HỖ TRỢ!

Chúng tôi rất sẵn lòng để hỗ trợ bạn 100/100 điểm

Kiến trúc máy tính – IT02 – EHOU

Kiến trúc Máy tính (IT02) là môn học nền tảng trong chương trình đào tạo Công nghệ Thông tin tại Trường Đại học Mở Hà Nội (EHOU). Môn học cung cấp kiến thức cơ bản về cấu trúc và nguyên lý hoạt động của máy tính, giúp sinh viên hiểu rõ cách các thành phần phần cứng phối hợp với nhau để thực hiện các tác vụ tính toán.

Trong môn học này, sinh viên sẽ tìm hiểu về các thành phần chính của máy tính như bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ nhớ, hệ thống bus, thiết bị vào/ra và tổ chức hệ thống máy tính. Ngoài ra, môn học cũng giới thiệu về các nguyên lý thiết kế bộ xử lý, tập lệnh máy, xử lý song song và tối ưu hóa hiệu suất phần cứng.

Mục tiêu của môn học là giúp sinh viên nắm vững cấu trúc bên trong của một hệ thống máy tính, hiểu cách phần cứng và phần mềm tương tác với nhau, cũng như cách tối ưu hóa hiệu suất hệ thống. Những kiến thức này đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế, phát triển và quản lý các hệ thống máy tính hiện đại.

Môn Kiến trúc Máy tính (IT02) không chỉ giúp sinh viên xây dựng nền tảng vững chắc để học các môn chuyên sâu như hệ điều hành, mạng máy tính và lập trình nhúng, mà còn trang bị kỹ năng cần thiết để làm việc trong các lĩnh vực như thiết kế vi mạch, phát triển phần cứng và tối ưu hóa hệ thống. Đây là môn học quan trọng giúp sinh viên hiểu sâu về nguyên lý hoạt động của máy tính, từ đó ứng dụng hiệu quả trong thực tế.

Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua

1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.

2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)

3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.

4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU

5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)

6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí

7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.

Đáp Án Trắc Nghiệm Môn IT02 – EHOU

Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.

Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc lựa chọn tùy chọn và cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.

MemberPro

Môn IT02 EHOU

Khoảng giá: từ 20.000₫ đến 40.000₫

Xem được toàn bộ câu trắc nghiệm của môn này. Có 2 phiên bản là chỉ xem online và có thể tải tài liệu về để in ra

Mua xong xem đáp án Tại đây

SKU: IT02
Danh mục:
Thẻ:

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KIẾN TRÚC MÁY TÍNH IT02_03 TÍN CHỈ – SOẠN NGÀY 17.05.2025 – THI TRẮC NGHIỆM

Ðúng✅=> Ghi chú  là đáp án

Câu 1: Bảng đoạn gồm các mục bảng đoạn, mỗi mục bảng đoạn chứa

Ðúng✅=> a. Địa chỉ nền của đoạn ảo hoặc đoạn vật lý, thông tin về giới hạn đoạn trong không gian nhớ ảo hoặc vật lý và thông tin về quyền truy cập đoạn trong bộ nhớ

b. Địa chỉ nền đoạn trong không gian nhớ ảo

c. Địa chỉ nền đoạn và thông tin về giới hạn đoạn trong không gian nhớ ảo hoặc vật lý

d. Địa chỉ nền đoạn vật lý, thông tin về giới hạn đoạn trong không gian nhớ vật lý và thông tin về quyền truy cập đoạn trong bộ nhớ

Câu 2: Bảng trang gồm các mục bảng trang, mỗi mục bảng trang chứa:

Ðúng✅=> a. Địa chỉ nền của trang hoặc khung trang và thông tin về quyền truy cập bộ nhớ

b. Địa chỉ nền khung trang trong bộ nhớ vật lý

c. Địa chỉ nền khung trang và các thông tin về quyền truy cập khung trang trong bộ nhớ vật lý

d. Địa chỉ nền trang và các thông tin về quyền truy cập trang trong không gian nhớ ảo

Câu 3: Bit cờ F trong dòng cache được đặt lên 1 để:

a. Ghi nhận dòng cache bị truy cập “trúng”

b. Ghi nhận dòng cache bị truy cập “trượt”

c. Ghi nhận nội dung dòng cache bị thay đổi so với bản gốc ở bộ nhớ chính trong trường hợp truy cập để ghi “trúng”

Ðúng✅=> d. Ghi nhận nội dung dòng cache bị thay đổi so với bản gốc ở bộ nhớ chính trong trường hợp truy cập để ghi

Câu 4: Bộ chọn đoạn :

a. chứa địa chỉ đoạn cần truy cập

Ðúng✅=> b. chứa thông tin về loại bảng bộ mô tả, về vị trí bộ mô tả của đoạn cần truy cập và mức đặc quyền của người đòi truy cập

c. chứa thông tin về vị trí bộ mô tả của đoạn cần truy cập và mức đặc quyền của người đòi truy cập

d. chứa thông tin về vị trí bộ mô tả đoạn cần truy cập

Câu 5: Bộ nhớ cache “thay mặt” được cho một phần của bộ nhớ chính là nhờ:

Ðúng✅=> a. mỗi dòng cache chứa bản sao dữ liệu của các khối nhớ trong bộ nhớ chính và chứa thông tin về địa chỉ của các khối dữ liệu này

b. mỗi dòng cache chứa bản sao dữ liệu của các khối nhớ trong bộ nhớ chính

c. mỗi dòng cache chứa địa chỉ của các khối dữ liệu trong bộ nhớ chính

d. mỗi dòng cache là một bản sao của các khối nhớ trong bộ nhớ chính

Câu 6: Các lệnh máy của một chương trình ứng dụng đang chạy sẽ được đơn vị xử lý trung tâm lần lượt nhập vào từ:

a. Bộ nhớ ảo của máy tính

b. Bộ nhớ chính của máy tính

c. Bộ nhớ thứ cấp của máy tính

d. Hệ thống bộ nhớ của máy tính

Câu 7: Các thành phần cơ bản của một đơn vị điều khiển vi lập trình là:

a. Bộ giải mã lệnh máy và mạch logic tuần tự tạo tín hiệu điều khiển

b. Bộ nhớ điều khiển chứa vi chương trình và thanh ghi vi lệnh

c. Mạch logic tuần tự tạo tín hiệu điều khiển

d. Thanh ghi lệnh máy

Câu 8: Cho địa chỉ vật lý bộ nhớ chính của máy tính là 16 bit, ký hiệu xxxx(Hexa, viết tắt là H). Cho kích thước của mỗi ô nhớ trong bộ nhớ chính là 8 bit. Giả sử chương trình con nằm ở vùng nhớ bắt đầu từ địa chỉ 5100H, giá trị của con trỏ ngăn xếp trước khi gọi và thực hiện chương trình con SP = 7300H. Giả sử địa chỉ của ô nhớ chứa lệnh gọi chương trình con là 2500H và lệnh gọi chương trình con chiếm 3 ô nhớ. Kết quả của việc thực hiện lệnh gọi chương trình con CALL, ngăn sếp sẽ chứa giá trị sau:

a. 2500H

b. 2503H

c. 5100H

d. 7300H

Câu 9: Cho địa chỉ vật lý bộ nhớ chính của máy tính là 16 bit, ký hiệu xxxx(Hexa, viết tắt là H). Cho kích thước của mỗi ô nhớ trong bộ nhớ chính là 8 bit. Giả sử chương trình con nằm ở vùng nhớ bắt đầu từ địa chỉ 5100H, giá trị của con trỏ ngăn xếp trước khi gọi và thực hiện chương trình con SP = 7300H. Giả sử địa chỉ của ô nhớ chứa lệnh gọi chương trình con là 2500H và lệnh gọi chương trình con chiếm 3 ô nhớ. Kết quả của việc thực hiện lệnh RET ở cuối chương trình con, con trỏ lệnh PC sẽ có giá trị là:

a. 2500H

b. 2503H

c. 5100H

d. 7300H

Câu 10: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B, C Ký hiệu X, Y, Z là các thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Lệnh máy ADD A,B,C thực hiện cộng các giá trị toán hạng từ nguồn B với nguồn C, kết quả chứa vào A. Cho giá trị ban đầu của các thanh ghi X = 0B37H, Y = 012CH, Z = 0901H . Hãy xác định trường hợp các thanh ghi X , Y , Z có giá trị đúng, sau khi đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh cộng ADD X,Y, Z :

a. X= 012CH , Y= 0B37H , Z= 0901H

b. X= 0A2DH , Y= 012CH ,

Z = 0901H

c. X= 0B37H , Y= 0901H , Z= 012CH

d. X= 0B37H , Y= 0B37H , Z= 0901H

Câu 11: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Ký hiệu X, Y là các thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Lệnh máy ADD A, B thực hiện cộng giá trị toán hạng từ nguồn B với nguồn A, kết quả chứa vào A. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Cho các giá trị ban đầu X= 1B23H, Y = 02C4H. Hãy xác định trường hợp các thanh ghi X và Y có giá trị đúng, sau khi đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh ADD Y,X :

a. X= 0C24H , Y= 1B23H

b. X= 1B23H , Y= 0C24H

c. X= 1B23H , Y= 1D57H

d. X= 1B23H , Y= 1DE7H

Câu 12: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Lệnh máy ADD A, B thực hiện cộng giá trị toán hạng từ nguồn B với nguồn A, kết quả chứa vào A. Ký hiệu X là thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Ký hiệu [xxxxH] là nội dung ô nhớ có địa chỉ xxxxH. Giả định X = 1853H và ô nhớ 5140H đang chứa giá trị 2040H. Sau khi Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh ADD X, [5140H] thì kết quả là:

a. X= 1853H

b. X= 2040H

c. X= 3893H

d. X= 5104H

Câu 13: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Lệnh máy ADD A, B thực hiện cộng giá trị toán hạng từ nguồn B với nguồn A, kết quả chứa vào A. Ký hiệu X và Y là các thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Ký hiệu [R] là nội dung ô nhớ mà địa chỉ của nó được xác định bởi thanh ghi R. Giả định các thanh ghi X và Y chứa các giá trị sau: X = 1853H và Y= 5140H. Ô nhớ địa chỉ 5140H đang chứa giá trị 2040H. Sau khi Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh ADD X, [Y] thì

a. X= 1853H

b. X= 2040H

c. X= 35C3H

d. X= 5410H

Câu 14: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Lệnh máy ADD A, B thực hiện cộng giá trị toán hạng từ nguồn B với nguồn A, kết quả chứa vào A. Ký hiệu X và Y là các thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Ký hiệu [R] là nội dung ô nhớ mà địa chỉ của nó được xác định bởi thanh ghi R. Giả định các thanh ghi X và Y chứa các giá trị sau: X= 1853H và Y= 5140H. Ô nhớ địa chỉ 1853H đang chứa giá trị 4020H. Sau khi Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh ADD [X], Y thì ô nhớ 1853H chứa giá trị nào sau đây:

a. 1853H

b. 4020H

c. 5140H

d. 9160H

Câu 15: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Lệnh máy MOVE A, B thực hiện chuyển giá trị toán hạng B đến đích A . Ký hiệu X và Y là các thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Cho giá trị ban đầu giá trị ban đầu của các thanh ghi X= 0B37H, Y = 012CH . Hãy xác định trường hợp các thanh ghi X và Y có giá trị đúng, sau khi đơn vị xử lý trung tâm thực hiện một trong các lệnh sau :

a. MOVE X, E014H

X= 012CH ,

Y= 0B37H

b. MOVE X, E014H

X= 0B37H ,

Y= 012CH

c. MOVE Y, E014H

X= 0B37H ,

Y= 012CH

d. MOVE Y, E014H

X= 0B37H ,

Y= E014H

Câu 16: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Lệnh máy MOVE A, B thực hiện chuyển giá trị toán hạng từ nguồn B đến đích A. Ký hiệu X và Y là các thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Ký hiệu [R] là nội dung ô nhớ mà địa chỉ của nó được xác định bởi thanh ghi R. Giả định X = 1853H và Y= 5140H. Ô nhớ địa chỉ 5140H đang chứa giá trị 2040H. Sau khi Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh MOVE X, [Y] thì

a. X= 1853H

b. X= 2040H

c. X= 2041H

d. X= 5140H

Câu 17: Cho một Đơn vị xử lý trung tâm có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Lệnh máy MOVE A, B thực hiện chuyển giá trị toán hạng từ nguồn B đến đích A. Ký hiệu X, Y là các thanh ghi của Đơn vị xử lý trung tâm. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Cho X= 0A37H, Y = 012CH. Hãy xác định trường hợp các thanh ghi X và Y có giá trị đúng, sau khi đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh MOVE Y,X :

a. X= 012CH , Y= 012CH

b. X= 012CH , Y= 0A37H

c. X= 0A37H , Y= 012CH

d. X= 0A37H , Y= 0A37H

Câu 18: Cho một đơn vị xử lý trung tâm có kiến trúc như Hình 2-12 (Bài giảng KTMT Elearning). Giả định đơn vị xử lý trung tâm được thiết kế để thực hiện tập 10 lệnh với các chức năng như mô tả trong Bảng 2-1(Bài giảng KTMT Elearning). Qúa trình thực hiện các lệnh máy được mô tả trên Hình 2-14 (Bài giảng KTMT Elearning). Trong một chu kỳ lệnh, khi thực hiện tiểu chu kỳ nhập lệnh, đơn vị xử lý trung tâm thực hiện:

a. với các tập các vi thao tác khác nhau và với trình tự các vi thao tác khác nhau cho từng lệnh máy

b. với cùng một tập các vi thao tác nhưng với trình tự các vi thao tác khác nhau cho từng lệnh máy

c. với cùng một tập các vi thao tác và trình tự các vi thao tác giống nhau cho mọi lệnh máy

Câu 19: Cho một đơn vị xử lý trung tâm có kiến trúc như Hình 2-12 (Bài giảng KTMT Elearning). Giả định đơn vị xử lý trung tâm được thiết kế để thực hiện tập 10 lệnh với các chức năng như mô tả trong Bảng 2-1(Bài giảng KTMT Elearning). Qúa trình thực hiện các lệnh máy được mô tả trên Hình 2-14 (Bài giảng KTMT Elearning). Vi thao tác ACC MBR được thực thi khi đơn vị xử lý trung tâm:

a. Thực hiện lệnh ADD

b. Thực hiện lệnh LOAD

c. Thực hiện lệnh MOV2 hoặc lệnh LOAD

d. Thực hiện lệnh MOV2

Câu 20: Cho một đơn vị xử lý trung tâm có kiến trúc như Hình 2-12 (Bài giảng KTMT Elearning). Giả định đơn vị xử lý trung tâm được thiết kế để thực hiện tập 10 lệnh với các chức năng như mô tả trong Bảng 2-1(Bài giảng KTMT Elearning). Qúa trình thực hiện các lệnh máy được mô tả trên Hình 2-14 (Bài giảng KTMT Elearning). Vi thao tác PC MBR(addr) được thực thi khi đơn vị xử lý trung tâm:

a. Nhập lệnh bất kỳ

b. Nhập lệnh JMP addr

c. Thực hiện lệnh JMP addr hoặc JZ addr

d. Thực hiện lệnh JMP addr

Câu 21: Chức năng cơ bản của máy tính là gì ?

a. Hỗ trợ con người sống và làm việc hiệu quả hơn

b. Soạn thảo văn bản

c. Thực hiện chương trình đang có trong bộ nhớ chính

d. Vào mạng Internet

Câu 22: Chức năng của bộ nhớ chính là gì ?

a. Chứa chương trình đang thực hiện và dữ liệu có liên quan

b. Chứa dữ liệu

c. Chứa tập tin chương trình và dữ liệu có liên quan

d. Chứa thông tin

Câu 23: Chức năng của thiết bị đầu ra ?

a. Hiển thị kết quả tính toán của máy tính

b. Xuất ra các dữ liệu từ máy tính

c. Xuất ra thông tin từ máy tính dưới các dạng con người hoặc các thiết bị có thể tiếp nhận được

d. Xuất ra thông tin từ máy tính

Câu 24: Chức năng của thiết bị đầu vào ?

a. Nhập dữ liệu vào cho máy tính

b. Nhập thông tin dạng ký tự vào cho máy tính

c. Nhập thông tin vào cho máy tính

d. Nhập và mã hoá thông tin đầu vào thành dạng thích hợp cho máy tính

Câu 25: Cơ chế để đơn vị xử lý trung tâm bắt nhịp được với hoạt động của thiết bị ngoại vi ở phương pháp vào-ra theo ngắt cứng là :

a. Đơn vị xử lý trung tâm đáp ứng yêu cầu thực hiện vào/ra và thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu ngay khi nhận được tín hiệu báo ngắt từ thiết bị vào-ra

b. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó liên tục kiểm tra thông tin về trạng thái sẵn sàng đáp ứng của thiết bị ngoại vi và phản ứng theo kết quả kiểm tra

c. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó thực hiện giám sát và thực hiện nhập/xuất với thiết bị ngoại vi theo một chu kỳ xác định trước

d. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó trực tiếp kiểm tra cổng kết nối và tín hiệu báo trạng thái sẵn sàng đáp ứng của thiết bị ngoại vi, sau đó phản ứng theo kết quả kiểm tra

Câu 26: Cơ chế để đơn vị xử lý trung tâm bắt nhịp được với hoạt động của thiết bị ngoại vi ở phương pháp vào-ra theo thăm dò là :

a. Đơn vị xử lý trung tâm đáp ứng ngay yêu cầu thực hiện vào/ra khi nhận được tín hiệu báo ngắt từ thiết bị ngoại vi theo cơ chế phục vụ ngắt

b. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó liên tục kiểm tra thông tin về trạng thái sẵn sàng đáp ứng của thiết bị ngoại vi và phản ứng theo kết quả kiểm tra

c. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó thực hiện giám sát và thực hiện nhập/xuất với thiết bị ngoại vi theo một chu kỳ xác định trước

d. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó trực tiếp kiểm tra cổng kết nối và tín hiệu báo trạng thái sẵn sàng đáp ứng của thiết bị ngoại vi, sau đó phản ứng theo kết quả kiểm tra

Câu 27: Cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân trang là cơ chế quản lý trong đó:

a. Bộ nhớ được phân chia theo trang

b. Bộ nhớ được phân chia và định vị theo trang

c. Bộ nhớ được phân chia và giám sát theo trang

d. Bộ nhớ được phân chia, giám sát và định vị theo trang

Câu 28: Đặc điểm của đơn vị điều khiển cứng hoá là chuỗi các tín hiệu điều khiển các vi thao tác thuộc một lệnh máy được tạo ra từ:

a. Hoạt động của bộ giải mã lệnh máy

b. Hoạt động của khối xử lý dữ liệu

c. Hoạt động của mạch logic tuần tự tương ứng với kết quả giải mã lệnh máy

d. Hoạt động thực hiện các vi lệnh trong một đoạn vi chương trình (vi thủ tục) tương ứng với mã lệnh máy ở đầu vào

Câu 29: Đặc điểm của đơn vị điều khiển vi lập trình là chuỗi các tín hiệu điều khiển các vi thao tác thuộc một lệnh máy được tạo ra từ:

a. Hoạt động của bộ giải mã lệnh máy

b. Hoạt động của khối xử lý dữ liệu

c. Hoạt động của mạch logic tuần tự tương ứng với kết quả giải mã lệnh máy

d. Hoạt động thực hiện các vi lệnh trong một đoạn vi chương trình (vi thủ tục) tương ứng với mã lệnh máy ở đầu vào

Câu 30: Để chạy một chương trình ứng dụng nào đó, khi đó toàn bộ nội dung của tập tin chương trình ứng dụng đó:

a. được nạp vào bộ nhớ chính của máy tính

b. được nạp vào bộ nhớ máy tính

c. được nạp vào vùng chứa đóng vai trò bộ nhớ ảo của máy tính

d. được nạp vào vùng chứa đóng vai trò bộ nhớ ảo và từng phần của chương trình được nạp vào bộ nhớ chính của máy tính

Câu 31: Địa chỉ các cổng vào-ra ở trên các máy tính được gọi là “máy vi tính PC” :

a. được quy định giống nhau trên các máy vi tính PC cùng thế hệ

b. được quy định giống nhau trên mọi máy vi tính sử dụng các vi mạch tích hợp của Intel

c. được quy định giống nhau trên mọi thế hệ máy vi tính PC và theo chuẩn máy vi tính PC/AT

d. được quy định khác nhau, tuỳ theo hãng chế tạo

Câu 32: Điều kiện để có thể thực hiện vào ra dữ liệu theo phương pháp ngắt cứng là:

a. Hệ thống ngắt cứng phải được xác lập chế độ làm việc, trong đó có việc gán số ngắt với tín hiệu yêu cầu ngắt từ thiết bị giao diện vào-ra. Chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu cho mỗi thiết bị ngoại vi phải được tổ chức để đáp ứng được cơ chế phục vụ ngắt

b. Hệ thống ngắt cứng phải được xác lập chế độ làm việc, trong đó có việc gán số ngắt với tín hiệu yêu cầu ngắt từ thiết bị giao diện vào-ra. Phải xác lập được mối quan hệ giữa số ngắt và địa chỉ của chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi đó

c. Hệ thống ngắt cứng phải được xác lập chế độ làm việc, trong đó có việc gán số ngắt với tín hiệu yêu cầu ngắt từ thiết bị giao diện vào-ra. Phải xác lập được mối quan hệ giữa số ngắt và địa chỉ của chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi đó. Chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu cho mỗi thiết bị ngoại vi phải được tổ chức để đáp ứng được cơ chế phục vụ ngắt

Câu 33: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Giả định AX = 1853H . Sau khi lệnh ADD AX, 5140H được thực hiện thì:

a. AX = 1853H

b. AX = 2040H

c. AX = 3893H

d. AX = 6993H

Câu 34: Đơn vị xử lý trung tâm kiểm tra bit cờ nào và ở tiểu chu kỳ nào trong chu kỳ lệnh trước khi quyết định thực hiện hoặc không thực hiện chu kỳ ngắt:

a. Bit cờ AF và ở cuối tiểu chu kỳ nhập lệnh

b. Bit cờ CF và ở cuối tiểu chu kỳ thực hiện lệnh

c. Bit cờ DF và ở cuối tiểu chu kỳ thực hiện lệnh

d. Bit cờ IF và ở cuối tiểu chu kỳ thực hiện lệnh

Câu 35: Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện một lệnh máy cụ thể bằng cách thực thi:

a. Một chuỗi các vi thao tác cơ bản

b. Một chuỗi các vi thao tác theo một trình tự xác định trước

c. Một chuỗi các vi thao tác xác định theo một trình tự xác định trước trên cơ sở giải mã lệnh máy

d. Một chuỗi các vi thao tác xác định theo một trình tự xác định trước

Câu 36: Dựa vào đâu mà đơn vị xử lý trung tâm có thể kết nối và trao đổi thông tin với nhiều đối tượng (thiết bị) khác nhau trên cùng một đường bus chung mà không bị xung đột :

a. Nhờ vào các cổng vào/ra của đối tượng đều được trạng bị cổng 3 trạng thái có điều khiển.

b. Nhờ vào đơn vị xử lý trung tâm có đường truyền thông tin riêng để lựa chọn đối tượng kết nối.

c. Nhờ vào đơn vị xử lý trung tâm phát ra địa chỉ lựa chọn đối tượng và qua đó điều khiển các cổng vào/ra 3 trạng thái trên đối tượng để kết nối.

d. Nhờ vào việc đơn vị xử lý trung tâm phát ra địa chỉ của đối tượng được lựa chọn để kết nối.

Câu 37: Giả định đơn vị xử lý trung tâm được thiết kế để thực hiện tập lệnh với khuôn dạng chỉ có một thành phần địa chỉ. Khi đó, nếu mã thao tác chỉ rõ kiểu xác định địa chỉ toán hạng là gián tiếp thì tiểu chu kỳ gián tiếp sẽ được thực hiện. Kết quả sau khi nhập lệnh và thực hiện tiểu chu kỳ gián tiếp, thanh ghi địa chỉ bộ nhớ MAR chứa:

a. Địa chỉ toán hạng đích của lệnh đang thực thi

b. Giá trị của con trỏ lệnh PC

c. Giá trị toán hạng đích của lệnh đang thực thi

d. Thành phần địa chỉ có trên lệnh đang thực thi

Câu 38: Giả định đơn vị xử lý trung tâm được thiết kế để thực hiện tập lệnh với khuôn dạng chỉ có một thành phần địa chỉ. Khi đó, nếu mã thao tác chỉ rõ kiểu xác định địa chỉ toán hạng là gián tiếp thì tiểu chu kỳ gián tiếp sẽ được thực hiện. Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Giả định tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Chon con trỏ lệnh PC= 725H , cho ô nhớ 725H chứa một lệnh máy mà mã thao tác của nó chứa thông tin về kiểu xác định địa chỉ là gián tiếp và phần địa chỉ của lệnh máy này chứa con số 834H. Ô nhớ 834H chứa con số 986H. Vậy sau khi nhập lệnh và thực hiện tiểu chu kỳ gián tiếp, thanh ghi MAR sẽ chứa giá trị sau:

a. 725H

b. 726H

c. 834H

d. 986H

Câu 39: Giả thiết đoạn dữ liệu có mức đặc quyền DPL=3, đoạn mã lệnh có mức đặc quyền CPL=2. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a. đoạn mã lệnh chỉ có thể truy cập đoạn dữ liệu khi được cấp phép

b. đoạn mã lệnh có thể truy cập đoạn dữ liệu

c. đoạn mã lệnh không thể truy cập đoạn dữ liệu

Câu 40: Khi đơn vị xử lý trung tâm thực hiện các lệnh tạo vòng lặp, thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây đóng vai trò chứa số đếm xác định số lần thực hiện vòng lặp:

a. EAX (hoặc AX)

b. EBX (hoặc BX)

c. ECX (hoặc CX)

d. EDX (hoặc DX)

Câu 41: Khi thiết kế một đơn vị điều khiển, tập các tín hiệu điều khiển cần thiết và trình tự đưa ra các tín hiệu điều khiển được xác định trên cơ sở:

a. Chức năng cơ bản của đơn vị điều khiển

b. Phân tích chức năng của đơn vị xử lý trung tâm

c. Phân tích kết quả của việc giải mã các lệnh máy

d. Phân tích quá trình thực hiện các lệnh máy trong tập lệnh, các vi thao tác cần thực thi và trình tự thực hiện các vi thao tác cụ thể cho từng lệnh máy.

Câu 42: Khi thực hiện một lệnh máy, đơn vị xử lý trung tâm:

a. Không phải thực hiện các thao tác xác định địa chỉ toán hạng và nhập toán hạng

b. Luôn phải thực hiện các thao tác xác định địa chỉ toán hạng và nhập toán hạng

c. Tuỳ vào lệnh máy cụ thể mới phải thực hiện các thao tác xác định địa chỉ toán hạng và nhập toán hạng

Câu 43: Khuôn dạng đầy đủ của một vi lệnh bao gồm:

a. Trường chứa thông tin về địa chỉ vi lệnh tiếp theo, trường chứa thông tin điều khiển

b. Trường chứa thông tin về địa chỉ vi lệnh tiếp theo, trường chứa thông tin điều khiển, trường chứa thông tin xác định điều kiện rẽ nhánh

c. Trường mã thao tác, trường chứa thông tin về địa chỉ lệnh tiếp theo

d. Trường mã thao tác, trường chứa thông tin về địa chỉ toán hạng hoặc thông tin về địa chỉ lệnh tiếp theo

Câu 44: Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Cho con trỏ lệnh PC = 371H . Cho ô nhớ 370H chứa giá trị 0F52H, ô nhớ 371H chứa giá trị 9852H, ô nhớ 372H chứa giá trị 6F38H. Vậy sau tiểu chu kỳ nhập lệnh, thanh ghi MBR sẽ chứa giá trị nào sau đây:

a. 0371H

b. 0F52H

c. 6F38H

d. 9852H

Câu 45: Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Cho con trỏ lệnh PC = 832H . Cho ô nhớ 832H chứa giá trị 1348H, ô nhớ 833H chứa giá trị 5892H, ô nhớ 834H chứa giá trị 6F52H. Vậy sau tiểu chu kỳ nhập lệnh, thanh ghi MAR sẽ chứa giá trị nào sau đây:

a. 0832H

b. 0833H

c. 1348H

d. 5892H

Câu 46: Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Cho giá trị hiện thời của con trỏ lệnh PC = 271H . Cho ô nhớ 270H chứa lệnh máy 7F52H, ô nhớ 271H chứa lệnh máy 9852H, ô nhớ 272H chứa lệnh máy 0F52H. Các lệnh máy 7F52H , 9852H , 0F52H là các lệnh không rẽ nhánh. Vậy sau tiểu chu kỳ nhập lệnh, con trỏ lệnh PC sẽ chứa giá trị nào sau đây:

a. 0270H

b. 0272H

c. 0F52H

d. 9852H

Câu 47: Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Lệnh máy ADD xxxH thực hiện cộng nội dung ACC với nội dung của ô nhớ có địa chỉ xxxH xác định trên lệnh, kết quả chứa vào ACC. Cho ACC=2375H, con trỏ lệnh PC= 424H , ô nhớ 424H chứa lệnh ADD 614H, ô nhớ 614H chứa giá trị 1411H. Sau tiểu chu kỳ thực hiện lệnh ADD 614H, thanh ghi ACC có giá trị:

a. 1411H

b. 2735H

c. 3786H

d. 8637H

Câu 48: Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Lệnh máy ADD xxxH thực hiện cộng nội dung ACC với nội dung của ô nhớ có địa chỉ xxxH xác định trên lệnh. Cho ACC=2375H, con trỏ lệnh PC= 424H , ô nhớ 424H chứa lệnh ADD 614H, ô nhớ 614H chứa giá trị 1411H. Sau tiểu chu kỳ thực hiện lệnh ADD 614H, thanh ghi MBR có giá trị:

a. 0424H

b. 0614H

c. 1411H

d. 2735H

Câu 49: Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Lệnh máy STORE xxxH thực hiện sao nội dung ACC ra ô nhớ có địa chỉ xxxH xác định trên lệnh. Cho ACC=0375H, con trỏ lệnh PC= 424H , ô nhớ 424H chứa lệnh STORE 614H, ô nhớ 614H chứa giá trị 1411H. Sau tiểu chu kỳ thực hiện lệnh STORE 614H, ô nhớ 614H có giá trị:

a. 0375H

b. 0424H

c. 0614H

d. 1411H

Câu 50: Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Lệnh máy STORE xxxH thực hiện sao nội dung ACC ra ô nhớ có địa chỉ xxxH xác định trên lệnh. Cho ACC=0637H, con trỏ lệnh PC= 354H , ô nhớ 354H chứa lệnh STORE 485H, ô nhớ 485H chứa giá trị 2323H. Sau tiểu chu kỳ thực hiện lệnh STORE 485H, thanh ghi MAR có giá trị:

a. 354H

b. 355H

c. 485H

d. 637H

Câu 51: Kỹ thuật định thời nào được sử dụng để thực hiện trao đổi thông tin giữa đơn vị xử lý trung tâm với các đối tượng bên ngoài hệ thống máy tính:

a. Kỹ thuật truyền tin đồng bộ và truyền tin không đồng bộ

b. Kỹ thuật truyền tin đồng bộ

c. Kỹ thuật truyền tin không đồng bộ

Câu 52: Máy tính có thể biểu diễn, xử lý và lưu trữ:

a. Các số thực có trị bất kỳ

b. Các số thực có trị tuyệt đối lớn hữu hạn

c. Các số thực có trị tuyệt đối lớn không hạn chế

d. Chỉ các số nguyên

Câu 53: Một lệnh máy của máy tính hiện đại thường có hai trường thông tin: trường mã thao tác và trường địa chỉ. Khi đó, trường địa chỉ chứa (các) con số mang thông tin về:

a. Địa chỉ nơi chứa toán hạng mà lệnh xử lý hoặc địa chỉ ô nhớ chứa lệnh máy cần thực hiện tiếp theo

b. Địa chỉ nơi chứa toán hạng mà lệnh xử lý

c. Địa chỉ ô nhớ chứa lệnh máy cần thực hiện tiếp theo

d. Địa chỉ ô nhớ chứa lệnh máy này

Câu 54: Nhược điểm của cache ánh xạ liên kết là gì ?

a. Cần nhiều bộ so sánh số thẻ nên có giá thành cao

b. Mỗi một khối nhớ trong bộ nhớ chính chỉ có một vị trí dòng cache duy nhất tương ứng trong bộ nhớ cache

c. Mỗi một khối nhớ trong bộ nhớ chính có thể có nhiều vị trí dòng cache tương ứng trong cache

d. Số lượng dòng cache lớn theo kích thước của bộ nhớ chính

Câu 55: Nhược điểm của cache ánh xạ trực tiếp là gì ?

a. Cần nhiều bộ so sánh số thẻ nên có giá thành cao

b. Mỗi một khối nhớ trong bộ nhớ chính chỉ có một vị trí dòng cache duy nhất tương ứng trong bộ nhớ cache

c. Mỗi một khối nhớ trong bộ nhớ chính có thể có nhiều vị trí dòng cache tương ứng trong cache

d. Số lượng dòng cache lớn theo kích thước của bộ nhớ chính

Câu 56: Quá trình thực hiện một lệnh máy được điều khiển và điều phối bởi:

a. Chương trình đang chạy

b. Con trỏ lệnh PC

c. Đơn vị điều khiển CU

d. Thanh ghi lệnh IR

Câu 57: Quá trình vào/ra dữ liệu theo phương pháp ngắt cứng là quá trình:

a. Bộ điều khiển ngắt PIC điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi có yêu cầu

b. Đơn vị xử lý trung tâm gọi và thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu theo trình tự xác định trước với thiết bị ngoại vi có yêu cầu

c. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu khi nhận được tín hiệu báo ngắt từ thiết bị giao diện của thiết bị ngoại vi có yêu cầu

d. Hệ thống ngắt cứng điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi có yêu cầu

Câu 58: Quá trình vào/ra dữ liệu theo phương pháp truy nhập trực tiếp bộ nhớ (phương pháp DMA) là quá trình

a. bộ điều khiển DMAC điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu theo kiểu truy nhập trực tiếp giữa bộ nhớ với thiết bị ngoại vi có yêu cầu

b. bộ điều khiển ngắt PIC điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi có yêu cầu

c. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu khi nhận được tín hiệu báo DRQ từ thiết bị giao diện của thiết bị ngoại vi có yêu cầu

d. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu khi nhận được tín hiệu báo ngắt từ thiết bị giao diện của thiết bị ngoại vi có yêu cầu

Câu 59: Sự khác biệt trong các thao tác đơn vị xử lý trung tâm khi thực hiện lệnh gọi xa ( FAR CALL) so với gọi gần (NEAR CALL) đến một chương trình con đích có mức đặc quyền thấp hơn là:

a. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS vào ngăn xếp, sau đó nạp bộ chọn đoạn của chương trình con đích vào CS

b. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS-IP vào ngăn xếp, sau đó nạp bộ chọn đoạn và địa chỉ offset của chương trình con đích vào CS-IP

c. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS-IP vào ngăn xếp, sau đó nạp địa chỉ đoạn và địa chỉ offset của chương trình con đích vào CS-IP

d. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của IP vào ngăn xếp, sau đó nạp địa chỉ offset của chương trình con đích vào IP

Câu 60: Tại sao khi thực hiện vào/ra (nhập/xuất) dữ liệu với các thiết bị ngoại vi của máy tính phải áp dụng một trong các phương pháp vào-ra dữ liệu:

a. Để đơn vị xử lý trung tâm có thể bắt nhịp được với tốc độ và khả năng đáp ứng chậm hơn rất nhiều của các thiết bị ngoại vi, qua đó đảm bảo độ tin cậy của quá trình vào-ra dữ liệu

b. Để đơn vị xử lý trung tâm không phải tham gia vào quá trình vào-ra dữ liệu

c. Để giảm tải cho đơn vị xử lý trung tâm

d. Vì mỗi thiết bị ngoại vi cần một phương pháp vào/ra (nhập/xuất) dữ liệu riêng tương ứng

Câu 61: Thao tác đầu tiên để đơn vị xử lý trung tâm chuyển đến nhiệm vụ tiếp theo là:

a. truy cập Bộ mô tả đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo

b. truy cập Bộ mô tả LDT của nhiệm vụ tiếp theo

c. truy cập Bộ mô tả TSS của nhiệm vụ tiếp theo

d. truy cập đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo

Câu 62: Thao tác đầu tiên khi đơn vị xử lý trung tâm bắt đầu chuyển nhiệm vụ là:

a. bảo vệ trạng thái hoạt động của nhiệm vụ hiện thời vào đoạn TSS của nhiệm vụ này

b. truy cập Bộ mô tả đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo

c. truy cập Bộ mô tả TSS của nhiệm vụ tiếp theo

d. truy cập đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo

Câu 63: Tổ chức và quản lý bộ nhớ là để:

a. Người dùng được cấp và sử dụng một không gian lưu trữ (gọi là bộ nhớ ảo) lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý, đồng thời cho phép quản lý và bảo vệ chặt chẽ các vùng nhớ của từng nhiệm vụ cũng như sử dụng tối ưu không gian nhớ.

b. Người dùng không phải phụ thuộc vào kích thước cũng như cấu tạo của bộ nhớ vật lý và còn được cấp cũng như sử dụng một không gian lưu trữ (gọi là bộ nhớ ảo) lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý

c. Người dùng không phải phụ thuộc vào kích thước cũng như cấu tạo của bộ nhớ vật lý, không phải quản lý trực tiếp vùng nhớ được cấp ở mức bộ nhớ vật lý. Người dùng được cấp và sử dụng một không gian lưu trữ (gọi là bộ nhớ ảo) lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý, đồng thời cho phép quản lý và bảo vệ chặt chẽ các vùng nhớ của từng nhiệm vụ cũng như sử dụng tối ưu không gian nhớ.

d. Người dùng không phải quan tâm và quản lý trực tiếp vùng nhớ được cấp ở mức bộ nhớ vật lý và không phải phụ thuộc vào kích thước cũng như cấu tạo của bộ nhớ vật lý.

Câu 64: Tổ chức và quản lý bộ nhớ theo cơ chế phân đoạn:

a. Cho phép hệ điều hành quản lý và bảo vệ chặt chẽ các vùng nhớ của từng nhiệm vụ cũng như sử dụng tối ưu không gian nhớ. Cho phép người dùng sử dụng một không gian lưu trữ lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý và quản lý thông tin cũng như dữ liệu của chương trình ứng dụng một cách hiệu quả

b. Cho phép hệ điều hành quản lý và bảo vệ chặt chẽ các vùng nhớ của từng nhiệm vụ cũng như sử dụng tối ưu không gian nhớ.

c. Cho phép người dùng quản lý thông tin và dữ liệu của chương trình ứng dụng dễ dàng và hiệu quả

d. Người dùng được cấp và sử dụng một không gian lưu trữ (gọi là bộ nhớ ảo) lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý.

Câu 65: Tổ chức và sử dụng bộ nhớ cache trong hệ thống bộ nhớ vật lý nhiều mức của máy tính giúp:

a. tăng kích thước bộ nhớ chính mà giá thành xây dựng bộ nhớ tăng không đáng kể

b. tăng kích thước bộ nhớ chính và tăng tốc độ truy cập bộ nhớ chính

c. tăng tốc độ truy cập bộ nhớ chính nhưng với giá thành xây dựng bộ nhớ tăng dáng kể

d. tăng tốc độ truy cập bộ nhớ chính nhưng với giá thành xây dựng bộ nhớ tăng không đáng kể

Câu 66: Trong chế độ thực và chế độ 8086 ảo, các thanh ghi đoạn CS, DS, ES và SS được dùng để chứa:

a. các đoạn có tên tương ứng

b. địa chỉ của các đoạn có tên tương ứng

c. địa chỉ nền của các đoạn có tên tương ứng

d. địa chỉ nền của các đoạn vật lý có tên tương ứng

Câu 67: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn, bảng đoạn được sử dụng để:

a. quản lý các đoạn nhớ ảo và đoạn nhớ vật lý tương ứng

b. quản lý các đoạn nhớ ảo

c. quản lý các đoạn nhớ vật lý

d. quản lý không gian nhớ ảo và không gian nhớ vật lý tương ứng

Câu 68: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn, để quản lý và truy cập từng ô nhớ, người ta dùng :

a. Địa chỉ ảo, là con số xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ ảo

b. Địa chỉ đoạn, là con số xác định vị trí đoạn nhớ trong bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lý

c. Địa chỉ logic, là cặp con số xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lý

d. Địa chỉ vật lý, là con số xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ vật lý

Câu 69: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn, với mỗi một đoạn nhớ trong không gian nhớ ảo:

a. sẽ có một đoạn nhớ vật lý tương ứng cố định trên bộ nhớ vật lý

b. sẽ có một đoạn nhớ vật lý tương ứng ở một vị trí do hệ điều hành xác định trên bộ nhớ vật lý

c. sẽ có một đoạn nhớ vật lý tương ứng trên bộ nhớ vật lý

Câu 70: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân trang, để quản lý và truy cập từng ô nhớ, người ta dùng :

a. Địa chỉ ảo, là con số xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ ảo

b. Địa chỉ logic, là cặp con số địa chỉ trang-địa chỉ offset xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lý

c. Địa chỉ trang, là con số xác định vị trí trang trong bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lý

d. Địa chỉ vật lý, là con số xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ vật lý

Câu 71: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân trang, địa chỉ offset (địa chỉ lệch) là con số:

a. xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ vật lý

b. xác định vị trí ô nhớ trong khung trang chứa nó

c. xác định vị trí ô nhớ trong trang chứa nó

d. xác định vị trí ô nhớ trong trang và khung trang chứa nó

Câu 72: Trong đơn vị điều khiển vi lập trình, các tín hiệu điều khiển cần có được biểu diễn và được hoạt hoá bởi:

a. Các bit trong lệnh máy

b. Các bit trong vi lệnh

c. Các mã lệnh máy

d. Các vi thủ tục

Câu 73: Trong đơn vị điều khiển vi lập trình, mỗi vi lệnh có khả năng biểu diễn:

a. Một hoặc nhiều thao tác đồng thời của đơn vị xử lý trung tâm

b. Một hoặc nhiều vi thao tác đồng thời của đơn vị xử lý trung tâm

c. Một thao tác của đơn vị xử lý trung tâm

d. Một vi thao tác của đơn vị xử lý trung tâm

Câu 74: Trong đơn vị điều khiển vi lập trình, nội dung mỗi một vi thủ tục phản ảnh:

a. Trình tự thực hiện chương trình ở mức lệnh máy

b. Trình tự thực hiện một chu kỳ lệnh máy ở mức các vi thao tác

c. Trình tự thực hiện một tiểu chu kỳ lệnh máy ở mức các vi thao tác

d. Trình tự thực hiện tiểu chu kỳ thực hiện lệnh máy ở mức các vi thao tác

Câu 75: Trong đơn vị xử lý trung tâm có thanh ghi địa chỉ bộ nhớ MAR (Memory Address Register). Trong một chu kỳ thực hiện lệnh, thanh ghi MAR được dùng để chứa (xác định):

a. Địa chỉ ô nhớ chứa lệnh đang được thực hiện

b. Địa chỉ ô nhớ chứa lệnh tiếp theo

c. Địa chỉ ô nhớ chứa toán hạng của lệnh đang được thực hiện

d. Địa chỉ ô nhớ mà đơn vị xử lý trung tâm cần truy cập trong quá trình thực hiện lệnh

Câu 76: Trong đơn vị xử lý trung tâm, con trỏ lệnh PC (Program Counter) thực hiện chức năng:

a. Bộ đếm chương trình

b. Đếm lượng ô nhớ đã truy cập

c. Xác định địa chỉ ô nhớ (trỏ đến ô nhớ) chứa lệnh cần nhập và thực hiện tiếp theo

d. Xác định địa chỉ ô nhớ (trỏ đến ô nhớ) chứa lệnh đang được thực hiện

Câu 77: Trong đơn vị xử lý trung tâm, đơn vị điều khiển CU sinh ra các tín hiệu điều khiển dựa trên cơ sở:

a. Các thông tin chứa trong chương trình đang chạy trong máy tính

b. Các thông tin chứa trong mã lệnh máy

c. Các thông tin chứa trong mã thao tác của mã lệnh máy

d. Các thông tin từ người sử dụng máy tính

Câu 78: Trong máy tính, hệ đếm nào được sử dụng để biểu diễn thông tin ?

a. Cả ba hệ đếm: thập phân, nhị phân và thập lục phân

b. Hệ nhị phân

c. Hệ thập lục phân

d. Hệ thập phân

Câu 79: Trong mỗi dòng cache đều có một (hoặc nhiều) trường thông tin gọi là thẻ (tag). Số thẻ này đóng vai trò gì trong tìm kiếm và truy cập thông tin trên cache:

a. là các bit địa chỉ cao của ô nhớ chứa dữ liệu tương ứng

b. là địa chỉ của ô nhớ chứa dữ liệu tương ứng

c. là địa chỉ của ô nhớ mà đơn vị xử lý trung tâm đang cần truy cập

d. là dữ liệu của ô nhớ mà đơn vị xử lý trung tâm đang cần truy cập

Câu 80: Trong ví dụ thiết kế một đơn vị điều khiển vi lập trình ( Mục 2.3.4, KTMT Elearning ), một số vi lệnh (Bảng 2-5) có chứa bit điều khiển hoạt hoá vi thao tác PC 0. Sau khi vi lệnh có dạng nói trên được thực hiện thì vi thủ tục nào sẽ là vi thủ tục tiếp theo được thực hiện :

a. Vi thủ tục tiểu chu kỳ Gián tiếp

b. Vi thủ tục tiểu chu kỳ Ngắt

c. Vi thủ tục tiểu chu kỳ Nhập lệnh

d. Vi thủ tục tiểu chu kỳ Thực hiện lệnh

Câu 81: Trong ví dụ thiết kế một đơn vị điều khiển vi lập trình (Mục 2.3.4, KTMT Elearning ), một số vi lệnh (Bảng 2-5) có chứa bit điều khiển hoạt hoá vi thao tác PC PC + 1. Việc thực hiện vi thao tác PC PC + 1 đóng vai trò :

a. Xác định vị trí lệnh máy tiếp theo cần thực hiện

b. Xác định vị trí thủ tục (chương trình con) lệnh máy tiếp theo cần thực hiện

c. Xác định vị trí vi lệnh tiếp theo cần thực hiện

d. Xác định vị trí vi thủ tục tiếp theo cần thực hiện

Câu 82: Trong ví dụ thiết kế một đơn vị điều khiển vi lập trình (Mục 2.3.4, KTMT Elearning), xét dòng vi lệnh số 4 (Bảng 2-5). Giả sử trường địa chỉ C0…C6 của vi lệnh này được chọn có giá trị 101010(Binary), khi đó vi thủ tục tiểu chu kỳ Thực hiện lệnh ADD sẽ phải được đặt ở vị trí:

a. ô nhớ 30 trong CM

b. ô nhớ 36 trong CM

c. ô nhớ 39 trong CM

d. ô nhớ 42 trong CM

Câu 83: Trong ví dụ thiết kế một đơn vị điều khiển vi lập trình (Mục 2.3.4, KTMT Elearning), xét dòng vi lệnh số 6 (Bảng 2-5). Giả sử trường địa chỉ C0…C6 của vi lệnh này được chọn có giá trị 100111(Binary), khi đó vi thủ tục tiểu chu kỳ Thực hiện lệnh STORE sẽ phải đặt ở vị trí:

a. ô nhớ 33 trong CM

b. ô nhớ 36 trong CM

c. ô nhớ 39 trong CM

d. ô nhớ 42 trong CM

Câu 84: Ưu điểm của cache tập liên kết là gì?

a. Mỗi dòng cache tương ứng với nhiều khối nhớ có cùng số thứ tự tập của bộ nhớ chính

b. Mỗi dòng cache tương ứng với nhiều khối nhớ có cùng số thứ tự tập của bộ nhớ chính, cần ít bộ so sánh số thẻ nên có giá thành thấp

c. Mỗi dòng cache tương ứng với nhiều khối nhớ của bộ nhớ chính

d. Số lượng dòng cache lớn theo kích thước của bộ nhớ chính

Câu 85: Việc quản lý bộ nhớ tác động đến thiết bị nhớ vật lý nào trong hệ thống bộ nhớ vật lý nhiều mức :

a. Bộ nhớ cache, bộ nhớ chính

b. Bộ nhớ cache, bộ nhớ chính, bộ nhớ thứ cấp

c. Bộ nhớ chính

d. Bộ nhớ chính, bộ nhớ thứ cấp

Câu 86: Việc xuất một dữ liệu ra một thiết bị ngoại vi được thực hiện qua hành động:

a. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh máy xuất dữ liệu ra cổng kết nối với thiết bị ngoại vi

b. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh máy xuất dữ liệu ra thanh ghi đệm dữ liệu của thiết bị giao diện với thiết bị ngoại vi

c. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện lệnh máy xuất dữ liệu trực tiếp tới tận thiết bị ngoại vi

d. Thiết bị ngoại vi chủ động nhận dữ liệu từ máy tính

Câu 87: Xét một máy tính với tập lệnh máy khuôn dạng 8-bit, với phần địa chỉ chỉ có một địa chỉ 5 bit. Dạng gợi nhớ của lệnh máy như sau: Tên lệnh xxxxx, trong đó xxxxx là số nhị phân 5 bit. Khi thực hiện lệnh rẽ nhánh (nhẩy) không điều kiện JMP xxxxx, con trỏ lệnh PC được nạp địa chỉ xxxxx. Giả sử ô nhớ chứa lệnh JMP 11010 có địa chỉ là 10011. Vậy địa chỉ ô nhớ chứa lệnh cần thực hiện tiếp sau lệnh JMP 11010 sẽ là:

a. 10011

b. 10100

c. 11010

d. 11011

Câu 88: Xét một máy tính với tập lệnh máy khuôn dạng 8-bit, với phần địa chỉ chỉ có một địa chỉ 5 bit. Dạng gợi nhớ của lệnh máy như sau: Tên lệnh xxxxx, trong đó xxxxx là số nhị phân 5 bit. Lệnh cộng ADD xxxxx thực hiện cộng nội dung thanh ghi ACC với nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx, kết quả chứa vào ACC. Lệnh LOAD xxxxx thực hiện nhập nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx vào ACC. Hãy khảo sát quá trình đơn vị xử lý trung tâm thực hiện tuần tự hai lệnh sau:

LOAD 01110

ADD 10001

với giả định ô nhớ 01110 chứa giá trị 10010 và ô nhớ 10001 chứa gía trị 01001. Vậy sau khi thực hiện xong lệnh ADD, thanh chứa ACC sẽ có giá trị:

a. 01001

b. 10011

c. 11011

d. 11111

Câu 89: Xét một máy tính với tập lệnh máy khuôn dạng 8-bit, với phần địa chỉ chỉ có một địa chỉ 5 bit. Dạng gợi nhớ của lệnh máy như sau: Tên lệnh xxxxx, trong đó xxxxx là số nhị phân 5 bit. Lệnh LOAD xxxxx thực hiện nhập nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx vào ACC. Lệnh STORE xxxxx thực hiện cất nội dung thanh ghi ACC ra ô nhớ đích có địa chỉ xxxxx. Hãy khảo sát quá trình đơn vị xử lý trung tâm thực hiện tuần tự hai lệnh sau:

LOAD 01100

STORE 11011

với giả định ô nhớ 01100 chứa giá trị 10110, ô nhớ 11011 chứa giá trị 10010 Vậy sau khi thực hiện xong lệnh STORE 11011, ô nhớ 11011 sẽ có giá trị :

a. 01100

b. 10010

c. 10110

d. 11011

Câu 90: Xét một máy tính với tập lệnh máy khuôn dạng 8-bit, với phần địa chỉ chỉ có một địa chỉ 5 bit. Dạng gợi nhớ của lệnh máy như sau: Tên lệnh xxxxx, trong đó xxxxx là số nhị phân 5 bit. Lệnh trừ SUB xxxxx thực hiện lấy nội dung ACC trừ đi nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx, kết quả chứa vào ACC. Vậy trong giai đoạn (tiểu chu kỳ) thực hiện lệnh, các thao tác nào sau đây sẽ được Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện:

a. Chuyển giá trị toán hạng từ ô nhớ địa chỉ xxxxx vào đơn vị xử lý trung tâm , lấy nội dung ACC trừ đi nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx, kết quả chứa vào ACC

b. Lấy nội dung ACC trừ đi nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx, kết quả chứa vào ACC

c. Xác định địa chỉ ô nhớ xxxxx chứa toán hạng, chuyển giá trị toán hạng từ ô nhớ này vào đơn vị xử lý trung tâm, lấy nội dung ACC trừ đi nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx, kết quả chứa vào ACC.

Câu 91: Xét một máy tính với tập lệnh máy khuôn dạng 8-bit, với phần địa chỉ chỉ có một thành phần địa chỉ 5 bit. Dạng gợi nhớ của lệnh máy như sau: Tên lệnh xxxxx, trong đó xxxxx là số nhị phân 5 bit. Lệnh LOAD xxxxx thực hiện nạp nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx vào thanh tích luỹ ACC. Giả sử ACC chứa gía trị 01101, ô nhớ 10110 chứa gía trị 10101. Vậy khi thực hiện lệnh LOAD 10110, ACC sẽ có giá trị:

a. 01101

b. 10101

c. 10110

d. 11001

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang