ chức và hoạt động.

186. Tất các cơ quan hành chính nhà nước đều lệ thuộc với nhau về tổ chức và hoạt động.

✅ Sai

Sai. Đúng

187. Thẩm phán

✅ Có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Sai. Không phải là chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là chủ thể của tư pháp

Sai. Là chủ thể lập pháp

188. Thẩm phán chủ tọa phiên tòa xử phạt hành vi gây rối trật tự phiên tòa .

✅ Theo thủ tục hành chính

Sai. Theo thủ tục hành chính và thủ tục tư pháp

Sai. Theo thủ tục lập pháp

Sai. Theo thủ tục tư pháp

189. Thẩm quyền của Chính phủ

✅ Là thẩm quyền của Chính phủ và của thủ tướng chính phủ

Sai. Là thẩm quyền của các thành viên chính phủ

Sai. Là thẩm quyền của người đứng đầu Chính phủ S

Sai. Là thẩm quyền của thủ tướng chính phủ

190. Thanh tra Chính phủ

✅ Là cơ quan hành chính nhà nước có chức năng quản lý hành chính nhà nước về công tác thanh tra.

Sai. Là cơ quan hành chính chuyên ngành đặc biệt

Sai. Là cơ quan tài phán

Sai. Là cơ quan thuộc Chính phủ

191. Thanh tra Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước có chức năng quản lý hành chính nhà nước về công tác thanh tra.

✅ Đúng

Sai. Sai

192. Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với công chức, viên chức.

✅ Được tính từ thời điểm xảy ra hành vi vi phạm

Sai. Được tính từ khi cơ quan, đơn vị phát hiện hành vi vi phạm pháp luật của công chức, viên chức

Sai. Được tính từ khi có vi phạm pháp luật

Sai. Được tính từ khi đơn vị cơ quan xác định có hành vi vi phạm

193. Thu hồi giấy phép là hình thức xử phạt hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

194. Thủ tục hành chính

✅ Do quy phạm pháp luật quy định

Sai. Do Pháp luật dân sự quy định

Sai. Do pháp luật hành chính quy định

Sai. Do quy phạm hiến pháp quy định

195. Thủ tục hành chính

✅ Chỉ được tiến hành bởi chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Sai. Chỉ được tiến hành bởi cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước

Sai. Chỉ được tiến hành bởi cơ quan hành chính

Sai. Chỉ được tiến hành bởi cơ quan nhà nước

196. Thủ tục hành chính

✅ Là bảo đảm pháp lý đối với việc thực hiện thẩm quyền của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là trình tự thực hiện quyền lập pháp

Sai. Là trình tự thực hiện quyền tư pháp

197. Thủ tục hành chính.

✅ Chỉ có thể được khởi xướng bởi các chủ thể thực hiện thủ tục

Sai. Là thủ tục ban hành văn bản luật

Sai. Là thủ tục giải quyết vụ án hành chính

Sai. Là thủ tục nội bộ

198. Thủ tục hành chính có thể do cơ quan quyền lực tiến hành nhằm thực hiện chức năng lập pháp.

✅ Đúng

Sai. Sai

199. Thủ tục hành chính có tính phong phú, đa dạng.

✅ Đúng

Sai. Sai

200. Thủ tục hành chính được ghi nhận bởi các quy phạm pháp luật hành chính do các cơ quan hành chính nhà nước ban hành.

✅ Sai

Sai. Đúng

201. Thủ tục hành chính là phương tiện pháp lý để các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện chức năng quản lý hành chính nhà nước.

✅ Đúng

Sai. Sai

202. Thủ tục hành chính là thủ tục do các cơ quan hành chính nhà nước tiến hành.

✅ Sai

Sai. Đúng

203. Thủ tục hành chính.

✅ Là thủ tục do chủ thể quản lý hành chính nhà nước thực hiện

Sai. Do cơ quan lập pháp thực hiện

Sai. Do cơ quan tư pháp thực hiện

Sai. Là thủ tục do các cơ quan hành chính nhà nước tiến hành

204. Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền

✅ Đình chỉ thi hành văn bản quy phạm của Hội đồng nhân dân nếu văn bản đó trái với văn bản của Chính phủ

Sai. Bãi bỏ văn bản quy phạm của Hội đồng nhân dân nếu văn bản đó trái với văn bản của Chính phủ

Sai. Hủy bỏ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân

Sai. Không có quyền tạm đình chỉ thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân

205. Thực hiện những tác động về nghiệp vụ kỹ thuật

✅ Là hoạt động không mang tính pháp lý

Sai. Là hình thức đặc thù

Sai. Là hoạt động ít tính pháp lý

Sai. Là hoạt động mang tính pháp lý

206. Tính bị xử phạt của vi phạm hành chính.

✅ Là việc theo nghị định hành vi vi phạm đó bị xử phạt

Sai. Là theo luật xử lý vi phạm hành chính

Sai. Là việc cá nhân tổ chức vi phạm bị xử phạt trên thực tế

Sai. Là việc xử phạt thực tiễn

207. Tính bị xử phạt của vi phạm hành chính là việc cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính đã bị xử phạt trên thực tế.

Sai. Đúng

✅ Sai

208. Tổ chức xã hội

✅ Có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Sai. Có chức năng chính trị

Sai. Có chức năng tố tụng

Sai. Không thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước

209. Tổ chức xã hội

✅ Có quyền gây quỹ hội trên cơ sở hội phí của hội viên

Sai. Có quyền bầu cử

Sai. Có quyền ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật

Sai. Không có quyền gây quỹ hội trên cơ sở hội phí của hội viên

210. Tổ chức xã hội ban hành điều lệ

✅ Quy định cơ cấu tổ chức và hoạt động của tổ chức đó

Sai. Quy định địa vị pháp lý cho các thành viên

Sai. Quy định quy chế pháp lý hành chính cho tổ chức đó.

Sai. Quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các thành viên

211. Tổ chức xã hội chỉ là

✅ Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính và có thể là chủ thể tham gia thủ tục hành chính

Sai. Chủ thể không tiến hành thủ tục hành chính

Sai. Chủ thể tham gia vào thủ tục hành chính

Sai. Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính

212. Tổ chức xã hội chỉ là chủ thể tham gia vào quan hệ thủ tục hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

213. Tổ chức xã hội có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước.

✅ Đúng

Sai. Sai

214. Tổ chức xã hội hoạt động đúng điều lệ là

✅ Là một nội dung của tuân thủ pháp luật

Sai. Có thể là một nội dung của tuân thủ pháp luật

Sai. Không là một nội dung của tuân thủ pháp luật

Sai. Là nội dung của quản lý hành chính nhà nước

215. Tổ chức xã hội.

✅ Được thực hiện các hoạt động kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật

Sai. Được kinh doanh một số loại hình dịch vụ

Sai. Không được kinh doanh bất kỳ loại hình dịch vụ nào

Sai. Không được thực hiện các hoạt động kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật

216. Tòa án có thể là chủ thể tiến hành thủ tục hành chính.

✅ Đúng

Sai. Sai

217. Tòa án là cơ quan nhà nước

✅ Có quyền tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước

Sai. Có thể có chức năng quản lý hành chính nhà nước

Sai. Không tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước

Sai. Tiến hành chức năng quản lý hành chính nhà nước

218. Tòa án nhân dân là

✅ Chủ thể tư pháp và có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Sai. Chủ thể của tài phán hành chính trên thế giới

Sai. Chủ thể lập pháp

Sai. Chủ thể quản lý hành chính nhà nước

219. Tòa án nhân dân là

✅ Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính

Sai. Không là chủ thể tiến hành tố tụng

Sai. Không phải là chủ thể thực hiện thủ tục hành chính

Sai. Là chủ thể lập pháp

220. Tổng cục, cục thuộc bộ

✅ Là đơn vị thuộc Bộ

Sai. Là cơ quan chuyên môn

Sai. Là cơ quan giúp việc

Sai. Là cơ quan hành chính nhà nước

221. Trách nhiệm kỷ luật của công chức chỉ được áp dụng.

✅ Khi công chức vi phạm pháp luật

Sai. Khi công chức phạm tội

Sai. Khi công chức thực hiện hành vi vi phạm kỷ luật

Sai. Khi công chức vi phạm dân sự

222. Tranh chấp hành chính

✅ Có thể được giải quyết theo thủ tục tố tụng và bởi Tòa án

Sai. Chỉ giải quyết bởi cơ quan hành chính

Sai. Chỉ giải quyết theo thủ tục hành chính

Sai. Chỉ giải quyết theo thủ tục tố tụng hành chính

223. Tranh chấp hành chính

✅ Có thể được giải quyết theo thủ tục hành chính

Sai. Có thể giải quyết theo thủ tục lập pháp

Sai. Được giải quyết theo thủ tục nội bộ

Sai. Luôn được giải quyết theo thủ tục hành chính

224. Tranh chấp hành chính luôn được giải quyết theo thủ tục hành chính.

✅ Sai

Sai. Đúng

225. Trong mọi trường hợp khi xử lý kỷ luật cán bộ, công chức

✅ Đều phải tuân thủ thủ tục kỷ luật theo pháp luật hiện hành

Sai. Đều không phải thành lập hội đồng kỷ luật

Sai. Đều không phải tuân thủ thủ tục kỷ luật theo pháp luật hiện hành

Sai. Đều phải thành lập Hội đồng kỷ luật

226. Trong mọi trường hợp khi xử lý kỷ luật cán bộ, công chức đều phải thành lập Hội đồng kỷ luật.

✅ Sai

Sai. Đúng

227. Trong mọi trường hợp người có thẩm quyền chỉ tịch thu những tang vật, phương tiện được sử dụng vào vi phạm hành chính thuộc quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính.

Sai. Đúng

✅ Sai

228. Trong mọi trường hợp việc công chức chấp hành mệnh lệnh bất hợp pháp của cấp trên

✅ Chỉ phải gánh chịu trách nhiệm của việc chấp hành mệnh lệnh đó nếu trước khi chấp hành không báo cáo cấp trên

Sai. Có thể phải gánh chịu trách nhiệm về hậu quả của việc thi hành mệnh lệnh đó

Sai. Đều phải gánh chịu hậu quả của việc chấp hành mệnh lệnh đó

Sai. Không phải gánh chịu trách nhiệm về hậu quả của việc chấp hành mệnh lệnh đó.

229. Trong mọi trường hợp việc công chức chấp hành mệnh lệnh bất hợp pháp của cấp trên đều không phải gánh chịu về hậu quả của việc thi hành mệnh lệnh đó

Sai. Đúng

✅ Sai

230. Trong mọi trường hợp, việc xử lý kỷ luật công chức

✅ Có thể không phải thành lập Hội đồng kỷ luật

Sai. Đều phải thành lập hội đồng kỷ luật.

Sai. Phải thành lập hội đồng bồi hoàn

Sai. Phải thành lập hội đồng tư vấn cho người đứng đầu

231. Trong quan hệ pháp luật hành chính luôn có một bên chủ thể

✅ Là đại điện cho quyền lực nhà nước

Sai. Là cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Là công dân Việt Nam

Sai. Là nhà nước

232. Văn bản quy phạm pháp luật có nội dung chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính là

✅ Là nguồn của Luật Hành chính

Sai. Là quyết định hành chính quy phạm

Sai. Là văn bản quản lý hành chính nhà nước

Sai. Quyết định hành chính

233. Văn bản quy phạm pháp luật có nội dung chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính là quyết định hành chính quy phạm.

✅ Sai

Sai. Đúng

234. Văn bản quy phạm pháp luật hành

✅ Chính là hình thức biểu hiện của quyết định hành chính quy phạm

Sai. Là biểu hiện của hoạt động kiểm sát

Sai. Là biểu hiện của hoạt động xét xử

Sai. Là biểu hiện hoạt động lập pháp

235. Văn phòng Chính phủ

✅ Là cơ quan hành chính nhà nước

Sai. Là cơ quan giúp việc cho Chính phủ

Sai. Là cơ quan giúp việc cho thủ tướng

Sai. Là cơ quan trực thuộc Chính phủ

236. Văn phòng Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước.

✅ Đúng

Sai. Sai

237. Việc áp dụng quy phạm pháp luật

✅ Được thể hiện bằng văn bản áp dụng hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật

Sai. Chỉ được thể hiện thông qua việc ban hành các loại giấy tờ có giá trị pháp lý

Sai. Không được thể hiện thông qua hình thức căn bản giấy tờ có giá trị pháp lý

Sai. Luôn phải thông qua hình thức ban hành văn bản áp dụng.

238. Việc chuyển giao quyền lực nhà nước từ trung ương xuống địa phương

✅ Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ

Sai. Là biểu hiện của nguyên tắc pháp chế

Sai. Là biểu hiện của phân công trong quản lý hành chính

Sai. Là đặc tính của quản lý hành chính nhà nước

239. Việc chuyển giao quyền lực nhà nước từ trung ương xuống địa phương, từ cấp trên xuống cấp dưới là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ.

✅ Đúng

Sai. Sai

240. Việc quản lý công chức cấp xã

✅ Do chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện

Sai. Do chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện

Sai. Do ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện

Sai. Do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện

241. Việc tuyển dụng công chức

✅ Được thực hiện theo thi tuyển hoặc xét tuyển

Sai. Chỉ được thực hiện theo phương thức thi tuyến

Sai. Có thể bổ nhiệm trực tiếp

Sai. Được thực hiện theo xét tuyển

242. Việc tuyển dụng công chức chỉ được thực hiện theo phương thức thi tuyển.

✅ Sai

Sai. Đúng

243. Việc tuyển dụng viên chức

✅ Thực hiện thông qua thi tuyển

Sai. Được thực hiện thông qua ký kết hợp đồng làm việc

Sai. Thực hiện thông qua bổ nhiệm

Sai. Thực hiện thông qua xét tuyển

244. Viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý vi phạm pháp luật

✅ Có thể cách chức

Sai. Không bị miễn nhiệm

Sai. Luôn bị miễn nhiệm

Sai. Luôn không bị giáng chức

245. Biện pháp cưỡng chế hành chính

???. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vì lợi ích quốc gia

???. Có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không vi phạm hành chính

???. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật

Sai. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

246. Tính mệnh lệnh đơn phương trong phương pháp điều chỉnh của luật hành chính

Sai. Là tính bất bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của hai chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính

Sai. Là tính bất bình đẳng của cơ quan công quyền với cá nhân tổ chức

Sai. Là tính bất bình đẳng về thẩm quyền và quyền và nghĩa vụ của hai chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính.

Đúng. Là tính bất bình đẳng về ý chí giữa hai chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính

247. Ban hành văn bản dưới luật

Sai. Là hoạt động điều hành pháp luật

Đúng. Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước

Sai. Là hoạt động xây dựng pháp luật

Sai. Là hoạt động lập pháp

248. Biểu hiện của tính chủ động sáng tạo trong quản lý hành chính nhà nước trong các hoạt động?

Sai. Áp dụng pháp luật

Sai. Tuyên truyền pháp luật

Sai. Ban hành văn bản dưới luật

Đúng. Lập quy, áp dụng pháp luật

249. Chủ thể quản lý hành chính

Sai. Cán bộ công chức

Sai. Cá nhân, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước

Đúng. Cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức có thẩm quyền, cá nhân, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước

Sai. Cơ quan hành chính nhà nước;

250. Mọi Nghị định của Chính phủ

Đúng. Có thể là nguồn của luật hành chính

Sai. Luôn là văn bản áp dụng pháp luật

Sai. Luôn là nguồn của Luật hành chính

Sai. Luôn chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

251. Đặc điểm các nguyên tắc chính trị xã hội

Chọn một câu trả lời:

???. Tính hiến định, tính giai cấp,Tính chính trị

Sai. Luôn mang tính chính trị

???. Thể hiện rõ nét bản chất nhà nước

???. Được quy định tại Hiến pháp năm 2013

252. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước là

Chọn một câu trả lời:

???. Nguyên tắc được ghi nhận tại các văn bản luật và dưới luật

Sai. Là những nguyên tắc được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật và dưới luật

???. Nguyên tắc hiến định

???. Nguyên tắc Hiến định và nguyên tắc được ghi nhận trong các văn bản luật và dưới luật

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on email
Share on tumblr
Share on pinterest
Share on reddit
Share on whatsapp
Share on print
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
chọn đánh giá của bạn
Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!
5.0

8 Bình Luận “Luật Hành chính Việt Nam – EL09 – EHOU”

  1. Đáp án câu 50 và câu 52 tôi thấy mâu thuẫn :câu 50 : Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng , nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ Đúng.là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước còn câu 52 : Chính phủ ban hành nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ , cơ quan ngang bộ là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước .Sai.”Cho tôi hỏi đáp án nào là chính xác” tôi xin cám ơn.

    1. Điều 5. Thẩm quyền và thủ tục đăng ký kết hôn

      1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp xã), nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của một trong hai bên, thực hiện việc đăng ký kết hôn.
      Trong trường hợp cả hai bên không có hộ khẩu thường trú, nhưng có đăng ký tạm trú có thời hạn theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ khẩu, thì Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi một trong hai bên đăng ký tạm trú có thời hạn, thực hiện việc đăng ký kết hôn.
      2. Khi đăng ký kết hôn, các bên chỉ cần làm Tờ khai đăng ký kết hôn và xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế.
      Trong Tờ khai đăng ký kết hôn, các bên ghi bổ sung ngày, tháng, năm xác lập quan hệ vợ chồng hoặc chung sống với nhau như vợ chồng trên thực tế. Trong trường hợp vợ chồng không cùng xác định được ngày, tháng xác lập quan hệ vợ chồng hoặc chung sống với nhau như vợ chồng trên thực tế, thì cách tính ngày, tháng như sau:
      Nếu xác định được tháng mà không xác định được ngày, thì lấy ngày 01 của tháng tiếp theo;
      Nếu xác định được năm mà không xác định được ngày, tháng, thì lấy ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

  2. Cho mình hỏi thế này:
    1. Cưỡng chế hành chính được áp dụng khi?
    2. Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước?
    3. Thực hiện quyền khiếu nại?

    1. 1. Cưỡng chế hành chính được áp dụng khi?
      Thông thường các biện pháp cưỡng chế được áp dụng khi quyết định của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước không được tự giác chấp hành.

      Cưỡng chế hành chính được áp dụng theo thủ tục do pháp luật hành chính quy định. Thông thường thì các thủ tục áp dụng cưỡng chế hành chính thường đơn giản, nhanh chóng, vì vậy xét trên một mặt nào đó thì trình tự áp dụng cưỡng chế hành chính sẽ năng động hơn so với cưỡng chế dân sự hoặc cưỡng chế hình sự.

      Ngoài ra, không phải biện pháp cưỡng chế hành chính nào cũng chỉ áp dụng khi có vi phạm pháp luật xảy ra, mà có thể áp dụng ngay cả khi không có vi phạm xảy ra như biện pháp phòng ngừa hành chính

      2. Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước?
      Theo Luật Khiếu nại năm 2011, cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị người có thẩm quyền xem xét lại tính hợp pháp của quyết định hành chính, hành vi hành chính; cán bộ, công chức có quyền đề nghị người có thẩm quyền xem xét lại tính hợp pháp của quyết định kỷ luật khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. Việc khiếu nại của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cán bộ, công chức (gọi chung là người khiếu nại) sẽ làm phát sinh các quan hệ pháp luật giữa người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại với người khiếu nại, người có quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức bị khiếu nại (gọi chung là người bị khiếu nại). Trong các quan hệ đó, mỗi bên đều có những quyền, nghĩa vụ nhất định. Trong phạm vi bài viết này, tác giả bàn về quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại trong giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính và trong giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức, đồng thời có so sánh với quyền, nghĩa vụ của người khởi kiện, người bị kiện trong vụ án hành chính.

      3. Thực hiện quyền khiếu nại?
      Theo khoản 1,2,4 Điều 2 Luật khiếu nại 2011
      1. Khiếu nại là việc công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức theo thủ tục do Luật này quy định, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước hoặc quyết định kỷ luật cán bộ, công chức khi có căn cứ cho rằng quyết định hoặc hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

      2. Người khiếu nại là công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức thực hiện quyền khiếu nại.

      3. Rút khiếu nại là việc người khiếu nại đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền chấm dứt khiếu nại của mình.

      4. Cơ quan, tổ chức có quyền khiếu nại là cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân.

    1. Chào Phượng

      Thủ tục hành chính:
      Chủ thể:
      . Cơ quan hành chính (cơ quan hành chính được hiểu theo nghĩa rộng: cơ quan thực hiện các hoạt động hành chính: ví dụ: Quốc hội vẫn có hoạt động bổ nhiệm cán bộ…)và cán bộ, công chức có thẩm quyền
      . Tổ chức, cá nhân có được ủy quyền hành pháp
      Các giai đoạn của thủ tục
      . Giao đoạn bắt đầu: Khởi xướng vụ việc
      . Giai đoạn trung tâm: là xem xét và ra quyết định giải quyết vụ việc
      . Giai đoạn thi hành có thể là giai đoạn kết thúc nếu nó tiến hành bình thường khi mà các chủ thể tuân thủ nghiêm chỉnh yêu cầu của pháp luật, quyết định ra phù hợp và không bị khiếu nại
      . Khiếu nại và xem xét lại quyết định đã được ban hành
      Căn cứ pháp lý
      . Luật hành chính
      . Tùy từng loại thủ tục hành chính cụ thể thì có căn cứ cụ thể như:
      . Thủ tục giải quyết khiếu nại căn cứ vào luật khiếu nại
      . Thủ tục tố cáo thì dựa vào luật tố cáo…
      Thủ tục tố tụng tư pháp
      Chủ thể:
      . Cơ quan tư pháp: Tòa án và Viện kiểm sát nhân dân.
      . Bên cạnh đó còn có cơ quan tham gia các vào các giai đoạn thủ tục tố tụng tư pháp như giai đoạn điều tra, giai đoạn thi hành án, gồm có các cơ quan như: Công an, Quân đội…
      Các giai đoạn của thủ tục
      . Gồm có thủ tục tố tụng Hình sự và tố tụng Dân sự
      – Thủ tục tố tụng hình sự: lần lượt qua các giai đoạn:
      . Khởi tố
      . Điều tra
      . Truy tố
      . Xét xử
      . Thi hành án
      – Thủ tục tố tụng Dân sự như sau:
      . Khởi kiện, thụ lý vụ án
      . Hòa giải (nếu hòa giải không thành thì tiến hành tiếp các thủ tục)
      . Chuẩn bị xét xử
      . Xét xử
      . Thi hành án dân sự
      Căn cứ pháp lý
      . Luật Tố tụng Dân sự và Luật Tố tụng hình sự

Hãy để lại câu hỏi của bạn bên dưới, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung có bản quyền vnCount !!
Gọi Ngay
Scroll to Top
Chào Sinh Viên Chăm Chỉ
  1. Tôi hi vọng bạn cũng đóng góp những câu hỏi còn thiếu dưới mục bình Luận (để có câu trả lời cho các bạn sau)
  2. Nếu bài viết giúp ích được bạn hoàn thành bài tập. Vui lòng đánh giá 5* dưới cuối bài và chia sẻ cho Đồng môn.
  3. Bạn muốn có đáp án các môn khác HÃY GIÚP TÔI (comment muốn giúp tôi dưới cuối bài)