Nội dung chương trình Luật Tố tụng hành chính Việt Nam – EL34 – EHOU nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về nắm được kiến thức cơ bản về tài phán hành chính; ngành luật tố tụng hành chính; quyền và nghĩa vụ pháp lí tố tụng hành chính của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; thẩm quyền, thủ tục giải quyết các vụ án hành chính và thi hành án hành chính. Môn học “Luật Tố tụng Hành chính” (mã môn EL34) tại Đại học Mở Hà Nội (EHOU) trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quy trình và thủ tục giải quyết các vụ án hành chính tại Tòa án nhân dân. Nội dung môn học bao gồm:
- Khái quát về Luật Tố tụng Hành chính: Giới thiệu về khoa học Luật Tố tụng Hành chính và ngành luật Tố tụng Hành chính Việt Nam.
- Nguyên tắc cơ bản trong Tố tụng Hành chính: Tìm hiểu các nguyên tắc như quyền bình đẳng, công khai, độc lập và chỉ tuân theo pháp luật trong quá trình tố tụng.
- Thẩm quyền xét xử của Tòa án nhân dân: Xác định phạm vi và giới hạn thẩm quyền của Tòa án trong việc giải quyết các vụ án hành chính.
- Cơ quan và người tiến hành tố tụng: Nghiên cứu về vai trò, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan và cá nhân tham gia vào quá trình tố tụng hành chính.
- Người tham gia tố tụng: Tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của đương sự, người làm chứng, người giám định và các bên liên quan khác.
- Chứng cứ và chứng minh trong Tố tụng Hành chính: Hướng dẫn về việc thu thập, đánh giá và sử dụng chứng cứ trong quá trình giải quyết vụ án hành chính.
- Quy trình khởi kiện và thụ lý vụ án hành chính: Các bước và thủ tục cần thiết để khởi kiện và quá trình thụ lý vụ án tại Tòa án.
- Các giai đoạn xét xử: Bao gồm chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét xử sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm và tái thẩm vụ án hành chính.
- Thi hành bản án và quyết định của Tòa án: Quy định về việc thực hiện các phán quyết và quyết định sau khi vụ án được giải quyết.
Thông qua môn học này, sinh viên sẽ nắm vững các quy định pháp luật về tố tụng hành chính, từ đó có khả năng áp dụng vào thực tiễn, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức trong các quan hệ hành chính.
Mẹo Nhỏ Nên Đọc Qua
1. Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng Máy Tính thay vì Điện Thoại.
2. Sau khi Sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu cả lời. (Copy nguyên câu không ra thì thử vài từ để kiếm)
3. Trường hợp không tìm thấy câu hỏi. Lúc này vui lòng kéo xuống dưới cùng để đặt câu hỏi mục bình luận. Sẽ được trả lời sau ít phút.
4. Xem danh sách đáp án Trắc nghiệm EHOU
5. THAM GIA KHẢO SÁT VỀ CÂU HỎI (Khảo sát giúp chúng tôi biết sự trải nghiệm của Bạn, Bạn có thể đóng ý kiến giúp Chúng tôi tăng trải nghiệm của bạn. Đặc biệt chúng tôi chọn ra 1 người may mắn mỗi tuần để trao Mã Kích Hoạt LawPro 30 Miễn Phí)
6. Tham gia group Facebook Sinh Viên Luật để được hỗ trợ giải bài tập và Nhận Mã Kích hoạt tài khoản Pro Miễn Phí
7. Nếu đăng nhập mà không thấy đáp án thì làm như sau: Giữ Phím Ctrl sau đó bấm phím F5 trên bàn phím “Ctrl + F5” để trình duyệt xóa cache lúc chưa đăng nhập và tải lại nội dung.
Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EL34 – EHOU
Chỉ Thành Viên MemberPro Mới xem được toàn bộ đáp án.
Click chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc lựa chọn tùy chọn và cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng.
MemberPro
Bạn có thể mua gói Member Pro 100 ngày tương đương 1 kỳ học hoặc gói Member LawPro 1000 ngày tương đương hết 3 năm học để xem và làm trắc nghiệm hết tất cả các môn tải tài liệu về in ra mới chi phí rẻ nhất
Hoặc bạn cũng có thể chỉ mua riêng lẻ môn này dưới đây
Môn EL34 EHOU
Xem được toàn bộ câu trắc nghiệm của môn này. Có 2 phiên bản là chỉ xem online và có thể tải tài liệu về để in ra
Mua xong xem đáp án Tại đây
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH – EL34 – 03 TÍN CHỈ – SOẠN TỰ ĐỘNG – SOẠN NGÀY 25.03.2025 – THI TRẮC NGHIỆM
Ðúng✅=> Ghi chú là đáp án
Câu 1: “Người khởi kiện có thể ”
a. Tố cáo vụ án hành chính
Ðúng✅=> b. Vừa khiếu nại vừa khởi kiện vụ án hành chính
c. Vừa khiếu nại vừa tố cáo
d. Vừa khởi kiện vừa phản ánh
Câu 2: “Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện”:
a. Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện”
b. Một số khiếu kiện quyết định hành chính của chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố
c. Một số khiếu kiện quyết định hành chính của chủ tịch ủy ban nhân dân xã
Ðúng✅=> d. Tất cả khiếu kiện quyết định hành chính của chủ tịch ủy ban nhân dân huyện
Câu 3: Bản án hành chính phúc thẩm có nội dung bác kháng cáo:
a. Có thể bắt buộc thi hành
b. Không bắt buộc phải thi hành”
c. Không nhất thiết phải thi hành
Ðúng✅=> d. Vẫn có tính bắt buộc phải thi hành
Câu 4: Bản án hành chính sơ thẩm:
Ðúng✅=> a. Không phải là đối tượng thi hành án”
b. Là dấu hiệu kết thúc việc giải quyết vụ án hành chính
c. Là đối tượng của thi hành án hành chính
d. Luôn là đối tượng thi hành án
Câu 5: Bản án hành chính:
Ðúng✅=> a. Có thể không bị kháng nghị
b. Đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm”
c. Luôn bị kháng cáo
d. Luôn bị khiếu nại
Câu 6: Bản khai của đương sự:
a. Có thể bằng văn bản hoặc trực tiếp
b. Không lập bằng văn bản
c. Luôn do thư ký viết lại
d. Luôn được thể hiện bằng văn bản”
Câu 7: Biện pháp khẩn cấp tạm thời do
a. Thẩm phán được giao giải quyết vụ án
b. Tòa án áp dụng và ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
c. Viện trưởng viện kiểm sát áp dụng và ra quyết định
Câu 8: Cá nhân vừa khiếu nại vừa khởi kiện thì
a. Thẩm quyền giải quyết theo sự lựa chọn của cấ nhân
b. Thẩm quyền giải quyết thuộc cơ quan nhà nước
c. Thẩm quyền giải quyết thuộc về Tòa án
Câu 9: Cá nhân, tổ chức bị áp dụng bởi quyết định hành chính, hành vi hành chính
a. Có quyền khởi kiện và định đoạt việc khởi kiện
b. Có quyền và lợi ích hợp pháp bị ảnh hưởng trực tiếp bởi đối tượng khởi kiện
c. Có quyền và nghĩa vụ liên quan
d. Định đoạt việc khởi kiện
Câu 10: Cá nhân, tổ chức bị kiện là?
a. Người có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện
b. Người có thẩm quyền ban hành quyết định hành chính, có thẩm quyền thực hiện hành vi hành chính bị khởi kiện.
c. Người đã ban hành quyết định hành chính trên thực tế
d. Người ký quyết định hành chính
Câu 11: Cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nước có quyền:
a. Có quyền khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính
b. Kháng cáo vụ án hành chính
c. Khởi kiện các quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bất hợp pháp xâm hại đến lợi ích công
d. Không có quyền khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính
Câu 12: Các chứng cứ được sử dụng làm căn cứ giải quyết vụ án hành chính:
a. Có thể không cần phải công bố
b. Đều phải được công bố công khai tại phiên tòa”
c. Đều phải được lập biên bản
d. Không thể công bố
Câu 13: Các đơn vị vũ trang nhân dân đều:
a. Có quyền khởi kiện vụ án hành chính
b. Có thể có quyền khởi kiện vụ án hành chính
c. Không có quyên khởi kiện vụ án hành chính
d. Không thể có quyền khởi kiện, khiếu nại vụ án hành chính
Câu 14: Các đương sự có quyền:
a. Chỉ được đọc mà không được sao chép tài liệu trong vụ án
b. Được biết, đọc, sao chụp và xem các tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án hành chính
c. Không được biết, đọc, sao chụp tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án hành chính
d. Không được biết, đọc, sao chụp và xem các tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án hành chính
Câu 15: Các giai đoạn của tố tụng hành chính:
a. Đều có chung đối tượng xét xử”
b. Đều có đặc trưng giống nhau
c. Giống nhau về đối tượng xét xử hành chính
d. Khác nhau về đối tượng xét xử hành chính
Câu 16: Các nước XHCN Đông Âu trước đây:
a. Chưa từng thành lập tòa án hành chính”
b. Đã thành lập phân tòa án hành chính
c. Đã từng thành lập phân tòa hành chính
d. Đã từng thành lập tòa án hành chính trong tòa án nhân dân
Câu 17: Các quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng hành chính:
a. Có thể thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
b. Đều thuộc thẩm quyền áp dụng của thẩm phán chủ toạ phiên tòa”
c. Không thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
d. Thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
Câu 18: Các quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng hành chính:
a. Đều thuộc thẩm quyền áp dụng của thẩm phán chủ toạ phiên tòa”
b. Không thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
c. Thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
d. Thuộc thẩm quyền của mọi thành viên trong hội đồng xét xử
Câu 19: Các quyết định áp dụng pháp luật do cơ quan hành chính nhà nước ban hành:
a. Chỉ thuộc thẩm quyền xét xử hành chính của Tòa án nhân dân cấp huyện
b. Có thể thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
c. Đều không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
d. Đều thuộc thẩm quyền xét xử hành chính của Tòa án nhân dân
Câu 20: Các trường hợp không thụ lý vụ án hành chính?
a. Điều 123 LTTHC
b. Điều 123 LTTHC; người khởi kiện xuất trình biên lai nộp tạm ứng án phí hành chính sơ thẩm
c. Điều 123 và căn cứ thị lý
d. Điều kiện khởi kiện và án phí hành chính sơ thẩm
Câu 21: Các vật chứng do đương sự nộp cho Tòa án:
a. Có thể được coi là chứng cứ
b. Dều được coi là chứng cứ”
c. Không phải là chứng cứ
d. Luôn luôn được coi là chứng cứ
Câu 22: Các vụ án hành chính:
a. Có thể được giải quyết theo một cấp xét xử
b. Đều được giải quyết theo nguyên tắc hai cấp xét xử”
c. Không nhất thiết được giải quyết theo các cấp xét xử
d. Phải được giải quyết theo các cấp xét xử
Câu 23: Cán bộ, công chức trong ngành tòa án, kiểm sát:
a. Có thể là luật sư
b. Có thể là người đại diện của đương sự trong vụ án hành chính”
c. Có thể là người khởi kiện
d. Không thể là người đại diện của đương sự trong vụ án hành chính
Câu 24: Cán bộ, công chức trong ngành tòa án, kiểm sát:
a. Có thể là người đại diện của đương sự trong vụ án hành chính”
b. Không là người đại diện trong vụ án hành chính
c. Không thể là người đại diện của đương sự trong vụ án hành chính”
d. Không thể là người giám hộ của đương sự trong vụ án hành chính
Câu 25: Chánh án Tòa án nhân dân có quyền thay đổi người tiến hành tố tụng hành chính
a. Có quyền cử người khác thay thế
b. Có thể có thẩm quyền cử người khác thay thế
c. Luôn có thẩm quyền cử người khác thay thế
d. Luôn không có thẩm quyền cử người khác thay thế
Câu 26: Chánh án Tòa án nhân dân, Viện Trưởng Viện kiểm sát nhân dân có quyền kháng nghị những đối tượng?
a. Bản án sơ thẩm, bản án phúc thẩm, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án hành chính, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án hành chính đã có hiệu lực pháp luật
b. Chỉ những bản án phúc thẩm
c. Chỉ những quyết định phúc thẩm
d. Tất cả các bản án, quyết định sơ thẩm và phúc thẩm
Câu 27: Chủ thể đực sử dụng quyền lực nhà nước khi tiến hành thủ tục tố tụng hành chính gồm?
a. Các cơ quan tiến hành tố tụng hành chính
b. Điều tra viên và thẩm tra viên
c. Thẩm phán và kiểm sát viên
d. Tòa án nhân dân, viện kiểm sát nhân dân và các cá nhân tiến hành tố tụng hành chính
Câu 28: Cơ quan tài phán hành chính Việt Nam?
a. Tòa án nhân dân huyên
b. Tòa án nhân dân Tỉnh
c. Tòa án nhân dân
d. Tòa hành chính thuộc tòa án nhân dân
Câu 29: Công chức có thể tham gia tố tụng hành chính:
a. Công chức không tham gia tố tụng hành chính với tư cách là người bị kiện, người khởi kiện
b. Không phải với tư cách là người khởi kiện
c. Với tư cách là người khởi kiện hoặc người bị kiện”
d. Với tư cách là người khởi kiện
Câu 30: Đã được gắn cờBỏ đánh dấu
Viện kiểm sát nhân dân:
a. Có quyền khởi tố vụ án hành chính
b. Có thể có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
c. Không có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
d. Luôn luôn có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
Câu 31: Điều kiện khởi kiện:
a. Khống dùng để thụ lý vụ án hành chính
b. Không phải cơ sở để thụ lý vụ án hành chính
c. Là căn cứ duy nhất để tòa án thụ lý vụ án hành chính”
d. Là cơ sở để thụ lý vụ án hành chính
Câu 32: Đình chỉ giải quyết vụ án hành chính:
a. Là chấm dứt giải quyết vụ án hành chính theo thủ tục tố tụng hành chính bởi tòa án nhân dân
b. Là đỉnh chỉ giám đốc thẩm
c. Là đình chỉ phúc thẩm
d. Là xác nhận hiệu lực pháp lý của quyết định hành chính bị kiện
Câu 33: Đối tượng của kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm là
a. Bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án hành chính, quyết định đình chỉ giir quyết vụ án hành chính chưa có hiệu lực pháp luật
b. Chỉ bản án hành chính sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật
c. Tất cả các quyết định sơ thẩm và bản án sơ thẩm
d. Tất cả các quyết định trong giai đoạn xét xử sơ thẩm
Câu 34: Đối tượng của tài phán hành chính:
a. Các quyết định hành chính hành vi hành chính theo khoản 1 Điều 30 Luật Tố tụng hành chính, quyết định kỷ luật Buộc thôi việc công chức, quyết định giải quyết khiếu nại về xử lý cạnh tranh, danh sách cử tri
b. Gồm quyết định hành chính quy phạm và quyết định hành chính áp dụng
c. Gồm tất cả các hành vi hành chính
d. Tất cả các quyết định hành chính và các hành vi hành chính
Câu 35: Đối tượng khởi kiện vụ án hành chính
a. Có thể đồng thời là đối tượng xét xử vụ án hành chính
b. Khác đối tượng xét xử vụ án hành chính
c. Không đồng thời là đối tượng xét xử vụ án hành chính
d. Rộng hơn đối tượng xét xử vụ án hành chính
Câu 36: Đối tượng xét xử sơ thẩm của Tòa án nhân dân cấp Tỉnh gồm?
a. Danh sách cử tri
b. Quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch huyện và của UBND cấp huyện trở lên; Quyết định kỷ luật Buộc thôi việc công chức của Chủ tịch UBND huyện trở lên; quyết định giải quyết khiếu nại về xử lý cạnh tranh
c. Quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của Chủ tịch UBND cấp huyện
d. Tất cả các quyết định hành chính
Câu 37: Đối tượng xét xử vụ án hành chính hành chính:
a. Có thể là đối tượng khởi kiện hành chính
b. Là đối tượng khởi kiện vụ án”
c. Là đối tượng tố cáo vụ án
d. Luôn là đối tượng khiếu nại hành chính
Câu 38: Đương sự có quyền ủy quyền
a. cho bất kỳ ai có năng lực hành vi tố tụng hành chính trừ những người không được làm đại điện theo quy định của pháp luật
b. Cho bất kỳ ai tham gia tố tụng hành chính
c. Cho công chức thanh tra, lực lượng vũ trang tham gia tố tụng
d. Cho công chức tòa án tham gia tố tụng
Câu 39: Đương sự trong vụ án hành chính gồm:
a. Người bị kiện và người đại diện của họ
b. Người khởi kiện và người bị kiện
c. Người khởi kiện và người đại diện của họ
d. Người khởi kiện, người bị kiện, người cón quyền lợi và nghĩa vụ liên quan.
Câu 40: Giai đoạn sơ thẩm vụ án hành chính?
a. Là giai đoạn tố tụng hành chính độc lập
b. Là hoạt động xét xử tại phiên tòa hành chính
c. Là trình tự tố tụng hành chính đầu tiên
Câu 41: Hoạt động xét xử các vụ án hành chính:
a. Chỉ thuộc về các tòa hành chính trong hệ thống Tòa án nhân dân”
b. Thuộc về các phân tòa thuộc TAND
c. Thuộc về một phân tòa thuộc TAND
d. Thuộc về tòa hành chính trong hệ thống Tòa án nhân dân
Câu 42: Hội đồng xét xử hành chính sơ thẩm:
a. Có quyền ban hành quyết định hành chính khác để thay thế quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
b. Có quyền bổ sung một phần quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
c. Có quyền sửa đổi quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
d. Không có quyền sửa quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
Câu 43: Kháng nghị bản án, quyết định của Tòa án nào?
a. Không phải được gửi tới Tòa án đó
b. Phải được gửi tới Tòa án đó”
c. Phải được gửi tới tòa phúc thẩm
d. Phải gửi tới tòa án nhân dân tỉnh
Câu 44: Luật sư trong vụ án hành chính
a. Có thể bảo vệ quyền lợi cho người khởi kiện và người bị kiện trong cùng vụ án hành chính
b. Có thể bảo vệ quyền lợi cho nhiều đương sự trong cùng vụ án hành chính nếu quyền lợi của họ không đối lập nhau
c. Không thể bảo vệ quyền lợi cho nhiều đương sự trong cùng vụ án hành chính
d. Luôn là luật sư
Câu 45: Luật sư:
a. Chỉ bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người bị kiện
b. Chỉ bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người khởi kiện
c. Không bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho người khởi kiện
d. Vừa có thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người khởi kiện và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan trong cùng một vụ án hành chính”
Câu 46: Luật tố tụng hành chính chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội:
a. Không phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hành chính
b. Mà một bên luôn là người tham gia tố tụng hành chính
c. Mà một bên trong quan hệ đó là cơ quan hoặc người tiến hành tố tụng hành chính”
d. Phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hành chính
Câu 47: Luật tố tụng hành chính không điều chỉnh:
a. Quan hệ giữa cá nhân với tổ chức
b. Quan hệ giữa những người tham gia tố tụng với nhau và tất cả các quan hệ phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hành chính
c. Quan hệ giữa những người tham gia tố tụng với nhau”
d. Quan hệ giữa những người tiến hành tố tụng hành chính với nhau
Câu 48: Luật tố tụng hành chính Việt Nam có thể được thực hiện ở nước ngoài:
a. Có thể được thực hiện ở nước ngoài
b. Được thực hiện ở bất cứ quốc gia nào
c. Không thể thực hiện tại ngoài lãnh thổ Việt Nam
d. Không thể thực hiện tại nước ngoài
Câu 49: Luật tố tụng hành chính:
a. Chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội mà một bên trong quan hệ đó là cơ quan hoặc người tiến hành tố tụng hành chính”
b. Chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội giữa cá nhân với cá nhân
c. Chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội mà hai bên chủ thể đều là người tham gia tố tụng hành chính
d. Chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội mà một bên có thể là người tiến hành tố tụng hành chính hoặc người tham gia tố tụng hành chính
Câu 50: Luật xử lý vi phạm hành chính:
a. Không là đối tượng khiếu nại hành chính
b. Không là đối tượng tố cáo hành chính
c. Không phải là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính
d. Là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính
Câu 51: Mọi Bản án, quyết định sơ thẩm:
a. Có thể bị kháng cáo, kháng nghị, khiếu nại theo quy định của pháp luật
b. Đều có hiệu lực ngay
c. Đều có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm”
d. Không có hiệu lực ngay
Câu 52: Mọi đương sự đủ 18 tuổi trở lên:
a. Có thể tự mình tham gia quan hệ tố tụng hành chính
b. Đều có thể tự mình tham gia quan hệ pháp luật tố tụng hành chính”
c. Không thể tự mình tham gia quan hệ tố tụng hành chính
d. Luôn tự mình tham gia quan hệ tố tụng hành chính
Câu 53: Mọi quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án hành chính của tòa án cấp sơ thẩm:
a. Đều không là đối tượng kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm”
b. Đều là đối tượng của khiếu nại hành chính
c. Đều là đối tượng kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm”
d. Không phải đối tượng kháng cáo, kháng nghị
Câu 54: Mọi quyết định hành chính:
a. Có thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính
b. Đều bị kháng cáo theo quy định của pháp luật
c. Đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính”
d. Không thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính
Câu 55: Nghị án là thủ tục bắt buộc:
a. Của mọi phiên tòa hành chính
b. Của phiên tòa hành chính sơ thẩm”
c. Của trình tự tố tụng hành chính
d. Của trình tự tố tụng hình sự
Câu 56: Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp:
a. Chỉ có thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người khởi kiện
b. Có thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho nhiều người trong cùng vụ án hành chính nếu quyền và lợi ích của họ không đối lập nhau
c. Không thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho nhiều người trong cùng vụ án hành chính nếu quyền và lợi ích của họ không độc lập nhau
d. Không thể đồng thời bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều người trong cùng một vụ án hành chính”
Câu 57: Người bị kiện có quyền hủy quyết định hành chính bị kiện
a. Khi tòa án thụ lý vụ án hành chính.
b. Sau khi phiên tòa sơ thẩm hành chính được mở
c. Trong bất kỳ giai đoạn nào của tố tụng hành chính
d. Trong giai đoạn chuẩn bị xét xử
Câu 58: Người có quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm hại bởi quyết định hành chính:
a. Có thể ủy quyền cho người khác tham gia tố tụng hành chính trước khi viết đơn khởi kiện vụ án hành chính”
b. Có thể ủy quyền khởi kiện
c. Không được ủy quyền cho người khác tham gia tố tụng hành chính
d. Không thể ủy quyền cho người khác tham gia tố tụng hành chính trước khi viết đơn khởi kiện vụ án hành chính
Câu 59: Người đại diện của đương sự:
a. Có quyền không chấp hành quyết định thay đổi người tiến hành tố tụng
b. Có quyền thực hiện những quyền và nghĩa vụ pháp lý trong phạm vi được ủy quyền
c. Có quyền thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
d. Không có quyền thực hiện những quyền và nghĩa vụ pháp lý trong phạm vi được ủy quyền
Câu 60: Người đại diện theo pháp luật của đương sự có quyền:
a. Chỉ được thực hiện một số quyền và nghĩa vụ nhất định
b. Không được thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
c. Thực hiện một số quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự
d. Thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
Câu 61: Người đại diện theo pháp luật của đương sự:
a. Chỉ ủy quyền cho người thân thích của họ
b. Được Ủy quyền cho người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ tố tụng hành chính của đương sự mà họ đại diện
c. Không được Ủy quyền cho người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ tố tụng hành chính của đương sự mà họ đại diện
d. Không được ủy quyền cho người thân thích của họ
Câu 62: Người đại diện theo pháp luật của đương sự:
a. Có quyền không tham gia phiên tòa hành chính trong mọi trường hợp
b. Có quyền ký đơn khởi kiện vụ án hành chính
c. Có quyền thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
d. Không có quyền thực hiện những quyền nghĩa vụ của đương sự trong một số trường hợp
Câu 63: Người khởi kiện có quyền khiếu nại:
a. Có quyền khiếu nại mọi quyết định của thẩm phán
b. Không có quyền Quyết định thay đổi người tiến hành tố tụng
c. Một số quyết định về người tiến hành tố tụng
d. Quyết định thay đổi người tiến hành tố tụng
Câu 64: Người khởi kiện có quyền khởi kiện lại vụ án hành chính:
a. Trong 3 trường hợp
b. Trong mọi trường hợp
c. Trong một số trường hợp theo qui định của pháp luật”
d. Trong tất cả các trường hợp
Câu 65: Người khởi kiện vụ án hành chính?
a. Là cá nhân, tổ chức có quyền và lợi ích hợp pháp bị ảnh hưởng trực tiếp bởi Quyết định , hành vi hành chính bị kiện
b. Là chủ thể bị áp dụng của quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện
c. Là công dân Việt Nam bị áp dụng bởi quyết định hành chính, hành vi hành chính bất hợp pháp
d. Là mọi cá nhân tổ chức cho rằng quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện bất hợp pháp
Câu 66: Người khởi kiện:
a. Cấp tạm thời” có quyền khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
b. Có quyền kháng cáo quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
c. Không cấp tạm thời có quyền khieué nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
d. Không có quyền khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Câu 67: Người khởi kiện:
a. Có quyền kháng cáo quyết định trả lại đơn khiếu kiện
b. Có quyền kháng nghị bản án sơ thẩm
c. Có quyền khiếu nại bản án sơ thẩm
d. Không có quyền kháng cáo ”quyết định trả lại đơn khiếu kiện
Câu 68: Người phiên dịch:
a. Không là người tham gia tố tụng hành chính
b. Là đương sự trong vụ án hành chính”
c. Là người tham gia tố tụng hành chính
d. Là người tiến hành tố tụng hành chính
Câu 69: Người tham gia tố tụng hành chính:
a. Có thể không nhân danh quyền lực nhà nước khi tiến hành tố tụng hành chính
b. Có thể nhân danh quyền lực nhà nước khi tiến hành tố tụng hành chính
c. Không nhân danh quyền lực nhà nước khi tiến hành tố tụng hành chính
d. Nhân danh quyền lực nhà nước khi tiến hành tố tụng hành chính.
Câu 70: Người tiến hành tố tụng hành chính:
a. Chỉ là cá nhân tham gia vào tố tụng hành chính
b. Chỉ là tổ chức tham gia vào tố tụng hành chính
c. Là cá nhân cơ quan thực hiện thủ tục hành chính nhân danh quyền lực nhà nước
d. Là mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức tham gia vào quá trình giải quyết vụ án hành chính”
Câu 71: Nguyên tắc Pháp chế:
a. Không là nguyên tắc đặc thù của Tố tụng hành chính
b. Không phải nguyên tắc được áp dụng của luật tố tụng hành chính
c. Là nguyên tắc đặc thù của Tố tụng hành chính và tố tụng nói chung
d. Là nguyên tắc đặc thù của Tố tụng hành chính
Câu 72: Phiên tòa hành chính phải kết thúc:
a. Sau khi Hội đồng xét xử đã nghị án
b. Sau khi Hội đồng xét xử tuyên án
c. Thẩm phán đọc bản án hành chính sơ thẩm
d. Trước khi Hội đồng xét xử tuyên án
Câu 73: Phiên tòa hành chính sơ thẩm gồm các trình tự sau:
a. Bắt đầu phiên tòa, tranh luận và nghị án
b. Bắt đầu phiêu tòa, xét hỏi, tranh luận, nghị án và tuyên án
c. Xét hỏi và tuyên án
Câu 74: Phương pháp điều chỉnh của Luật tố tụng hành chính:
a. Chỉ là phương pháp bình đẳng dựa trên cơ sở nguyên tắc tôn trọng chứng cứ khách quan”
b. Không phải là phương pháp bình đẳng dựa trên cơ sở nguyên tắc tôn trọng chứng cứ khách quan”
c. Là phương pháp bình đẳng, tự nguyện
d. Là phương phương pháp thỏa thuận
Câu 75: Quyền hạn của hội đồng xét xử phúc thẩm?
a. Bác đơn kháng cáo và làm dừng hành vi hành chính bị kiện
b. Chấp nhận đơn kháng cáo và đình chỉ thi hành quyết định hành chính bị kiện
c. Chấp nhận đơn kháng cáo và hủy quyết định hành chính bị kiện,
d. Chấp nhận đơn kháng cáo và sửa quyết định hành chính bị kiện
Câu 76: Quyền hạn của hội đồng xét xử sơ thẩm?
a. Đình chỉ thi hành quyết định hành chính bị kiện
b. Hủy quyết định hành chính bị kiện
c. Sửa quyết định hành chính bị kiện
d. Thay thế quyết định hành chính bị kiện
Câu 77: Quyền kháng cáo bản án sơ thẩm, quyết định sơ thẩm thuộc về?
a. Đương sự và người đại diện của đương sự
b. Người bị kiện và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan
c. Người khởi kiện và người bị kiện
d. Tất cả những người tham gia tố tụng hành chính
Câu 78: Quyền khởi kiện vụ án hành chính:
a. Chỉ thuộc về các cá nhân công dân
b. Chỉ thuộc về công dân nước ngoài
c. Chỉ thuộc về công dân Việt Nam
d. Thuộc về cá nhân, tổ chức theo quy định của pháp luật tố tụng hành chính
Câu 79: Quyền thụ lý vụ án hành chính chỉ thuộc:
a. Thuộc về tòa án nhân dân tỉnh
b. Tòa dân sự
c. Tòa hành chính Tòa án nhân dân tỉnh
d. Về tòa hành chính tòa án nhân dân”
Câu 80: Quyết định của tòa án trong giai đoạn sơ thẩm
a. Có thể không có hiệu lực, bị kháng cáo, kháng nghị
b. Không có hiệu lực ngày, không được kháng cáo, kháng nghị
c. Luôn bị kháng cáo, kháng nghị
Câu 81: Quyết định đưa vụ án ra xét xử là:
a. Đối tượng của kháng cáo, kháng nghị”
b. Đối tượng khiếu nại
c. Đối tượng khởi kiện vụ án hành chính
d. Đối tượng kiến nghị phản ánh
Câu 82: Quyết định giải quyết tkhiếu nại của Hội đồng xét xử về việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời:
a. Có thể không phải là đối tượng bị khiếu nại
b. Có thể là đối tượng của khiếu nại hành chính
c. Không phải là đối tượng bị khiếu nại”
d. Là đối tượng của khiếu nại
Câu 83: Quyết định hành chính ảnh hưởng đến quyền và lợi ích của nhiều người nhưng chỉ có một người vừa khiếu nại vừa khởi kiện thì thẩm quyền giải quyết thuộc về?
a. Thuộc cơ quan nhà nước theo sự lựa chọn của họ
b. Thuộc cơ quan nhà nước
c. Thuộc tòa án nhân dân có thẩm quyền và cơ quan giải quyết khiếu nại
d. Tòa án nhân dân
Câu 84: Tài phán hành chính ở Việt Nam:
a. Được tổ chức theo mô hình nhất hệ tài phán
b. Theo mô hình lưỡng hệ tài phán
c. Theo mô hình trung gian
d. Theo mô hình vừa trung gian vừa lưỡng hệ tài phán
Câu 85: Tài phán hành chính ở Việt Nam:
a. Là một nội dung của giải quyết tranh chấp hành chính
b. Là một nội dung của tài phán dân sự
c. Là một nội dung của tài phán tư pháp
d. Là nội dung tài phán độc lập
Câu 86: Thẩm phán từ chối tiến hành tố tụng hành chính nếu
a. Có lý do chính đáng và được tòa án chấp nhận
b. có lý do chính đáng
c. Đồng thời là đương sự của vụ án hành chính
d. Họ không muốn tham gia tố tụng hành chính
Câu 87: Thẩm quyền kháng nghị tái thẩm thuộc về
a. Chánh án TANDTC, Viện trưởng VKSNDTC, Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao
b. Chánh án Tòa án nhân dân các cấp
c. Tòa án nhân dân
d. Viện Trưởng Viện kiểm sát nhân dân các cấp
Câu 88: Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời:
a. Chỉ thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
b. Đều có sự xem xét, quyết định của thẩm phán
c. Không thuộc thẩm quyền của tất cả các thành viên
d. Thuộc thẩm quyền của tất cả các thành viên
Câu 89: Thẩm quyền xét xử giám đốc thẩm thuộc
a. Tòa án nhân dân tối cao
b. Tòa cấp cao
c. tòa cấp cao, Hội đồng thẩm phán
d. Ủy ban thẩm phán
Câu 90: Thẩm quyền xét xử hành chính của tòa án nhân dân được thực hiện theo:
a. Thủ tục hành chính
b. Thủ tục hình sự
c. Thủ tục tố tụng dân sự
d. Thủ tục tư pháp
Câu 91: Thi hành án hành chính:
a. Chỉ được thực hiện bởi người bị kiện
b. Được thực hiện bởi một số cơ quan chuyên trách thi hành án hành chính
c. Được thực hiện bởi người khởi kiện và người bị kiện trong vụ án hành chính
d. Không được thực hiện bởi cơ quan chuyên trách thi hành án hành chính
Câu 92: Thời hạn kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp đối với bản án sơ thẩm:
a. Là 10 ngày kể từ ngày tuyên án”
b. Là 15 ngày kể từ ngày tuyên án
c. Là 20 ngày
d. Là 7 ngày
Câu 93: Thời hiệu khởi kiện vụ án hành chính
a. Có thể 1 năm hoặc 3 tháng
b. Là một năm kể từ ngày cá nhân tổ chức nhận được QĐHC, HVHC bị khởi kiện hoặc kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại hoặc hết thời hạn giải quyết khiếu nại
c. Là một năm kể từ ngày cá nhân, tổ chức nhận hoặc biết đến quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khởi kiện
d. Luôn luôn là một năm tính từ ngày nhận được quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện
Câu 94: Thư ký tòa án có:
a. Không thực hiện thẩm quyền của người tiến hành tố tụng hành chính
b. Quyền lấy lời khai của đương sự”
c. Viết biên bản quá trình khai của đương sự
d. Viết lời khai cả một số người tham gia tố tụng
Câu 95: Thư ký tòa án là người có trách nhiệm:
a. Ghi biên bản lấy lời khai
b. Ghi biên bản nghị án”
c. Ghi biên bản phiên tòa
d. Ghi biên bản xác định chứng cứ
Câu 96: Thủ tục giám đốc thẩm và tái thẩm:
a. Không phải thủ tục đặc biệt trong giải quyết vụ án hành chính
b. Là biểu hiện của nguyên tắc xét xử hai cấp đối trong xét xử vụ án hành chính”
c. Là thủ tục buộc phải thực hiện đối với mọi vụ án hành chính
d. Là thủ tục đặc biệt trong giải quyết vụ án hành chính
Câu 97: Tòa án có thẩm quyền đình chỉ xét xử phúc thẩm khi
a. Người bị kiện yêu cầu đình chỉ xét xử phúc thẩm
b. Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan rút yêu cầu
c. Người kháng cáo rút đơn kháng cáo, Việt kiểm sát rút quyết định kháng nghị
d. Người khởi kiện rút đơn khởi kiện
Câu 98: Tòa án có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi nào?
a. Bất kỳ giai đoạn nào của tố tụng hành chính
b. Ngay khi khởi kiện vụ án hành chính
c. Sau khi Tòa án thụ lý vụ án hành chính
d. Trong giai đoạn xét xử sơ thẩm
Câu 99: Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính từ:
a. Năm 1996, năm Pháp lệnh về Thủ tục giải quyết các vụ án hành chính được ban hành
b. Năm 2007, Năm Pháp Lệnh Thủ tục giải quyết các vụ án hành chính được sửa đổi, bổ sung
c. Năm 2010, Năm Luật Tố tụng hành chính được ban hành
d. Năm 2015, Năm Luật Tố tụng hành chính được ban hành
Câu 100: Tòa án nhân dân Huyện có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính những đối tượng?
a. Quyết định hành chính, hành vi hành chính(K1Đ30 LTTHC năm 2015) của các cơ quan nhà nước, tổ chức, người có thẩm quyền trong cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống, quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống và danh sách cử tri.
Trừ Quyết định hành vi của UBND và Chủ tịch UBND cấp huyên
b. Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri
c. Tất cả các quyết định hành chính, hành vi hành chính(k1Đ`30 LTTHC)
d.
Tất cả quyết định kỷ luật công chức trên địa bàn huyên
Câu 101: Tòa án nhân dân Huyện có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính những đối tượng?
a. Quyết định hành chính, hành vi hành chính(K1Đ30 LTTHC năm 2015) của các cơ quan nhà nước, tổ chức, người có thẩm quyền trong cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống, quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống và danh sách cử tri.
Trừ Quyết định hành vi của UBND và Chủ tịch UBND cấp huyên
b.
Tất cả quyết định kỷ luật công chức trên địa bàn huyên
c. Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri
d. Tất cả các quyết định hành chính, hành vi hành chính(k1Đ`30 LTTHC)
Câu 102: Tòa án nhân dân Huyện có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính những đối tượng?
a. Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri
b. Tất cả các quyết định hành chính, hành vi hành chính(k1Đ`30 LTTHC)
c.
Tất cả quyết định kỷ luật công chức trên địa bàn huyên
d. Quyết định hành chính, hành vi hành chính(K1Đ30 LTTHC năm 2015) của các cơ quan nhà nước, tổ chức, người có thẩm quyền trong cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống, quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống và danh sách cử tri.
Trừ Quyết định hành vi của UBND và Chủ tịch UBND cấp huyên
Câu 103: Tòa án nhân dân Huyện có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính những đối tượng?
a. Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri
b.
Tất cả quyết định kỷ luật công chức trên địa bàn huyên
c. Quyết định hành chính, hành vi hành chính(K1Đ30 LTTHC năm 2015) của các cơ quan nhà nước, tổ chức, người có thẩm quyền trong cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống, quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống và danh sách cử tri.
Trừ Quyết định hành vi của UBND và Chủ tịch UBND cấp huyên
d. Tất cả các quyết định hành chính, hành vi hành chính(k1Đ`30 LTTHC)
Câu 104: Tòa án nhân dân huyện:
a. A không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
b. Có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
c. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyên B
d. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
Câu 105: Tòa án nhân dân tỉnh A:
a. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh B”
b. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là ủy ban nhân dân tỉnh B
c. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh B”
d. Luôn luôn có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh B
Câu 106: Tòa án nhân dân tối cao:
a. Có quyền hủy tất cả các quyết định bản án của tòa án cấp dưới
b. Có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
c. Có thẩm quyền xét xử sơ thẩm một số vụ án hành chính
d. Không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm đối với các vụ án hành chính”
Câu 107: Tòa án nhân dân tối cao:
a. Có thẩm quyền xét xử sơ thẩm đối với các vụ án dân sự
b. Có thẩm quyền xét xử sơ thẩm
c. Không có thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hành chính
d. Không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm đối với các vụ án hành chính”
Câu 108: Tòa án nhân dân:
a. Chỉ có thẩm quyền xét xử hành chính đối với những quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước cấp trung ương
b. Chỉ có thẩm quyền xét xử hành chính đối với những quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước và những cá nhân có thẩm quyền trong các cơ quan hành chính nhà nước
c. Chỉ có thẩm quyền xét xử hành chính đối với những quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước
d. Chỉ có thẩm quyền xét xử hành chính đối với những quyết định hành chính, hành vi hành chính theo quy định của pháp luật tố tụng hành chính
Câu 109: Tòa án sơ thẩm vụ án hành chính?
a. Chỉ là tòa án nhân dân huyện
b. Chỉ là Tòa án nhân dân tỉnh
c. Là TAND huyện hoặc Tòa hành chính TAND Tỉnh.
d. Là TAND tối cao
Câu 110: Tòa cấp cao
a. Chỉ có thẩm quyền xét xử giám đốc thẩm vụ án hành chính
b. Chỉ có thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hành chính
c. Có thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
d. Không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
Câu 111: Trong bất kì thời điểm nào của quá trình giải quyết vụ án hành chính:
a. Không được rút đơn khởi kiện
b. Người khởi kiện cũng có quyền bổ sung, thay đổi yêu khởi kiện nếu thời hiệu khởi kiện vẫn còn
c. Người khởi kiện cũng có quyền thay đổi, bổ sung nội dung yêu cầu khởi kiện”
d. Người khởi kiện không được bổ sung yêu cầu khởi kiện
Câu 112: Trong mọi trường hợp người khởi kiện:
a. Có thể có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
b. Không cần phải có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
c. Không thể có nơi cư trú ở tỉnh khác tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
d. Phải có nơi cư trú, nơi làm việc hoặc trụ sở trên cùng lãnh thổ với Tòa án”
Câu 113: Trong mọi trường hợp người khởi kiện:
a. Có thể có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
b. Không cần phải có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
c. Không thể có nơi cư trú ở tỉnh khác tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
d. Phải có nơi cư trú, nơi làm việc hoặc trụ sở trên cùng lãnh thổ với Tòa án”
Câu 114: Trong mọi trường hợp người khởi kiện:
a. Có thể có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
b. Phải có nơi cư trú, nơi làm việc hoặc trụ sở trên cùng lãnh thổ với Tòa án”
c. Không cần phải có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
d. Không thể có nơi cư trú ở tỉnh khác tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
Câu 115: Trong mọi trường hợp người khởi kiện:
a. Có thể có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
b. Không cần phải có nơi cư trú ở tỉnh khác Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
c. Không thể có nơi cư trú ở tỉnh khác tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hành chính
d. Phải có nơi cư trú, nơi làm việc hoặc trụ sở trên cùng lãnh thổ với Tòa án”
Câu 116: Trong mọi trường hợp người khởi kiện:
a. Không phải nộp án phí hành chính
b. Không phải nộp án phí
c. Không phải nộp bất kỳ khoản phí nào
d. Không phải nộp phí án dân sự
Câu 117: Trong mọi trường hợp, người khởi kiện vụ án hành chính:
a. Luôn là cá nhân
b. Luôn là cá nhân, tổ chức có quyền khởi kiện
c. Luôn là đối tượng bị áp dụng của quyết định hành chính bị khởi kiện”
d. Luôn là người có quyền và lợi ích bị xâm hại bởi quyết định hành chính
Câu 118: Trong mọi trường hợp, Tòa án xét xử vụ án hành chính:
a. Không cần đảm bảo nguyên tắc công bằng
b. Phải đảm bảo nguyên tắc công bằng
c. Phải đảm bảo xét xử hai cấp
d. Phải tuyên án công khai”
Câu 119: Trong quá trình giải quyết vụ án hành chính, Chánh án Tòa án:
a. Có quyền quyết định thay đổi thẩm phán thuộc quyền quản lý của Tòa án mình ở bất kỳ giai đoạn nào của tố tụng hành chính”
b. Có thể có quyền thay đổi người tiến hành tố tụng hành chính
c. Có thể có quyền thay đổi người tiến hành tố tụng hành chính
d. Không có quyền thay đổi người tiến hành tố tụng hành chính
Câu 120: Trong quá trình giải quyết vụ án hành chính, người bị kiện:
a. Có quyền sửa đổi, hủy bỏ quyết định hành chính bị kiện ở bất kỳ giai đoạn nào của tố tụng hành chính”
b. Có thể bị tước quyền sửa đổi, hủy bỏ, thay thế quyết định hành chính bị kiên
c. Có thể có quyền sửa đổi, hủy bỏ, thay thế quyết định hành chính bị kiên
d. Không có quyền sửa đổi, hủy bỏ thay thế quyết định hành chính bị kiên
Câu 121: Trước khi mở phiên tòa hành chính, người có quyền thay đổi người tiến hành tố tụng:
a. Có thể có quyền cử người khác thay thế.
b. Đồng thời có thẩm quyền cử người khác thay thế”
c. Không có thẩm quyền cử người thay thế
d. Không đồng thời có thẩm quyền cử người khác thay thế”
Câu 122: Trước khi mở phiên tòa người có quyền thay đổi thẩm phán:
a. Không phải chánh án tòa án nhân dân
b. Là chánh án Tòa án hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát
c. Là Hội đồng xét xử
d. Luôn là chánh án tòa án nhân dân”
Câu 123: Trước khi mở phiên tòa việc thay đổi người phiên dịch:
a. Do chánh án Tòa án quyết định
b. Do hội đồng xét xử
c. Do người tham gia tố tụng quyết định
d. Do Thẩm phán được phân công làm Chủ toạ phiên tòa quyết định”
Câu 124: Trước khi mở phiên tòa:
a. Hội thẩm nhân dân bình đẳng với thẩm phán về ý chí
b. Hội thẩm nhân dân không bình đẳng với thẩm phán về ý chí
c. Hội thẩm nhân dân không ngang quyền với thẩm phán trong việc ban hành các quyết định của Tòa án về vụ án hành chính”
d. Hội thẩm nhân dân ngang quyền với thẩm phán trong việc ban hành các quyết định của Tòa án về vụ án hành chính”
Câu 125: Trước ngày 01/07/1996, Tòa án nhân dân:
a. Có thẩm quyền giải quyết một số vụ án có liên quan đến quản lý hành chính nhà nước
b. Đã giải quyết vụ án hành chính
c. Không có thẩm quyền giải quyết một số vụ án liên quan đến quản lý hành chính nhà nước
d. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính
Câu 126: Viện kiểm sát có quyền kháng nghị:
a. Đối với bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền
b. Đối với bất kỳ bản án, quyết định nào
c. Đối với quyết định đưa vụ án hành chính ra xét xử”
d. Không đối với bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật
Câu 127: Viện kiểm sát nhân dân:
a. Có quyền khởi tố vụ án hành chính
b. Có thể có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
c. Không có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
d. Luôn luôn có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
Câu 128: Viện trưởng Viện kiểm sát có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm:
a. Bản án quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật theo quy định của pháp luật
b. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời”
c. Quyết định hoãn phiên tòa
d. Quyết định thay đổi người tiến hành tố tụng
Câu 129: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao không có quyền kháng nghị:
a. Bản án sơ thẩm đã có hiệu lực pháp luật
b. Các bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án nhân dân cấp huyện”
c. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
d. Quyết định hủy áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Câu 130: Vụ án hành chính cần phải có người phiên dịch khi nào?
a. Đương sự là người dân tộc
b. Đương sự là người khiếm thính
c. đương sự là người nước
d. Nếu đương sự là người nước ngoài, người dân tộc thiểu số, người có khuyết điểm về chất
Câu 131: Vụ án hành chính có đối tượng khởi kiện là quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện thì thẩm quyền xét xử thuộc?
a. Tòa án nhân dân huyện
b. Tòa án nhân dân thành phố Hà nội và Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
c. Tòa án nhân dân tối cao
d. Tòa hành chính Tòa án nhân dân cấp tỉnh
Câu 132: Vụ án hành chính được Tòa án thụ lý khi
a. Không thuộc các trường hợp tòa án trả lại đơn khởi kiện theo Đ123 LTTHC năm 2015
b. Người khởi kiện đáp ứng đủ các điều kiện khởi kiện
c. Người khởi kiện xuất trình biên lai tạm ứng án phí
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 133: Vụ án hành chính sẽ không phát sinh nếu:
a. Có yêu cầu khởi kiện
b. Không có yêu cầu khởi kiện”
c. Người bị kiện hủy quyết định hành chính
d. Quyết định hành chính bị khởi kiện đúng pháp luật
Câu 134: Vụ án hành chính?
a. Vụ việc giải quyết khiếu nại hành chính
b. Vụ việc giải quyết tranh chấp hành chính tại tòa án theo thủ tục tố tụng hành chính
c. Vụ việc khiếu kiện hành chính giữa cá nhân với cơ quan công quyền
d. Vụ việc xét xử các quyết định hành chính, hành vi hành chính
Câu 135: Xét xử phúc thẩm bắt buộc phải được tiến hành:
a. Đảm bảo các điều kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính
b. Khi có kháng nghị của Viện kiểm sát
c. Khi đương sự thực hiện quyền kháng cáo theo quy định của pháp luật”
d. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính
Câu 136: Xét xử phúc thẩm bắt buộc phải được tiến hành:
a. Đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật
b. Đảm bảo đầy đủ một số điều kiện theo quy định pháp luật
c. Khi đương sự thực hiện quyền kháng cáo theo qui định của pháp luật”
d. Khi người khởi kiện kháng nghị vụ án
Câu 137: Yêu cầu của nguyên tắc pháp chế đối với hoạt động tố tụng hành chính là:
a. Là đòi hỏi sự tuân thủ pháp luật của cá nhân, tổ chức
b. Là đòi hỏi sự tuân thủ pháp luật của người tiến hành tố tụng hành chính
c. Là đòi hỏi sự tuân thủ pháp luật của thẩm phán được giao giải quyết vụ án hành chính
d. Sự tuân thủ pháp luật của người tiến hành tố tụng hành chính về thẩm quyền , trình tự tố tụng và sự tuân thủ pháp luật của người tham gia tố tụng hành chính đối với quy định về quyền và nghĩa vụ tố tụng
Câu1: Phân tích căn cứ thụ lý vụ án hành chính và các trường hợp trả lại đơn khởi kiện vụ án hành chính theo quy định của luật Tố tụng hành chính hiện hành.
Câu 2: Phân tích quyền và nghĩa vụ tố tụng hành chính của người khởi kiện và người bị kiện, từ đó chỉ ra những điểm khác nhau về quyền và nghĩa vụ tố tụng hành chính của người khởi kiện và người bị kiện.
Nhờ luật sư hướng dẫn giúp em. Em cảm ơn nhiều ạ.
Chú là sinh viên đại học mở HN muốn có đáp án từng môn học ct có hổ trợ cho chú được kg và những bài tiểu luận nữa
Mong AD giúp mình trả lời câu hỏi: Phân tích điều kiện khởi kiện vụ án hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính hiện hành. m cảm ơn rất nhiều
Chào Quang
tham khảo tại: Phân tích điều kiện khởi kiện vụ án hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính hiện hành
Phân tích điều kiện khởi kiện vụ án hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính hiện hành
Chào Long.
Tham khảo tại: https://vncount.vn/luat-to-tung-hanh-chinh-viet-nam-el34-ehou/#1-khoi-kien-vu-an-hanh-chinh-la-gi
Mong Luật sư VNCOUNT giúp em trả lời câu hỏi:
Phân tích quyền và nghĩa vụ hành chính của người khởi kiện và người bị khởi kiện, từ đó hãy nêu điểm khác nhau về quyền và nghĩa vụ ạ?
E xin cảm ơn.
Luật sư VNCOUNT giúp e trả lờ câu hỏi:
Phân tích phương thức khởi kiện vụ án hành chính thông qua ví dụ tình huống cụ thể.
Tham gia group facebook sinh viên luật để được trả lời nhanh
Cho em hỏi 5 vụ việc có thể khởi kiện theo thủ tục tố tụng hành chính là những vụ việc nào ạ. Mong luật sư có thể trả lời giúp em câu này ạ
Chào Lan Anh.
Câu hỏi không rõ ràng lắm. Nhưng nội dung câu hỏi có thể hiểu là đối tượng khởi kiện của vụ án hành chính
Theo quy định tại Điều 30 Luật Tố tụng hành chính 2015 (Luật TTHC 2015), đối tượng khởi kiện của vụ án hành chính bao gồm:
1. Khiếu kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính, trừ các quyết định, hành vi sau đây:
2. Khiếu kiện quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức giữ chức vụ từ Tổng Cục trưởng và tương đương trở xuống.
3. Khiếu kiện quyết định giải quyết khiếu nại về quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh.
4. Khiếu kiện danh sách cử tri.
Mong được Luật Sư giải đáp :
Phân tích những hoạt động người bị kiện cần thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị xét xử vụ án hành chính.
nhờ Luật sư giúp
Câu 1. Nghị án là thủ tục bắt buộc:
Chọn một câu trả lời:
a. Của phiên tòa hành chính sơ thẩm”
b. Của trình tự tố tụng hình sự
c. Của mọi phiên tòa hành chính
d. Của trình tự tố tụng hành chính
Câu 2. Trong mọi trường hợp, Tòa án xét xử vụ án hành chính:
Chọn một câu trả lời:
a. Phải đảm bảo nguyên tắc công bằng
b. Không cần đảm bảo nguyên tắc công bằng
c. Phải đảm bảo xét xử hai cấp
d. Phải tuyên án công khai”
Chào Liên
Nghị án là thủ tục bắt buộc: => xem câu 166
Trong mọi trường hợp, Tòa án xét xử vụ án hành chính => xem câu 239
Mong luật sư định hướng làm bài giúp với ạ
Ngày 10/8/2019, chủ tịch uỷ ban nhân dân huyện A ( tỉnh Hà Nam ) đã tổ chức lực lượng thực hiện cưỡng chế thu hồi 50m2 của hộ gia đình ông B để làm đường giao thông liên xã. Không đồng ý với hành vi trên, ông B đã khởi kiện ra Toà án nhân dân tỉnh Hà Nam yêu cầu tuyên hành vi hành chính là trái pháp luật, đồng thời yêu cầu Chủ tịch uỷ ban nhân dân huyện A bồi thường 40,5 triệu đồng do hoa màu bị mất mát. Vụ án được toà án nhân dân tỉnh Hà Nam thụ lý vào ngày 06/01/2020.
Anh/chị cho biết hướng giải quyết trong các tình huống sau:
– Xác định thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án trên, biêt vụ án không được Chánh án Toà án ra quyết định gia hạn
– Ngày 11/03/2020 Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án này đã ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án với lý do ông N ( Phó chủ tịch UBND huyện A ) là người đại diện theo uỷ quyền của người bị kiện có đơn đề nghị Toà án tạm đình chỉ giải quyết vụ án vì ông đang bận tham gia giải phóng mặt bằng nên không thể có mặt tại toà án. Anh/chị có nhận xét gì về quyết định đình chỉ vụ án trên ?
– Ngày 13/6/2020 TAND tỉnh Hà Nam có thông báo cho ông B tham gia phiên đối thoại vào ngày 20/06/2020 nhưng ông không đến. Đến ngày 03/07/2020, toà án gửi thông báo về việc tham gia đối thoại ngày 11/07/2020 ông vẫn không có mặt. Trong trường hợp này, toà án có thể ra quyết định đình chỉ vụ án với căn cứ : “ người khởi kiện đã được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt” theo điểm đ khoản 1 điều 143 Luật tố tụng hành chính hay không ? vì sao ?
Trong bất kì thời điểm nào của quá trình giải quyết vụ án hành chính:
a. Người khởi kiện cũng có quyền thay đổi, bổ sung nội dung yêu cầu khởi kiện”
b. Người khởi kiện không được bổ sung yêu cầu khởi kiện
c. Người khởi kiện cũng có quyền bổ sung, thay đổi yêu khởi kiện nếu thời hiệu khởi kiện vẫn còn
d. Không được rút đơn khởi kiện
câu 234
Câu hỏi trắc nghiệm xuất hiện trong đề thi: Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người khởi kiện có thể đồng thời là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp: A. Cho người bị kiện B. Cho người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan trong cùng một vụ án hành chính C. Không có người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan trong cùng vụ án hành chính D. Cho tất cả người tham gia tố tụng hành chính
Câu hỏi tiếp: Thẩm quyền xét xử các vụ án hành chính: A. Chỉ thuộc về các phân toà hành chính trong hệ thống Toà án nhân dân B. Thuộc thẩm quyền của cơ quan giải quyết tranh chấp hành chính C. Thuộc về toà án nhân dân D. Không thuộc về toà án nhân dân.
Câu hỏi thi: Toà án phải ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án: A. Nếu người khởi kiện rút đơn khởi kiện B. Nếu người khởi kiện và người bị kiện thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án C. Nếu người khởi kiện không rút đơn khởi kiện D. Nếu người khởi kiện và người bị kiện không thảo thuận với nhau
Xác định các loại khiếu kiện nào sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân theo thủ tục tố tụng hành chính:
Hành vi từ chối tiếp nhận đơn khởi kiện vụ án hành chính của thư ký Tòa án.
Quyết định khởi tố vụ án hình sự của cơ quan điều tra.
Quyết định đình chỉ điều tra vụ việc cạnh tranh của Cục trưởng Cục Quản lý cạnh tranh. *
Quyết định tạm ngừng học thời hạn 1 năm của Hiệu trưởng trường THPL công lập Hoa Mai đối với học sinh A.
Hành vi hành chính trong việc từ chối giải quyết đăng ký tạm trú, tạm vắng của Trưởng Công an Phường Y đối với bà A.
Hành vi từ chối cấp giấy xác nhận là sinh viên của Phòng công tác chính trị sinh viên- Trường ĐH công lậpK đối với sinh viên A.
Quyết định kỷ luật buộc thôi việc đối với giáo viên M đang công tác tại trường THPT công lập Hoa Mai, Quận T, Thành phố H.
Hành vi từ chối tiếp nhận hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình ông N của ủy ban nhân dân xã P.
Ông A là công chức công tác ở Phòng văn hóa thông tin huyện X, nhận được quyết định kỹ luật số 23/ QĐKL-VHTT buộc thôi việc đối với ông ngày 15/02/2012. Ngày 20/02/2012 ông A khiếu nại. Ngày 28/02/2012 ông A nhận được quyết định trả lời là giữ nguyên quyết định luật buộc thôi việc số 23/QĐKL-VHTT. Ngày 20/3/2012 ông A khởi kiện vụ án hành chính tại Toà án. Toà án đã thụ lý ngày 25/3/2012. Ngày 30/3/2012 người bị kiện ra quyết định hủy bỏ quyết định số 23/QĐKL-VHTT. Toà án đã ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án. Sau đó, ông A đã kháng cáo. Tòa án cấp phúc thẩm sẽ giải quyết như thế nào? Nêu cơ sở pháp lý của việc giải quyết đó.
Phân tích điều kiện khởi kiện vụ án hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính hiện hành.